Gói thầu: Xây lắp (đã bao gồm Thiết bị, đảm bảo giao thông và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404152-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| Tên gói thầu | Xây lắp (đã bao gồm Thiết bị, đảm bảo giao thông và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211079946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đầu tư công cấp huyện quản lý (nguồn NS cấp trên bổ sung có mục tiêu, nguồn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-03 18:23:00 đến ngày 2022-04-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 240,028,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44017244E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4002874E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng) có giá trị tối thiểu là 168,02 tỷ VNĐ, là công trình giao thông cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; dải phân cách, viên vỉa, rãnh tam giác; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng; Đường dây điện và trạm biến áp; Cầu có khẩu độ nhịp >=21m trở lên, dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng phần công việc do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tính chất tương tự nêu trên: Hợp đồng; bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 168.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây, trạm biến áp (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây, trạm biến áp (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công tham gia thi công công trình |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Trạm trộn bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị lao dầm 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Kích 500 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 26-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Vĩnh Tường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (đã bao gồm Thiết bị, đảm bảo giao thông và dự phòng) Đường Thổ Tang - Vĩnh Sơn tuyến đô thị phía đông TT Thổ Tang (ĐH17)- CCN Vĩnh Sơn - Thượng Trưng (nối đường khu đô thị Phúc Sơn đi QL2C cũ) 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn đầu tư công cấp huyện quản lý (nguồn NS cấp trên bổ sung có mục tiêu, nguồn đầu tư công giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu báo cáo tài chính không xác định doanh thu xây lắp thì nhà thầu phải xuất trình bản sao công chứng các hóa đơn xây lắp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư XDCT huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 782 686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Tường – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – Đường Lê Xoay, Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| C | Tuyến chính | |||
| D | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.502,5495 | 100m3 |
| 2 | Đào trả mương đất, mương thủy lợi, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,3223 | 100m3 |
| 3 | Đào đất cống dọc, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 31,1623 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,4986 | 100m3 |
| 5 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,1111 | 100m3 |
| E | Vận chuyển đất thừa đổ đi (đã trừ tận dụng) | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.424,8816 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,9155 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,1111 | 100m3 |
| F | Công tác đắp đất, cát | |||
| 1 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.012,6828 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 80,9902 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả mương thủy lợi, mương đất, cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 52,6832 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.153,9644 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 330,4896 | 100m3 |
| G | Mua đất đắp + vận chuyển về công trình | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 + vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.654,4272 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 + vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 463,8752 | 100m3 |
| H | Nút giao | |||
| I | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 82,6738 | 100m3 |
| 2 | Đào móng nền đường, đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,0837 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| J | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 79,4003 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,0837 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| K | Công tác đắp đất, cát | |||
| 1 | Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,2735 | 100m3 |
| 2 | Đắp cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9043 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19,9161 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 111,063 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 25,6766 | 100m3 |
| L | Mua đất đắp + vận chuyển về công trình | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 + vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 154,4601 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K98 + vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 36,0397 | 100m3 |
| M | Đường rãnh dân sinh | |||
| N | Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,4516 | 100m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,1147 | 100m3 |
| O | Vận chuyển đất thừa đổ đi | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,4516 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,1147 | 100m3 |
| P | Công tác đắp đất, cát | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,4456 | 100m3 |
| Q | Mua đất đắp + vận chuyển về công trình | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 + vận chuyển về công trình | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,8131 | 100m3 |
| R | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3856 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,1572 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3856 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm lót móng chân khay | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,3494 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 344,22 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 708,71 | m3 |
| S | Bờ vây thi công L = 307m | |||
| 1 | Bơm hút nước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30 | Ca |
| 2 | Đắp đất bờ vây, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,131 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30,7 | 100m |
| 4 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,052 | 100m2 |
| 5 | Dây thép d4mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 61,4 | kg |
| 6 | Dây thép d3mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 61,4 | kg |
| 7 | Tre nẹp ngang trẻ đôi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.228 | m |
| 8 | Phên tre | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.013,1 | m2 |
| 9 | Nhân công làm bờ vây ( 0.2 công 3/7/ 1m bờ vây) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 307 | m |
| 10 | Phá bờ vây, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,131 | 100m3 |
| T | MẶT ĐƯỜNG | |||
| U | Kết cấu móng đường | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 217,6523 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 109,7441 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 141,0102 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 ( Tưới bảo vệ CPĐD gia cố XM ) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 725,6246 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,1307 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 2cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17,32 | 100m2 |
| V | Kết cấu mặt đường chính | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 738,2303 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 715,2757 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 738,2303 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 715,2757 | 100m2 |
| W | Mua bê tông nhựa + vận chuyển về công trình | |||
| 1 | Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 123,5163 | 100Tấn |
| 2 | Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 86,6914 | 100Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 210,2077 | 100tấn |
| X | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| Y | Bó vỉa DPC | |||
| 1 | Vữa lót viên vỉa DPC dày 2cm, mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.000,3 | m2 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 67,5292 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa M 250 đá 1 x 2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 365,02 | m3 |
| 4 | Bó vỉa DPC thẳng vữa XM mác 100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4.912 | m |
| 5 | Bó vỉa DPC đoạn cong, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 89,5 | m |
| Z | Bó vỉa hè phố | |||
| 1 | Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,736 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 86,04 | m3 |
| 3 | Vữa XM lót viên vỉa, dày 2cm, mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.720,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 63,096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông viên vỉa M 250 đá 1 x 2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 263,856 | m3 |
| 6 | Bó vỉa hè thẳng vữa XM mác 100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4.992 | m |
| 7 | Bó vỉa hè đoạn cong, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 744 | m |
| AA | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,604 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 71,7 | m3 |
| 3 | Vữa XM lót viên vỉa, dày 3,5cm, mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.434 | m2 |
| 4 | Lát rãnh tam giác, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.434 | m2 |
| AB | Lối đi bộ trên DPC: L1: 9 Vị trí; L2: 3 vị trí; Loại 3 tại nút giao: 3 vị trí | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 40*40*3(CM), vữa mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 221,01 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 22,101 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 bó bờ lối đi bộ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,52 | m3 |
