Gói thầu: Phân tích chất lượng lý, hoá, sinh và vệ sinh an toàn thực phẩm của sản phẩm mật ong, phấn hoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404083-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Phân tích chất lượng lý, hoá, sinh và vệ sinh an toàn thực phẩm của sản phẩm mật ong, phấn hoa
Số hiệu KHLCNT 20220207352
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-03 13:07:00 đến ngày 2022-04-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 891,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,374,000 VNĐ ((Mười ba triệu ba trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là891.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.320.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT).Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.360.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Hóa học.- Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận ISO 17025:2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 20
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó chủ nhiệm dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên chuyên ngành nông nghiệp nhiệt đới.
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia phân tích lĩnh vực vi sinh
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 chuyên gia bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành nông nghiệp và sinh học môi trường/sinh và kỹ thuật nông nghiệp/công nghệ sinh học/hoá sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia phân tích lĩnh vực hóa lý
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 chuyên gia bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa học/công nghệ kỹ thuật hóa học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia phân tích các hoạt chất thiên nhiên
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên chuyên ngành hóa học/sinh học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Phân tích chất lượng lý, hoá, sinh và vệ sinh an toàn thực phẩm của sản phẩm mật ong, phấn hoa
Đăng ký bảo hộ, quản lý và phát triển nhãn hiệu chứng nhận cho sản phẩm mật ong hoa cà phê của tỉnh Gia Lai
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02693.824.264; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai , địa chỉ: 98B Phạm Văn Đồng, phường Hoa Lưu, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02693.824.264; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trong lĩnh vực khoa học công nghệ/Quyết định thành lập hoặc giấy tờ tương đương do cơ quan thẩm quyền cấp. + Phòng kiểm nghiệm được công nhận tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2017 (Kèm quyết định công nhận phòng kiểm nghiệm còn hiệu lực); + Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm theo Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ còn hiệu lực. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Nhà thầu nộp Hợp đồng tương tự theo yêu cầu E-HSMT. (Hợp đồng được ký từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu; là các tài liệu sau: Hợp đồng tư vấn; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng) - Báo cáo tài chính 2 năm 2019÷2020 được chứng thực một trong các tài liệu theo yêu cầu Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) - Nhân sự: + Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề theo yêu cầu E-HSMT; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự: Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập của nhà thầu có tên nhân sự huy động hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. - Thiết bị: + Có bảng kê khai các thiết bị sử dụng để thực hiện gói thầu đáp ứng với yêu cầu của gói thầu;
E-CDNT 15.2
- 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.374.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai, Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 02693.824.264; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Nam Hải Số điện thoại: 0903566799 Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai - Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Công nghệ và Sở hữu trí tuệ - Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai - Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Gia Lai - Số 98B Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai Điện thoại: 02693824.264
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phân tích mẫu phấn hoa với 06 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ Protein ; Lipids; Carbonhydrates; Vitamin C; Vitamin D; Vitamin E mẫu 240 mỗi chỉ tiêu phân tích 40 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ 2022
2 Phân tích mẫu mật ong với 13 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ Hàm lượng nước H2O; Hàm lượng (HMF); Hàm lượng đường Fructoza; Hàm lượng đường Glucoza; Hàm lượng đường Sacoraza ; Phenolics tổng số; Flavonoids tổng số; Chất không tan; Methylglyoxal MGO; Xác định hoạt tính chống oxy hóa bằng thử nghiệm 2, 2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH); Độ axit tự do; Đường C3; Đường C4 mẫu 520 mỗi chỉ tiêu phân tích 40 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ 2022
3 Phân tích mẫu mật ong: Chỉ tiêu chất lượng với 13 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ Hàm lượng nước H2O;Hàm lượng (HMF);Hàm lượng đường Fructoza ;Hàm lượng đường Glucoza ;Hàm lượng đường Sacoraza ;Phenolics tổng số; Flavonoids tổng số;Chất không tan;Methylglyoxal MGO;Xác định hoạt tính chống oxy hóa bằng thử nghiệm 2, 2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH);Độ axit tự do;Đường C3;Đường C4 Mẫu 390 mỗi chỉ tiêu phân tích 30 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ năm 2023
4 Phân tích mẫu mật ong: Dư lượng thuốc kháng sinh với 03 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ Tetracyline;Chloramphenicol;Furazolidon mẫu 30 mỗi chỉ tiêu phân tích 10 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ năm 2023
5 Phân tích mẫu mật ong: Dư lượng kim loại nặng với 04 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ Cd;Pb;Hg;As mẫu 40 mỗi chỉ tiêu phân tích 10 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ năm 2023
6 Phân tích mẫu mật ong: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, với 04 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ DDT;Chlorpyrifos;Coumaphos;Carbendazim mẫu 40 mỗi chỉ tiêu phân tích 10 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ năm 2023
7 Phân tích mẫu phấn hoa: CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG, với 06 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ Protein;Lipids ;Carbonhydrates;Vitamin C;Vitamin D;Vitamin E mẫu 180 mỗi chỉ tiêu phân tích 30 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ năm 2023
8 Phân tích mẫu phấn hoa: Dư lượng kim loại nặng, với 04 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ Cd;Pb;Hg;As mẫu 40 mỗi chỉ tiêu phân tích 10 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ năm 2023
9 Phân tích mẫu phấn hoa: Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (CHỈ TIÊU AN TOÀN THỰC PHẨM), với 04 chỉ tiêu được yêu cầu tại phần mô tả dịch vụ DDT;Chlorpyrifos;Coumaphos;Carbendazim mẫu 40 mỗi chỉ tiêu phân tích 10 mẫu; được thực hiện trong mùa vụ năm 2023
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.916E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.320.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là891.600.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 178.320.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét (có đầy đủ các chỉ tiêu theo yêu cầu tại bảng phạm vi cung cấp của E-HSMT).Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 624.120.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.872.360.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án/ Trưởng ban kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên chuyên ngành Hóa học.- Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận ISO 17025:2017.202
2 Phó chủ nhiệm dự án 1 Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên chuyên ngành nông nghiệp nhiệt đới.152
3 Chuyên gia phân tích lĩnh vực vi sinh 4 Có ít nhất 01 chuyên gia bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành nông nghiệp và sinh học môi trường/sinh và kỹ thuật nông nghiệp/công nghệ sinh học/hoá sinh.102
4 Chuyên gia phân tích lĩnh vực hóa lý 4 Có ít nhất 01 chuyên gia bằng tốt nghiệp Thạc sĩ trở lên chuyên ngành hóa học/công nghệ kỹ thuật hóa học.102
5 Chuyên gia phân tích các hoạt chất thiên nhiên 4 Có bằng tốt nghiệp Tiến sĩ trở lên chuyên ngành hóa học/sinh học.102
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->