Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403913-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phat triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220403201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-03 14:33:00 đến ngày 2022-04-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,858,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57582E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 2.000.000.000 đồng và tổng các giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 đồng • Chú ý:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình năng lượng hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành điện hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết bị, đường dây và trạm biến áp.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc  Vị trí: An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn ≥ 5KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa xây ≥ 80l hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cẩu ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô ≥ 5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 67.5 KVA hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phat triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Di chuyển lưới điện 0,4kV, Trạm biến áp thôn Đồng Mối để đầu tư xây dựng tuyến đường nối từ chùa Ba Sao đến chùa Bái Đính trên địa bàn tỉnh Hà Nam (đoạn qua địa phận xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thuỷ) (giai đoạn 2)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn từ kinh phí giải phóng mặt bằng của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phat triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy , địa chỉ: khu 3 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy. Điạ chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình + Trung tâm phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần HQ. Địa chỉ: Số 02, tổ 08, phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Sở Công thương tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: số 227B - đường Đà Giang, Phương Lâm, TP Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. Điện thoại: 0218 3852 058 - 2210419 - Fax: 0218 3853 439 + Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB. Địa chỉ: Số 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình - Điện thoại: 0975800434


- Bên mời thầu: Trung tâm phat triển quỹ đất và cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy , địa chỉ: khu 3 thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: + Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy. Điạ chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình + Trung tâm phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Thủy. Điạ chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình + Trung tâm phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất và Cụm công nghiệp huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chi phí xây dựng
B Phần trạm biến áp
1Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35kVTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
2Cách điện đứng Polymer 35kV + ty mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V12quả sứ
3Cách điện đứng Gốm 35kV + ty mạ kẽmTheo phần II, mục 13 Chương V6quả sứ
4Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCOTheo phần II, mục 13 Chương V6Cái
5Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnOTheo phần II, mục 13 Chương V3Cái
6Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBATheo phần II, mục 13 Chương V3Cái
7Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcTheo phần II, mục 13 Chương V4Cái
8Ép Ðầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Theo phần II, mục 13 Chương V9Cái
9Ép Ðầu cốt đồng ĐC-Cu50Theo phần II, mục 13 Chương V12Cái
10Ép Ðầu cốt đồng ĐC-Cu95Theo phần II, mục 13 Chương V4Cái
11Lắp đặt Cặp cáp CC-50Theo phần II, mục 13 Chương V18bộ
12Lắp đặt Biển báo tên trạm biến áp BB-TBATheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
13Lắp đặt Biển báo nguy hiểm BB-NNTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
14Lắp đặt Dây đồng mềm nối chống sét van Cu/PVC-1x50Theo phần II, mục 13 Chương V9m
15Lắp đặt Dây đồng mềm nối trung tính MBA, TĐ Cu/PVC-1x95Theo phần II, mục 13 Chương V6m
16Lắp đặt Cáp mặt máy ruột đồng 0,6-1KV (kèm đầu cos) Tận dụng - tháo hạ lắp đặt lạiTheo phần II, mục 13 Chương V6m
17Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC-50/8-XLPE4,3/HDPETheo phần II, mục 13 Chương V27m
18Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngTheo phần II, mục 13 Chương V10Bộ
19Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế)Theo phần II, mục 13 Chương V1Cái
20Lắp đặt Ống luồn dây trung tính và tiếp địaTheo phần II, mục 13 Chương V12m
21Lắp đặt Ống luồn dây cáp xuất tuyến hạ ápTheo phần II, mục 13 Chương V30m
22Cột trạm BTLT 14m NPC.I-14-190-11Theo phần II, mục 13 Chương V2Cột
23Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến: XĐD-3,0Theo phần II, mục 13 Chương V1Cột
24Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV-3,0Theo phần II, mục 13 Chương V1Cột
25Xà trung gian: XTG-3,0Theo phần II, mục 13 Chương V2Cột
26Giá đỡ máy biến áp GĐM-3,0Theo phần II, mục 13 Chương V1Cột
27Ghế thao tác: GCĐ Tận dụng - tháo hạ lắp đặt lạiTheo phần II, mục 13 Chương V1Cột
28Thang sắt : TS Tận dụng - tháo hạ lắp đặt lạiTheo phần II, mục 13 Chương V1Cột
29Giá đỡ cáp lực: GĐ-CLTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
30Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐ-TĐ Tận dụng - tháo hạ lắp đặt lạiTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
31Dây leo tiếp địa cột 14m: DLTĐ-14NTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
32Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-16Theo phần II, mục 13 Chương V1HT
33Móng cột đơn bê tông ly tâm: MT-4A-14Theo phần II, mục 13 Chương V2Móng
34Láng nền trạm biến áp: LN-TBATheo phần II, mục 13 Chương V1nền
35Thí nghiệm cầu chìTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
36Thí nghiệm tiếp địa trạmTheo phần II, mục 13 Chương V1H.T
37Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVTheo phần II, mục 13 Chương V18Quả
38Thí nghiệm cáp hạ thếTheo phần II, mục 13 Chương V2Sợi
39Cột bê tông ly tâmTheo phần II, mục 13 Chương V2cột
40Xà đón dây đầu trạm vuông góc tuyếnTheo phần II, mục 13 Chương V2bộ
41Xà đỡ SI và CSVTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
42Xà đỡ MBA và sàn sửa chữaTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
43Hệ thống tiếp địa trạm biến ápTheo phần II, mục 13 Chương V1ht
44Chi tiết nối đất phần tử trạmTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
45Thanh cái đồngTheo phần II, mục 13 Chương V9m
46Dây nhôm lõi thépTheo phần II, mục 13 Chương V16m
47Sứ đứng VHD-35KVTheo phần II, mục 13 Chương V13quả
48Công tơ 3 pha gián tiếpTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
49Biển báo An toànTheo phần II, mục 13 Chương V1cái
50Biển tên trạmTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
51Côliê đỡ cáp mặt máyTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
52Xà xuất tuyếnTheo phần II, mục 13 Chương V1bộ
C Phần hạ thế
1Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95Theo phần II, mục 13 Chương V1,8291km
2Cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70Theo phần II, mục 13 Chương V2,773km
3Dây thép TK(GSW)-70Theo phần II, mục 13 Chương V70,68m
4Cáp bọc hạ áp tháo hạ, căng lại AV50Theo phần II, mục 13 Chương V153m
5Cáp trần hạ áp tháo hạ căng lại A35Theo phần II, mục 13 Chương V51m
6Sứ hạ thế A30Theo phần II, mục 13 Chương V8sứ
7Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Theo phần II, mục 13 Chương V4sứ
8Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70Theo phần II, mục 13 Chương V8sứ
9Ðầu cốt thép mạ kẽm ĐC-70Theo phần II, mục 13 Chương V2sứ
10Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-95Theo phần II, mục 13 Chương V24cái
11Ghíp đấu nối 2 bu lông GN2-70Theo phần II, mục 13 Chương V72cái
12Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Theo phần II, mục 13 Chương V12cái
13Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Theo phần II, mục 13 Chương V52cái
14Phụ kiện néo cáp TK PK-NCTheo phần II, mục 13 Chương V2cái
15Phụ kiện treo cáp PK-TCTheo phần II, mục 13 Chương V34cái
16Biển báo số thứ tự cộtTheo phần II, mục 13 Chương V114cái
17Tiếp đất RLL-LTTheo phần II, mục 13 Chương V32Vị trí
18Cột bê tông ly tâm 8,5m: NPC.I-8,5-190-3,5Theo phần II, mục 13 Chương V55Cột
19Cột bê tông ly tâm 8,5m: NPC.I-8,5-190-4,3Theo phần II, mục 13 Chương V37Cột
20Cột bê tông ly tâm 10m: NPC.I-10-190-5,0Theo phần II, mục 13 Chương V11Cột
21Cột bê tông ly tâm 12m: NPC.I-12-190-9,0Theo phần II, mục 13 Chương V12Cột
22Cột bê tông ly tâm 14m: NPC.I-14-190-11Theo phần II, mục 13 Chương V2Cột
23Cột bê tông ly tâm 16m: NPC.I-16-190-11Theo phần II, mục 13 Chương V3Cột
24Móng cột ly tâm đơn: MT-8,5Theo phần II, mục 13 Chương V86Móng
25Móng cột ly tâm đơn: MT-10Theo phần II, mục 13 Chương V7Móng
26Móng cột ly tâm đơn: MT-12Theo phần II, mục 13 Chương V10Móng
27Móng cột ly tâm đơn: MT-14Theo phần II, mục 13 Chương V2Móng
28Móng cột ly tâm đơn: MT-16Theo phần II, mục 13 Chương V3Móng
29Móng cột ly tâm ghép đôi: MÐ-10Theo phần II, mục 13 Chương V5Móng
30Móng cột ly tâm ghép đôi: MÐ-12Theo phần II, mục 13 Chương V1Móng
31Xà néo trên cột ly tâm 4 dây: XN-4TTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
32Cổ dề cáp vặn xoắn trên cột đơn vuông: CD-HTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
33Cổ dề cáp vặn xoắn trên cột đôi vuông: CDK-HTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
34Cổ dề cáp vặn xoắn trên cột đơn ly tâm: CD-190Theo phần II, mục 13 Chương V120Bộ
35Cổ dề cáp vặn xoắn trên cột đôi ly tâm: CDK-190DTheo phần II, mục 13 Chương V7Bộ
36Gông cột: GC-10Theo phần II, mục 13 Chương V2Bộ
37Gông cột: GC-12Theo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
38Cổ dề néo dây TK: CDN-2Theo phần II, mục 13 Chương V2Bộ
39Kẹp treo cápTheo phần II, mục 13 Chương V8Bộ
40Kẹp treo cápTheo phần II, mục 13 Chương V5Bộ
41Kẹp hãm cápTheo phần II, mục 13 Chương V80Bộ
42Kẹp hãm cápTheo phần II, mục 13 Chương V135Bộ
43Kẹp hãm cápTheo phần II, mục 13 Chương V3Bộ
44Tháo hạ di chuyển, lắp lại Tụ bù hạ áp1Bộ
45Tháo hạ di chuyển, lắp lại Hòm 1 công tơTheo phần II, mục 13 Chương V51Hòm
46Tháo hạ di chuyển, lắp lại Hòm 2 công tơTheo phần II, mục 13 Chương V33Hòm
47Tháo hạ di chuyển, lắp lại Hòm 4 công tơTheo phần II, mục 13 Chương V22Hòm
48Tháo hạ di chuyển, lắp lại Hòm công tơ 3 phaTheo phần II, mục 13 Chương V15Hòm
49Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V106m
50Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V362m
51Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V246m
52Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V148m
53Dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Theo phần II, mục 13 Chương V524m
54Dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10Theo phần II, mục 13 Chương V46m
55Đai thép + Khóa đai lắp hòm công tơTheo phần II, mục 13 Chương V242Bộ
56Ghíp đấu 2 bulông nối xuống hòm công tơ, tụ bùTheo phần II, mục 13 Chương V276Cái
57Đầu cos đồng (Dây xuống hòm công tơ và dây sau công tơ)Theo phần II, mục 13 Chương V512Cái
58Đầu cos đồng (Dây xuống hòm công tơ)Theo phần II, mục 13 Chương V66Cái
59Đầu cos đồng (Dây xuống hòm công tơ)Theo phần II, mục 13 Chương V30Cái
60Đầu cos đồng (Dây xuống hòm công tơ)Theo phần II, mục 13 Chương V44Cái
61Đầu cos đồng - nhôm (Dây xuống hòm công tơ và dây sau công tơ)Theo phần II, mục 13 Chương V90Cái
D Phần thiết bị
1Thí nghiệm tiếp địaTheo phần II, mục 13 Chương V32Vị trí
2Thí nghiệm cáp hạ thếTheo phần II, mục 13 Chương V2Sợi
3Dây dẫn: cáp vặn xoắnTheo phần II, mục 13 Chương V168m
4Dây dẫn: dây bọc hạ áp (định mức Dây bọc x1,1)Theo phần II, mục 13 Chương V9.555m
5Dây dẫn: dây trần hạ ápTheo phần II, mục 13 Chương V3.185m
6Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V75m
7Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V250m
8Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V165m
9Dây dẫn xuống hòm công tơ: cáp đồng MuylerTheo phần II, mục 13 Chương V110m
10Cột bê tông vuôngTheo phần II, mục 13 Chương V99Cột
11Cột bê tông ly tâmTheo phần II, mục 13 Chương V6Cột
12Cách điện hạ ápTheo phần II, mục 13 Chương V449quả
13Xà đỡ hạ ápTheo phần II, mục 13 Chương V55Bộ
14Xà néo hạ ápTheo phần II, mục 13 Chương V29Bộ
15Cổ dề hạ áp cột ly tâmTheo phần II, mục 13 Chương V3Bộ
16Tháo hạ, lắp đặt lai Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVTheo phần II, mục 13 Chương V1Máy
17Tủ phân phối hạ thế 400V-300A/150A+250ATheo phần II, mục 13 Chương V1Tủ
18Tháo hạ, lắp đặt lại Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)Theo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
19Thí nghiệm MBATheo phần II, mục 13 Chương V1Máy
20Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo phần II, mục 13 Chương V1Máy
21Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo phần II, mục 13 Chương V1Máy
22Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVTheo phần II, mục 13 Chương V1Bộ
23Thí nghiệm áp tô mát Theo phần II, mục 13 Chương V3cái
24Chống sét van =Theo phần II, mục 13 Chương V1Bộ 1 pha
25Thí nghiệm AmpemétTheo phần II, mục 13 Chương V1Cái
26Thí nghiệm Vôn metTheo phần II, mục 13 Chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.287912E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.57582E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có 01 hợp đồng có giá trị 2.000.000.000 đồng và tổng các giá trị hợp đồng ≥ 4.000.000.000 đồng • Chú ý:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình năng lượng hoặc công trình công nghiệp từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ (kèm theo bản gốc để đối chiếu) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên chuyên ngành điện hoặc xây dựng và có chứng chỉ hành nghề giám sát, thiết bị, đường dây và trạm biến áp.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu55
2 Kỹ thuật thi công phần lắp đặt 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
3 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu.53
4  Vị trí: An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy cắt uốn ≥ 5KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
4 Máy hàn ≥ 23KW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương Hoạt động tốt2
6 Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa xây ≥ 80l hoặc tương đương Hoạt động tốt2
8 Cẩu ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
9 Ô tô ≥ 5T hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy phát điện ≥ 67.5 KVA hoặc tương đương Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->