| 4 | Trát tường bó bờ lối đi bộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,71 | m2 |
| 5 | Lớp vữa lót tường bó bờ lối đi bộ dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,2 | m2 |
| AC | Thoát nước qua DPC : L1: 4 vị trí ( 3m/ 1 vị trí); L2: 8 vị trí (9m/ 1 vị trí) | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5702 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14,1 | m3 |
| AD | Tôn dẫn hướng KT: 80*15(cm): 63 tấm | |||
| 1 | Mũi tên Tôn dày 1.5mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 2 | Dán màng phản quang | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 3 | Lắp đặt mũi tên | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 63 | 1 tấm |
| AE | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| AF | Biển báo phản quang | |||
| 1 | Đào móng cột biển báo, đèn cảnh báo, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2716 | 100m3 |
| 2 | BT móng cột biển báo, đèn cảnh báo M150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 25,052 | m3 |
| 3 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 327,9 | m |
| 4 | Mua cột đỡ biển báo D113.5mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 49,2 | m |
| 5 | Mua bộ đèn cảnh báo nháy vàng L cột = 6.2m cần vươn 7m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.7 m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 29 | Biển |
| 7 | Mua biển báo phản quang tròn cạnh 0.9m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18 | Biển |
| 8 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 0.9m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 29 | Biển |
| 9 | Mua biển báo phản quang chữ nhật S | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 10 | Mua biển báo phản quang chữ nhật S>1M2 KT : 1.6*1(m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 11 | Mua biển báo phản quang chữ nhật S>1M2 KT : 2.4*1.5(m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32,4 | m2 |
| 12 | Mua Biển báo phản quang S | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 27,54 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 90x90 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật: 1.6*1(m) và 2.4*1.5(m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột đèn nháy bằng máy, cột thép, L = 6.2m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 19 | Lắp biển báo kết hợp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 42 | 1 cái |
| AG | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 2mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3.707,76 | m2 |
| 2 | Sơn vạch kẻ đường bằng sơn phản quang dày 5mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 487,91 | m2 |
| AH | Sơn DPC | |||
| 1 | Sơn dải phân cách | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2.371,5 | m2 |
| AI | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| AJ | CỐNG DỌC D800, L= 3637.5M( trong đó: trên hè: 3542.5m, 1417 đốt L= 2.5m, ; Dưới đường; 95m, 38 đốt) | |||
| 1 | Ván bê tông móng cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,8385 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 314,28 | m3 |
| 3 | Đế cống D800 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2.910 | Chiếc |
| 4 | Ống cống D800, L= 2.5m/ đốt trên hè | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3.542,5 | m |
| 5 | Ống cống D800, L= 2.5m/ đốt dưới lòng đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 95 | m |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2.910 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.455 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.325 | mối nối |
| AK | CỐNG DỌC D1000, L= 1147.5 M ; L = 2.5/đốt( trong đó: trên hè: 1042.5m, 417 đốt; Dưới đường; 105m,42 đốt) | |||
| 1 | Ván bê tông móng cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,7081 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 152,388 | m3 |
| 3 | Đế cống D1000 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 918 | Chiếc |
| 4 | Ống cống D1000, L= 2.5m/ đốt trên hè | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.042,5 | m |
| 5 | Ống cống D1000, L= 2.5m/ đốt dưới lòng đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 6 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 918 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 459 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 422 | mối nối |
| AL | HỐ THU NƯỚC: 159 CHIẾC( trong đó: Loại 1: 123 chiếc; Loại 2; 36 chiếc) | |||
| 1 | Đào móng hố thu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,734 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,9859 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6591 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,739 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân hố thu và rãnh đón nước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 31,7397 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 117,36 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 356,19 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 130,89 | m3 |
| AM | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,1754 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 38,13 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,0414 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đk 10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5721 | tấn |
| 5 | Thép góc 70x70x7mm viền miệng hố thu, viền tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,3485 | tấn |
| 6 | Thép D8 neo viền hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 151,05 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan hố thu, rãnh đón nước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 759 | cấu kiện |
| AN | Cốt thép Vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Cốt thép Vỉa hàm ếch D14 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3466 | tấn |
| AO | Bậc lên xuống | |||
| 1 | Sản xuất bậc thang thép D20 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,2584 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 57,81 | m2 |
| AP | Lưới chắn rác | |||
| 1 | Mua lưới chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 159 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 159 | cái |
| AQ | Cửa xả: 5 chiếc | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0646 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2876 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy cửa xả, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,66 | m3 |
| 4 | Bê tông đầu cửa xả, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,97 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cửa xả, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,41 | m3 |
| AR | Rãnh chịu lực B40: 52m | |||
| AS | Cạp MĐ sát mép rãnh | |||
| 1 | Cát đệm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,27 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,07 | m3 |
| AT | Rãnh chịu lực B40: 52m | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0458 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,864 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,152 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 41,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,524 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3905 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đk 12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,207 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 52 | cấu kiện |
| AU | Thay tấm đan và nâng cao rãnh B40 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 128 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mũ rãnh cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,12 | m3 |
| 3 | Nạo vét rãnh, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,24 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0746 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,024 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,81 | m3 |
| AV | Thay 20% TĐ bị nứt vỡ: 26 tấm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1248 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1953 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đk 12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1035 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 26 | cấu kiện |
| AW | XÂY TRẢ MƯƠNG | |||
| AX | XÂY TRẢ MƯƠNG B60: 355M | |||
| 1 | Thi công CPĐD lót móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4935 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 99,4 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 156,2 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 603,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,84 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 42,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3153 | tấn |
| AY | Thanh chống | |||
| 1 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,295 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3 | m3 |
| 3 | Cốt thép thanh chống, đk | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2443 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 118 | 1 cấu kiện |
| AZ | XÂY TRẢ MƯƠNG B100: 202m | |||
| 1 | Thi công CPĐD lót móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3616 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 72,72 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 tường rãnh, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 94,94 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 343,4 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,02 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 28,28 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7484 | tấn |
| BA | Thanh chống | |||
| 1 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5829 | 100m2 |
| 2 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép thanh chống fi 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1769 | tấn |
| 4 | Cốt thép thanh chống, fi10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2445 | tấn |
| 5 | Cốt thép thanh chống, fi12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4161 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thanh chống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 67 | cấu kiện |
| BB | CỐNG KỸ THUẬT: 4 CHIẾC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,629 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,629 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,5557 | 100m3 |
| 4 | Thi công CPĐD lót móng cống + bản vượt, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,0399 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,1504 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,1437 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 90,42 | m3 |
| BC | Bản vượt | |||
| 1 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2402 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-16mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,6113 | tấn |
| 3 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 129,744 | m3 |
| BD | Hố thu | |||
| 1 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3816 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,1452 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 23,76 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 62,18 | m3 |
| BE | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,168 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0205 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đk 10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5188 | tấn |
| 4 | Thép góc 70x70x7mm viền miệng hố thu, viền tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9569 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 6 | Sản xuất bậc thang thép D20 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2744 | tấn |
| 7 | Sơn bậc lên xuống hố thu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,99 | m2 |
| BF | Cống hộp khẩu độ 2x2(m) | |||
| 1 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17,43 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính 6-8 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1808 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,349 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính 14-16mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 25,5038 | tấn |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 228,375 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 75 | đoạn cống |
| 7 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 71 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 540 | m2 |
| BG | Giá đỡ cáp kỹ thuật | |||
| 1 | Thép L63*63*5mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,6013 | tấn |
| 2 | Vít nở | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.200 | Cái |
| 3 | Lắp giá đỡ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| BH | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| BI | CỐNG NGANG ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,6406 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây cống, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,6406 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ gạch xây mương cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 53,72 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông mương cũ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,01 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cống hộp KĐ 0.8 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | đoạn cống |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,6406 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7634 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,1189 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,2828 | 100m3 |
| 10 | Thi công CPĐD lót móng cống + bản vượt, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,8777 | 100m3 |
| BJ | BT móng + đầu cống | |||
| 1 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,2949 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 228,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 134,16 | m3 |
| 4 | Bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 39,12 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9662 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 75,47 | m3 |
| BK | Bản vượt | |||
| 1 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,6092 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3071 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép d12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,7437 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,7875 | tấn |
| 5 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 125,96 | m3 |
| BL | Cống tròn D1000 và D1500 | |||
| 1 | Đế cống D1000 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 144 | Chiếc |
| 2 | Ống cống D1000, L= 2.5m/ đốt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 203,5 | m |
| 3 | Đế cống D1500 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 35 | Chiếc |
| 4 | Ống cống D1500, L= 2.5m/ đốt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 5 | Lắp đặt đế cống các loại | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 179 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống cống D1000, đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 79 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống D1000, đoạn ống dài 1,0m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống D1500, đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 71 | mối nối |
| BM | Cống hộp khẩu độ: 1x1; 2x2 (M); | |||
| 1 | Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,7756 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính 6-8 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2099 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,8143 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,6384 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, đường kính 14-16mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14,7051 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,623 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 216,24 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 140 | đoạn cống |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 38 | đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 137 | mối nối |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 37 | mối nối |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2.611,58 | m2 |
| BN | Hố thu | |||
| 1 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7308 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu, thân ga lắng, cửa đón nước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,3785 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố thu, đáy ga lắng, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 36,36 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thu, thân ga lắng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 118,93 | m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,61 | m3 |
| BO | Tấm đan hố thu | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1036 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,97 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đk 10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7823 | tấn |
| 5 | Thép L70*70*7 viền miệng hố thu, viền tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,9298 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 91 | cấu kiện |
| 7 | Sản xuất bậc thang thép D20 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5909 | tấn |
| 8 | Sơn bậc lên xuống hố thu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14,02 | m2 |
| BP | Cốt thép Vỉa hàm ếch | |||
| 1 | Cốt thép vỉa hàm ếch, đường kính cốt thép D14mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0305 | tấn |
| 2 | Mua tấm chắn rác COMPOSITE KT: 86*43(cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| BQ | Cống hộp khẩu độ 3x3(m) | |||
| 1 | Ván khuôn đáy cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,4969 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn đỉnh cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,2499 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,2972 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy cống, đường kính 6-8 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 5 | Cốt thép đáy cống đường kính 14-18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,2562 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường thân cống, đường kính 14-18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,9028 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường thân cống, đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1947 | tấn |
| 8 | Cốt thép đỉnh cống, đường kính 14-18mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,1876 | tấn |
| 9 | Cốt thép đỉnh cống, đường kính 6-8 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0973 | tấn |
| 10 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 115,95 | m3 |
| 11 | Bê tông tường thân cống đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 77,34 | m3 |
| 12 | Bê tông đỉnh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 129,63 | m3 |
| BR | Khe nối cống 3x3(m) | |||
| 1 | Tấm cao su chèn khe dày 2 cm, rộng 30cm tại các vị trí mối nối cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 49,68 | m2 |
| 2 | Cốt thép mối nối cống fi 16mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2275 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC 22mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 74,88 | m |
| 4 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| BS | Hệ đà giáo thi công cống 3x3(m) | |||
| 1 | Khấu hao sản xuất hệ sàn đạo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,0515 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,8809 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ sàn đạo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,1662 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ sàn đạo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,1662 | tấn |
| BT | Thi công cống 3x3(m) | |||
| 1 | Đào nắn dòng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp đường công vụ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,8056 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt + tháo dỡ ống bê tông D1500 ( Vật liệu tận dụng cống ngang D1500) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 5 | Đắp lấp dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,2 | 100m3 |
| BU | Làm trả mương | |||
| 1 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đáy mương, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 3 | Bê tông thân mương, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,13 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 thân mương, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12,1 | m3 |
| 5 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 58,92 | m2 |
| BV | CỐNG ĐƯỜNG RẼ DÂN SINH D80: 4 CHIẾC, L = 7.5m | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5648 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5648 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất quanh cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2312 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0208 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường đầu cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1264 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng đầu cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,92 | m3 |
| 7 | Bê tồng tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,72 | m3 |
| 8 | Đế cống D800 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | Chiếc |
| 9 | Ống cống D800, L= 2.5m/ đốt dưới lòng đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2,5m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 89,48 | m2 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | mối nối |
| BW | HẠNG MỤC: CẦU VĨNH SƠN | |||
| BX | KẾT CẤU BÊN TRÊN | |||
| BY | Dầm chủ: 68 dầm | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu, đường kính 12 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17,637 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, đường kính14- 18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 132,9448 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,6955 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 40 Mpa độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 770,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3.870,39 | m2 |
| 6 | SX ống tôn tạo rỗng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 54,1231 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống tôn để lại trong dầm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 54,1231 | tấn |
| 8 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 50,065 | tấn |
| 9 | Ống ghen bọc cáp, đường kính ống d18/22mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 24,48 | 100m |
| 10 | Quét đầu dầm bằng keo Epoxy | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 234,88 | m2 |
| BZ | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, 30MPa, đá 1x2 độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 276,33 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm ngang, 30Mpa độ sụt 6-8 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12,56 | m3 |
| 3 | Bê tông bản liên tục nhiệt, đá 1x2, 30Mpa độ sụt 14-17 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,5 | m3 |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu fi12 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,1895 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt fi14-18 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 33,7733 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,8049 | 100m2 |
| 7 | Vữa Sika Grout | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,82 | m3 |
| 8 | Lớp bọt biển chèn khe | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,7 | m2 |
| 9 | Tấm đệm đàn hồi KT: 2500*18*10(mm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 112,6 | m2 |
| CA | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Thép D22 mạ kẽm chốt neo dầm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4089 | tấn |
| 2 | Thép bản chốt neo dầm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6061 | tấn |
| 3 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 552,9 | kg |
| 4 | Vữa Sika Grout | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,73 | m3 |
| CB | Các khối đỡ trên vỉa hè | |||
| 1 | Ván khuôn khối đỡ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,5745 | 100m2 |
| 2 | Bê tông khối đỡ, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 22,54 | m3 |
| 3 | Cốt thép khối đỡ, đường kính 12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,5661 | tấn |
| 4 | Cốt thép khối đỡ, đường kính 14-16mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,5605 | tấn |
| CC | Tấm đan vỉa hè: 410 tấm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,8293 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25Mpa( độ sụt 2-4cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 43,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan fi10 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4671 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan fi14-18 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,6287 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 410 | cấu kiện |
| CD | Gối cầu + khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (200*150*35)mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 272 | cái |
| 2 | Cốt thép khe co dãn fi16 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9895 | tấn |
| 3 | Thép bản, thép góc khe co giãn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2682 | tấn |
| 4 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 976 | Chiếc |
| 5 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 6 | Vữa Sika Grout | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,85 | m3 |
| 7 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19,4 | kg |
| 8 | Tôn mạ kẽm trên gờ chắn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 22,61 | kg |
| 9 | Vít nở D8 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| CE | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu bằng dung dịch phun | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.407 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,61 | 100m2 |
| 3 | Thảm BTNC12,5 dày 7 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,61 | 100m2 |
| CF | Mua bê tông nhựa + vận chuyển về công trình | |||
| 1 | Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,4611 | 100Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,4611 | 100tấn |
| CG | Lan can cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can cầu inox | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,1463 | tấn |
| 2 | Thép hình, thép bản lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,3882 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 48,65 | m2 |
| 4 | Bu lông neo U22 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 224 | Bộ |
| 5 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 352 | Chiếc |
| 6 | Lắp dựng lan can cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,5345 | tấn |
| CH | Gờ lan can, gờ đầu dầm, bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn gờ lan can, gờ đầu dầm, bó vỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9352 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ lan can, gờ đầu dầm, bó vỉa, đá 1x2, 25Mpa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30,17 | m3 |
| 3 | Cốt thép gờ lan can, gờ đầu dầm, bó vỉa, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,1299 | tấn |
| 4 | Cốt thép gờ lan can, gờ đầu dầm, bó vỉa, đường kính cốt thép 14-16mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,5605 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống gang thoát nước mặt cầu đường kính 150mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | đoạn ống |
| CI | Lát hè trên cầu + sau mố | |||
| 1 | Cát đệm vỉa hè trên cầu + sau mố | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 27,0885 | m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè trên cầu + sau mố bằng gạch TERRAZZO KT: 40*40*3(CM), vữa mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 541,77 | m2 |
| CJ | KẾT CẤU BÊN DƯỚI | |||
| CK | Kết cấu mố , trụ | |||
| 1 | Bê tông bệ mố, bệ trụ cầu, mác 30 Mpa đá 2*4 ( độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.108,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân, tường cánh, tường đỉnh mố, thân trụ, xà mũ trụ cầu, Mác 30Mpa, đá 1x2 ( độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 846,53 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm bệ mố, bệ trụ, đá 2*4, mác 10Mpa ( độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 58,27 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn trên mố, đá 1x2, mác 300 BT 25Mpa ( độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,18 | m3 |
| 5 | Vữa Sika Grout đệm gối trên mố, trụ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,32 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 83,7837 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính 14-18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 61,2463 | tấn |
| 8 | Ván khuôn toàn bộ mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19,7603 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào trong mố | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.332,72 | m2 |
| CL | Cọc khoan nhồi ( 56 cọc + 01 cọc phục vụ thí nghiệm PDA) | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc khoan nhồi phục vụ thí nghiệm PDA, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,5465 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính >18 mm phần thép có cóc nối | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 127,8939 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc khoan nhồi phục vụ thí nghiệm PDA, đường kính 14-18 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 36,928 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính 6-8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2138 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản cọc khoan nhồi, cọc khoan nhồi phục vụ thí nghiệm PDA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,62 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,62 | tấn |
| 7 | Cóc nối | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7.392 | cái |
| 8 | Bê tông cọc khoan nhồi, cọc khoan nhồi phục vụ thí nghiệm PDA, mác 30Mpa, đá 1x2 độ sụt 14-17 (cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.117,41 | m3 |
| 9 | Vữa ximăng lấp đầy ống kiểm tra, ống siêu âm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21,39 | m3 |
| 10 | Ống nhựa miệng bát cọc khoan nhồi, cọc khoan nhồi phục vụ thí nghiệm PDA, đường kính ống 125/113mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14,332 | 100m |
| 11 | Ống nhựa miệng bát cọc khoan nhồi, cọc khoan nhồi phục vụ thí nghiệm PDA, đường kính ống 60/52.8mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 29,112 | 100m |
| 12 | Cút nối D60 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 224 | Chiếc |
| 13 | Cút nối D113 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 112 | Chiếc |
| 14 | Nút bịt D60 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 112 | Chiếc |
| 15 | Nút bịt D113 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 56 | Chiếc |
| CM | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn, đá 1x2, 30Mpa ( độ sụt 6-8cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 91,14 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn sau mố CB400-V, fi>18mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,6473 | Tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn sau mố CB400-V, fi14-18 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,4803 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn sau mố CB300-T, fi 6-8 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2395 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản dẫn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5142 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm đệm bản dẫn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,8083 | 100m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D70, L = 30cm/1 ống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 28,8 | m |
| 8 | Nhựa đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| CN | Thoát nước lòng mố | |||
| 1 | Ống nhựa D160 dày 4.7mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 134 | m |
| 2 | Tê nối ống D160 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | Chiếc |
| 3 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,742 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cục bê tông đầu ống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Cục bê tông KT20x20x20cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 6 | Lắp cục bê tông KT20x20x20cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 48 | 1 cấu kiện |
| CO | Lòng mố, đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 61,3955 | 100m3 |
| 2 | Đào đất chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4152 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 60,8946 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4152 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6991 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3034 | 100m3 |
| 7 | San đất DPC | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5009 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,4488 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 26,3821 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,5503 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 204,6995 | 10m3 |
| 12 | Mua đất đắp K98 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 63,868 | 10m3 |
| 13 | Thi công CPĐD trên bản dẫn và đệm mái taluy, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3123 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát lòng mố, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,1093 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng cát xây, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 50,5876 | 100m3 |
| 16 | Xây đá hộc chân khay, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,28 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc ốp mái taluy, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 74,95 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường đầu cầu + đường dân sinh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,8969 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường dân sinh | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,6806 | 100m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% đường đầu cầu + lòng mố | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,7064 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp bảo vệ mặt CPĐD gia cố xi măng bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,376 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường đầu cầu, đường dân sinh, lòng mố bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,8516 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường đầu cầu, lòng mố bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,92 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường đầu cầu, đường dân sinh, lòng mố bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,8516 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường đường đầu cầu, lòng mố bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,9905 | 100m2 |
| 26 | Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.8% đường đầu cầu, đường dân sinh, lòng mố | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,6345 | 100Tấn |
| 27 | Mua BTN C12,5 hàm lượng nhựa 5% đường đầu cầu, lòng mố | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3321 | 100Tấn |
| CP | Bó vỉa hè phố | |||
| 1 | Ván khuôn móng viên vỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1255 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng viên vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,8825 | m3 |
| 3 | Vữa lót viên vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 37,65 | m2 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,3931 | 100m2 |
| 5 | Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,773 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 68 | m |
| 7 | Bó vỉa cong, vữa XM mác 100, XM PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 57,5 | m |
| CQ | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1883 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5688 | m3 |
| 3 | Lát rãnh tam giác, vữa mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 31,375 | m2 |
| CR | Lát hè phố | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng gạch TERRAZZO KT: 40*40*3(CM), vữa mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 397,3 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vỉa hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 39,73 | m3 |
| CS | Bó mép hè phố, L=59.8 m | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,9136 | m3 |
| 2 | Xây tường bó mép hè phố bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,4352 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,279 | m2 |
| 4 | Lớp vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6,279 | m2 |
| CT | Gia cố lòng cầu | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,5357 | 100m3 |
| 2 | Đào bờ kênh cũ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32,9786 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5929 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất chân khay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,7347 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bờ kênh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,7478 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,4783 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,5357 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,2911 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc mái taluy, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 621,26 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc móng chân khay, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 175,57 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,31 | m3 |
| 12 | Bê tông lòng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 658,21 | m3 |
| 13 | Ống nhựa D60 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 345 | m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật bọc ống nước | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm 4x6 đầu ống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4 đầu ống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 18,6 | m3 |
| 17 | Đá dăm 1x2 đầu ống | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 24 | m3 |
| CU | THI CÔNG CẦU | |||
| CV | Đường tránh | |||
| 1 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,8862 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,8862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,3506 | 100m3 |
| CW | Mua đất + vận chuyển về công trình | |||
| 1 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,5197 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,775 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đường tránh, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12,1256 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển nội bộ đất tận dụng sang phần đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12,1256 | 100m3 |
| CX | Cầu tạm | |||
| 1 | Đào móng mố cầu, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất quanh mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4176 | 100m3 |
| 4 | Khấu hao SX hệ cầu tạm thép hình | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,1079 | tấn |
| 5 | Khấu hao SX hệ cầu tạm tôn dày 10 mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5096 | tấn |
| 6 | Gia công hệ khung dàn cầu tạm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,6837 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,6837 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,6837 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu ván lát gỗ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 10 | Khấu hao luân chuyển ván gỗ 8 lần, bù hao hụt 15% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,5471 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8,1 | m3 |
| 12 | Tà vẹt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0231 | m3 cấu kiện |
| 13 | Bu lông D22 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 14 | Đinh đỉa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 42 | Chiếc |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x0,5x0,5 m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 466 | rọ |
| 16 | Đóng cọc tre dài 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32,5 | 100m |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,63 | m3 |
| 18 | Bê tông mố cầu tạm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20 | m3 |
| CY | Bản vượt | |||
| 1 | Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1992 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,39 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản vượt fi 10mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản vượt fi 12mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1641 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản vượt fi 18mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2811 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bản vượt | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cấu kiện |
| CZ | Mặt bằng công trường | |||
| DA | Bãi chứa dầm | |||
| 1 | Thi công lớp VL bằng CPĐD, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 97 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 97 | m3 |
| 4 | Đào bỏ nền bãi chứa dầm, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,47 | 100m3 |
| DB | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thi công CPĐD đệm, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1715 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, mác 25Mpa( độ sụt 2-4 cm) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bệ đúc dầm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7 | m3 |
| 4 | Đào bỏ đá dăm đệm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1715 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2415 | 100m3 |
| 6 | Khấu hao SX hệ thống sàn cầu công tác bằng thép bệ đúc dầm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,2235 | Tấn |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 25,7884 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 25,7884 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 25,7884 | tấn |
| DC | Thi công cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 49,7 | m3 |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi mố, trụ, đường kính lỗ khoan 1000mm, khoan vào đất cấp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.321,6 | m |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi mố, trụ, đường kính lỗ khoan 1000mm, khoan vào sỏi cuội sâu dưới 30m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 378,4 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi trụ, đường kính lỗ khoan 1000mm, khoan vào sỏi cuội sâu trên 30m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 5 | Khoan kiểm tra, xử lý cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 6 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm (kiểm tra 100% số cọc, số lượng 3 mặt cắt/cọc) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 168 | mặt cắt/lần TN |
| 7 | Khấu hao SX ống vách | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,2534 | tấn |
| 8 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.359,62 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất khoan lòng cọc và bentonit, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,3943 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,8913 | 100m3 |
| DD | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | lần TN/cọc |
| DE | Thi công mố, trụ | |||
| 1 | Mua đất đắp mặt bằng thi công mố, trụ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 230,3634 | 10m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17,7928 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng thi công mố, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32,2718 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng trong khung vây phòng nước các trụ trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,9071 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng đất cấp 3, K85 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,2742 | 100m3 |
| 6 | Đào thanh thải sau thi công trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,6477 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải sau khi thi công mố, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 52,0825 | 100m3 |
| DF | Khung chống cọc ván thép trụ cầu | |||
| 1 | Khấu hao SX hệ thống khung chống cọc ván thép trụ cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,4869 | tấn |
| 2 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 38,26 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 38,26 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 38,26 | tấn |
| DG | Cọc ván thép : Mố: 166 CỌC L= 9M( ĐÓNG NGẬP ĐẤT 8.5M; đóng nhổ 2 lần); trụ: 136 CỌC L= 10M( ĐÓNG NGẬP ĐẤT 9.5M; đóng nhổ 2 lần) | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 57,08 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 33,52 | 100m cọc |
| 3 | Khấu hao cọc ván thép | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 22,9459 | tấn |
| 4 | Gỗ ván lát làm đà giáo mố | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,24 | m3 |
| 5 | Luân chuyển gỗ làm đà giáo mố 8 lần bù hao hụt 15% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,0008 | m3 |
| 6 | Khấu hao SX hệ thống sàn cầu công tác bằng thép thi công mố , trụ cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,5412 | Tấn |
| 7 | Sản xuất đà giáo thi công mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16,99 | tấn |
| 8 | Lắp dựng đà giáo thi công mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 54,48 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ đà giáo thi công mố, trụ cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 54,48 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ ván lát làm đà giáo mố | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,24 | m3 |
| DH | Thi công nhịp | |||
| 1 | Lắp dựng gỗ làm giằng chống, chồng nề | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 2 | Khấu hao gỗ làm giằng chống, chồng nề luân chuyển 8 lần bù hao hụt 15% | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,382 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gỗ làm giằng chống, chồng nề | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 4 | Cáp D20 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 120 | m |
| DI | Hố thế: 2 hố | |||
| 1 | Đào hố thế, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,84 | m3 |
| 3 | Dầm I30 luân chuyển 250 lần | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0015 | Tấn |
| 4 | Tà vẹt Khấu hao: 24lần | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,048 | m3 cấu kiện |
| 5 | Cáp D20 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | m |
| DJ | Đường lao dọc: 60m ( ngoài phạm vi 30m theo định mức) | |||
| 1 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 136 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13,3 | dầm/ 10m |
| 3 | Lắp dựng dầm bản cầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 68 | dầm |
| DK | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cây tre làm cọc tiêu ĐK 10cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 162 | m |
| 2 | Sơn cọc tre 2 màu trắng, đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,4 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đế cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,324 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc tiêu, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,43 | m3 |
| 5 | Dây nối cọc tiêu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3.120 | m |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin 10 ngày liên tục) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Biển báo công trường, loại (0.3*0.8) m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 9 | Biển báo công trường, loại (1.4*0.8) m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 10 | Biển báo tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Biển báo tròn D 70cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Mua cột đỡ biển báo D88.3mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 13 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp biển báo vào barie | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | 1 cái |
| 17 | Thép hộp làm barie | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,0295 | tấn |
| 18 | Sơn đỏ trắng barie, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,78 | m2 |
| 19 | Dán màng phản quang barie | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,74 | m2 |
| 20 | Cờ hiệu + còi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | Chiếc |
| 21 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công, một ngày 1 ca, một ca 2 người (1 người cho một chiều, nhân công 3/7) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 60 | ca |
| DL | HẠNG MỤC: ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG NÚT GIAO Đ2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đi cáp ngầm qua đường, đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 đi cáp ngầm trên nền đất | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,2 | 100 m |
| 3 | Rải lưới nilong | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,94 | 100m |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 296 | m |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột đèn tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 7 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3,4 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm 4,5m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | 1 cột |
| 10 | Lắp đặt đèn THGT 3 màu D300 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn THGT mũi tên rẽ phải D300 trên cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn THGT người đi bộ D300 trên cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D400 trên tay vươn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn THGT đếm lùi xanh, đỏ D300 trên tay vươn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 15 | Lắp tay vươn 4m cột THGT cao 6.2m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp Tay bắt đèn 3 mầu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 17 | Lắp Tay bắt 1 đèn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,15 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm điều khiển 12x1,5 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,5 | 100m |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | 100m |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu 10 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 152 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19 | 1 đầu cáp |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cửa |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 26 | Kiểm tra, đấu nối và lập trình tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | Lập trình |
| 27 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 28 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | hệ thống |
| DM | ĐÀO RÃNH CÁP NGẦM TRÊN NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 158,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 34,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,1856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đắp vị trí khác trong phạm vi công trường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3458 | 100m3 |
| DN | KHOAN NGẦM QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố 2 bên để đặt máy khoan và lắp đặt ống thép qua đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 96 | 1m3 |
| 2 | Khoan lỗ đặt ống thép qua đường | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 46 | m |
| DO | ĐÀO HỐ MÓNG CỘT ĐÈN THGT, TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ CỘT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột đèn tín hiệu giao thông, tủ điều khiển, biến báo tín hiệu, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,744 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột đèn tín hiệu giao thông, tủ điều khiển, biến báo tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,1904 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột đèn tín hiệu giao thông, tủ điều khiển, biến báo tín hiệu, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12,304 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2982 | 100m3 |
| 5 | Lắp Khung móng cột M24x300x300x700mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp Khung móng cột M16x240x240x500mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp giá đỡ tủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 8 | Kiểm tra, đấu nối lập trình tủ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 9 | Kiểm tra thông số chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 10 | Đo kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | Vị trí |
| 11 | Cột đỡ biển báo ĐK= 88.3mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| DP | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| DQ | Đào rãnh cáp ngầm trên vỉa hè, DPC | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè, DPC - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 986,125 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9,8613 | 100m3 |
| DR | Đào rãnh qua đường | |||
| 1 | Đào rãnh cáp qua đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 62,4575 | 1m3 |
| 2 | Đắp trả đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,3341 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 24,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ đất thừa - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,2449 | 100m3 |
| DS | Móng cột thép trên nền đất | |||
| 1 | Đào móng cột đèn - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 178,4 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,784 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột đèn, tủ ĐKCS | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,4316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn, tủ ĐKCS, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 148,268 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng cột đèn 20m, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,048 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng cột đèn 20m, ĐK | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,485 | tấn |
| DT | Lắp đặt vật tư, thiết bị chiếu sáng, thí nghiệm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép qua đường tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm, dày 1,4mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 43,3 | 100 m |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4.025 | m |
| 4 | Làm tiếp địa lặp lại tủ ĐKCS, cột đèn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | 1 bộ |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột đèn 12m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 106 | 1 bộ |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột đèn 20m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 57,66 | 100m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn 10m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 106 | 1 cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn 20m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Led 150W | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 176 | bộ |
| 11 | Lắp chóa đèn pha Led 300W | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 12 | Lắp cần đèn đơn CD-02, cao 2m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 36 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp cần đèn đôi CK-04, cao 2m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 70 | 1 cần đèn |
| 14 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV- cu/PVC/DSTA/XLPE 3x50+1x35mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,249 | 100m |
| 15 | Rải cáp ngầm 0,6/1KV- cu/PVC/DSTA/XLPE 3x25+1x16mm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 49,151 | 100m |
| 16 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 26 | 100m |
| 17 | Đánh số cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,8 | 10 cột |
| 18 | Khung móng tủ ĐKCS | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 108 | bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 108 | cửa |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 248 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 176 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 25 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1.386 | đầu cốt |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 200 | cái |
| 28 | Khung móng cột thép đèn 4 bu lông M24x300x300x750 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 106 | cái |
| 29 | Khung móng cột thép 20m | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điều khiển và cột đèn | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 109 | thí nghiệm |
| DU | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DV | Chi phí xây lắp trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 75KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Tủ phân phối 400V/100A bốn lộ ra (4x50A) , bao gồm hệ thống đo đếm điện năng. | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Đếm điện năng TBA 75kVA bán tổng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | phần |
| 4 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 5 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7 | m |
| 6 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 7 | Chi tiết gia công đỡ cáp tại má cầu dao (gia công theo bản vẽ) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 9 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Sứ cách điện SĐD-24+ty mạ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15 | quả |
| 14 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Khoá bi | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 21 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21 | m |
| 25 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,504 | m3 |
| 29 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,7 | m3 |
| 30 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 31 | Cốt thép làm móng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21,2 | kg |
| 32 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 33 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15,22 | m3 |
| 34 | Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 11,6172 | m3 |
| 35 | Cọc tiếp địa L63x63x6 TBA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 171,6 | kg |
| 36 | Dây liên kết 40x4 tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 97,19 | kg |
| 37 | Thép tròn tiếp địa TBA mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,99 | kg |
| 38 | Cờ tiếp địa thép dẹt 40x4 - mạ kẽm tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,88 | kg |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 33,44 | m3 |
| 41 | Đắp rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 33,44 | m3 |
| 42 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 43 | Xà đón dây đầu trạm XII-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Giá đỡ cầu dao XCD-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Giá lắp cầu chì XCC-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Giá đỡ sứ trung gian XSTG-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U140)-3.0 (tim 3.0m) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Ghế thao tác GTT-3.0 (tâm 3.0m 2 sàn phụ) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Giá đỡ Tay giật và hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ1 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Thí nghiệm đồng hồ kỹ thuật số Vol+ampe mét | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 15 | quả |
| 57 | Thí nghiệm áp tô mát | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | Hệ |
| 59 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| DW | Chi phí xây dựng đường dây trung áp trên không | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 294,84 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 948,06 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC185/29 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 671,22 | m |
| 4 | Sứ đứng 22kV và ty sứ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21 | quả |
| 5 | Sứ đứng 35kV và ty sứ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | quả |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV+ phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 54 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 35kV+ phụ kiện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 8 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 10 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-16-190-13,0 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | cột |
| 11 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-35 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Giằng cột đúp 14-16m GC-14-16 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,988 | m3 |
| 18 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 17,7291 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,2688 | m3 |
| 20 | Thép làm móng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 148,9 | kg |
| 21 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 52,04 | m2 |
| 22 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 121,77 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 96,5315 | m3 |
| 24 | Thép mạ làm tiếp địa đường dây | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 426,72 | kg |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21 | cọc |
| 26 | Kéo dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 88,2 | kg |
| 27 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 28 | m3 |
| 28 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 28 | m3 |
| 29 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 22 | quả |
| 30 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7 | VT |
| 31 | Thí nghiệm mẫu dây AC-70,95,120,150 (bước 2 tại ETC1) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | mẫu |
| 32 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 (bước 2 tại ETC1) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| 33 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| DX | Chi phí xây dựng đường dây hạ thế 0.4kV | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng MT-3 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 42,4 | kg |
| 5 | Ghép ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 30,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cột độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 23,2344 | m3 |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 91,52 | kg |
| 9 | Sản xuất dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 47,44 | kg |
| 10 | Dải dây tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,4744 | 100kg |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE F32 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-150 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Dây nhôm bọc PVC AV50 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | 10 cọc |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 19 | Cột BTLT không ứng lực NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 20 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 385 | m |
| 21 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x120 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 22 | Thẻ phân pha (phân lộ A,B,C,D,E,F..) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 24 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | cuộn |
| 25 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 4 | VT |
| 27 | Thí nghiệm mẫu dây cáp vận xoắn AL.XLPE 95-120mm2 (bước 3) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 1 | mẫu |
| DY | Thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 50mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,417 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 150mm2 địa hình khu đông dân cư | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,876 | km |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | quả |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | chuỗi |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 12 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 8 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 9 | Tháo xà néo thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ thép khối lượng | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| DZ | Mua sắm hòm công tơ + phụ kiện và Tháo hạ thu hồi đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Giá treo hòm công tơ GT-HCT | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Đai thép không rỉ cột đúp + khoá đai | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 4 | Cáp Muller 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 295,75 | m |
| 5 | Cáp Muller 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 295,75 | m |
| 6 | Cáp Muller 2x14mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19,5 | m |
| 7 | Cáp Muller 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 19,5 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x16mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 32,5 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL.XPE 2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 10 | Dây đồng bọc PVC M1x4 trong hòm công tơ | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 11 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 8 | cuộn |
| 12 | Ghíp kép bọc cáp VX25-120mm2/6-95mm2,2bulon | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 13 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 5 | hòm |
| 14 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 2 | hòm |
| 15 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 45,5 | m |
| 16 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 0,363 | km |
| 17 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 18 | Tháo hạ cột bê tông | Theo yêu cầu của HSMT và thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44017244E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4002874E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ít nhất 01 hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% giá trị hợp đồng) có giá trị tối thiểu là 168,02 tỷ VNĐ, là công trình giao thông cấp II trở lên, bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét gồm: Nền đường; Mặt đường thảm BTN; Hệ thống thoát nước; dải phân cách, viên vỉa, rãnh tam giác; An toàn giao thông; Điện chiếu sáng; Đường dây điện và trạm biến áp; Cầu có khẩu độ nhịp >=21m trở lên, dầm BTCT dự ứng lực, móng cọc khoan nhồi.- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng phần công việc do từng thành viên đảm nhiệm.- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tính chất tương tự nêu trên: Hợp đồng; bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu tương đương có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 168.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Giao thông;- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - 02 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây, trạm biến áp (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 3 | - 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông, có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng II trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), đã tham gia thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư).- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- 01 cán bộ có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây, trạm biến áp (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận đào tạo hoặc huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân công tham gia thi công công trình | 30 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề, trung cấp nghề hoặc cao đẳng nghề. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu tĩnh bánh hơi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 2 | Máy lu tĩnh bánh thép | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 3 | Máy lu rung | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 6 |
| 4 | Máy nén khí | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 6 | Máy san | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 7 | Máy ủi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 3 |
| 8 | Máy xúc | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 3 |
| 9 | Ô tô tự đổ | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 10 |
| 10 | Ô tô tưới nước | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 12 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nhựa (hoặc máy phun nhựa đường) | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 14 | Cần cẩu 25T | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 15 | Cần cẩu 50 tấn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 16 | Thiết bị lao dầm 80T | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 17 | Kích 500 tấn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 18 | Thiết bị khoan cọc nhồi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 19 | Máy xúc lật | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
| 20 | Máy phát điện | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 21 | Đầm cóc | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 4 |
| 22 | Máy trộn bê tông | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 23 | Máy trộn vữa | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 24 | Máy đầm dùi | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 4 |
| 25 | Máy đầm bàn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 4 |
| 26 | Máy hàn | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 27 | Máy cắt uốn thép | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 2 |
| 28 | Máy thủy bình | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 3 |
| 29 | Máy toàn đạc | - Còn hoạt động tốt- Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).- Riêng đối với thiết bị ô tô phải kèm theo đăng kiểm còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi