Gói thầu: Cung cấp dung môi, hóa chất, vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201214790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Cung cấp dung môi, hóa chất, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201142795 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 14:46:00 đến ngày 2020-12-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 2,3,5 - Triphenyltetrazolium | 1 | Lọ 10g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Điểm nóng chảy 243 ° C (phân hủy); Giá trị pH 3,7 (10 g / l, H₂O, 20 ° C); Khối lượng riêng 230 kg / m3; Độ hòa tan 150 g / l | ||
| 2 | Acid acetic | 2 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C. Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s) | ||
| 3 | Acid trichloroacetic (TCA) | 1 | Lọ 250g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,5%, | ||
| 4 | Antibiotic-Antimycotic (100X) | 2 | Chai 100ml | Antibiotic-Antimycotic được sử dụng để ngăn ngừa ô nhiễm vi khuẩn và nấm. Dung dịch này chứa 10.000 đơn vị / mL penicilin, 10.000 µg / mL streptomycin và 25 µg / mL Gibco Amphotericin B. Chất lỏng. Nồng độ: 100 X | ||
| 5 | Bình cầu đáy tròn 2 lít cổ nhám 29/32 | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Thể tích 2000ml, Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Với hình dáng hình cầu giúp độ đồng nhất nhiệt tốt hơn; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.có thể chịu được nhiệt độ 120 độ C | ||
| 6 | Bình cầu đáy tròn 1 lít cổ nhám 29/32 | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Thể tích 1000ml, Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao; Với hình dáng hình cầu giúp độ đồng nhất nhiệt tốt hơn; Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.có thể chịu được nhiệt độ 120 độ C | ||
| 7 | Chai nuôi cấy tế bào (75 cm2) | 8 | Thùng 100 chai | Chai nuôi cấy tế bào 75 cm2; Kiểu nắp xoáy có màng lọc 0.2 uM; Đã xử lý bề mặt cho TC; Thể tích nuôi cấy: 15 - 38 mL; Free Dnase, Rnase, DNA, Pyrogen | ||
| 8 | Cồn công nghiệp | 450 | Lít | Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất Công thức: C2H5OH; Nồng độ: 96 độ; Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay; Màu sắc: Không màu, trong suốt; Tỷ trọng (so với nước): 0,799 ÷ 0,8; Tan vô hạn trong nước. | ||
| 9 | Concanavalin A (Con A) | 1 | Lọ 10 mg | Để phát hiện huỳnh quang các glycoprotein chứa α-D-mannose hoặc α-D-glucose, | ||
| 10 | Dao cầu | 2 | Chiếc | Lươi dao được làm bằng nhíp ôtô, Trọng lượng dao: 2500 gram; Kích thước: 42x30 cm | ||
| 11 | Đĩa 96 giếng đáy phẳng, có nắp đậy | 3 | Thùng 50 đĩa | Dạng đĩa: 96 giếng, tính năng đĩa: chuẩn, màu đĩa: Trong, đáy giếng: Phẳng, thể tích giếng: 360µl, vô trùng, có nắp đậy. | ||
| 12 | Đĩa nuôi cấy 12 giếng đáy phẳng, có nắp đậy | 3 | Thùng 120 đĩa | Dạng đĩa: 12 giếng, tính năng đĩa: chuẩn, màu đĩa: Trong, đáy giếng: Phẳng, thể tích giếng: 6,9mL, vô trùng, có nắp đậy. | ||
| 13 | Đĩa nuôi cấy 4 giếng đáy phẳng, có nắp đậy | 3 | Thùng 120 đĩa | Dạng đĩa 4 giếng. tính năng đĩa: chuẩn, màu đĩa: Trong, đáy giếng: Phẳng, thể tích giếng: 1,8ml, vô trùng, có nắp đậy. | ||
| 14 | DMSO | 2 | Chai 2l | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,7%, Công thức phân tử (CH3) 2SO, | ||
| 15 | Doxorubicin hydrochloride | 1 | Lọ 10mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98.0-102.0% (HPLC) Công thức: C27H29NO11 · HCl; khối lượng phân tử: 579,98 g / mol | ||
| 16 | Ethanol 96 (tuyệt đối) | 100 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 10.0 %; Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C; Mật độ: 789 Kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol; Công thức: C2H5OH | ||
| 17 | Fetal Bovine Serum | 4 | Chai 500 ml | Sử dụng cho nhiều loại tế bào, đặc biệt là các dòng tế bào nhạy cảm; Tính năng xanh: Ít chất thải hơn; Tính năng xanh: Ít chất thải hơn; Mức độ huyết sắc tố: ≤15 mg / dL; Độ tinh khiết hoặc chất lượng: Premium Plus | ||
| 18 | Găng tay cao su | 10 | Hộp 100 chiếc | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh, | ||
| 19 | Hộp nhựa đựng mẫu cao (dung tích 10 lít) | 20 | Cái | Hộp nhựa đựng đồ trong suốt có nắp, hình hộp chữ nhật. H115; Nhựa PP cứng, trong suốt. Hai bên có quai nắm xách cũng là khóa cài giữ nắp đóng chặt vào miệng thùng; Kích thước 1 thùng gồm nắp: 41,2x27,2cm cao 14,5cm và nặng 800g. | ||
| 20 | IL-1 β ELISA Kit | 2 | Kit | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, phạm vi xét nghiệm cv giữa các xét nghiệm: | ||
| 21 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp 50 chiếc | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng Lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cmx9,5cmx4 lớp. | ||
| 22 | Môi trường DMEM nuôi cấy tế bào | 9 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử. Dạng lỏng, Nồng độ 1X, Độ pH từ 7,0 đến 7,4, Với Glucose cao, L-Glutamine, Phenol Red, Thời hạn sử dụng 12 tháng, Độ thẩm thấu 320 đến 360mOsm / kg | ||
| 23 | Mouse IL-10 ELISA kit | 2 | Kit | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử, phạm vi xét nghiệm cv giữa các xét nghiệm: | ||
| 24 | Ống đong thủy tinh 1 lít | 5 | Chiếc | Đế lục giác rộng giúp ống đong tránh bị ngã Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc; Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | ||
| 25 | Phễu chiết quả lê khoá thủy tinh, dung tích 2000ml không chia vạch | 2 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt; Thể tích phễu 2000ml khóa bằng thủy tinh chất liệu thủy tinh borosilicat hàng châu Âu | ||
| 26 | Phễu nhựa silicon đường kính 10cm | 10 | Chiếc | Phễu nhựa phi, 10CM; chuyên để rót hóa chất, chất liệu nhựa PP, kháng hóa chất, dày dặn, chịu nhiệt tốt | ||
| 27 | Sulforhodamine B sodium salt (SRB) | 1 | Lọ 25g | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử.Công thức phân tử C27H29N2NaO7S2, dạng bộtthành phần Hàm lượng thuốc nhuộm, ~ 75%; độ hòa tan metanol: 1 mg / mL; huỳnh quang λex 565 nm; λem 586 nm trong H2O | ||
| 28 | Trisbase | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết ≥99.8% Khối lượng phân tử: 121,14 g/mol; Điểm nóng chảy: 175 °C, Công thức: C4H11NO3 | ||
| 29 | Trypsin-EDTA (0.05%), đỏ phenol | 5 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích sinh học phân tử. Độ thẩm thấu: 270 - 310 mOsm / kg; Loại thuốc thử: Trypsin, Chất lỏng; Chất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol; Phạm vi pH: 7.2 - 8.0; Nồng độ: 1 X | ||
| 30 | Túi đựng mẫu thực vật cỡ A3 | 100 | Cái | Túi đựng mẫu phức hợp được làm từ các loại màng phức hợp ghép 2, 3 lớp như OPP/PE, PET/PE, PET/AL/PE, PET/MPET/PE… với ưu điểm cứng cáp, kháng độ ẩm, ánh sáng tốt | ||
| 31 | Túi PE mỏng đựng mẫu cao 20 x 30cm | 200 | Chiếc | Túi PE trong là loại túi được làm từ các hạt PE. có độ dẻo dai, kích thước: 20x30cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi