Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402874-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phủ Lý, huyện Phú Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220366145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-03 20:39:00 đến ngày 2022-04-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,967,156,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Scan tài liệu kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan tài liệu kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan tài liệu kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phủ Lý, huyện Phú Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Công trình sửa chữa, cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Phủ Lý, huyện Phú Lương
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phủ Lý. Địa chỉ: Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phủ Lý, huyện Phú Lương , địa chỉ: Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phủ Lý. Địa chỉ: Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự (Công trình hạ tầng kỹ thuật - Nghĩa trang liệt sỹ, cấp IV trở lên) đã hoàn thành trong 05 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn VAT thanh toán giá trị công trình. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phủ Lý. Địa chỉ: Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phủ Lý. + Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế toán Tài chính, UBND xã Phủ Lý. + Xã Phủ Lý, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V34,5377m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0124m3
3Tháo dỡ cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,824m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8293m3
5Vận chuyển Mộ liệt sỹ đến nghĩa trang mới 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,4038100m3
B TƯỜNG RÀO (ĐOẠN R1-R2-R3, R4-R5-R6)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3826m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0532m3
4Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9243m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8085m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,894m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,608m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.470,5m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,502m2
C TƯỜNG RÀO (ĐOẠN R1-R8-R7-R6)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5108100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3865100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4149m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9102m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5975m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2649tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4113tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3099tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7932m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0519tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2339tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8125m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1259m3
17Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5881m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4103m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1348m3
20Xây tường gạch gốm hoa tranh 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V308,3887m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,264m2
23Lắp đặt búp sen gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V320,497m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V341,6527m2
26Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m3
D CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5947m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0595tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8956m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0273tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0455tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3485m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0594tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7788m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7009m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3287m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8595m3
21Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4567m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2442m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1445m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V183,94m
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,3887m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0096100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5568m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
30Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
31Bó vỉa đoạn cổng bằng đá nguyên khối KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m
32Búp sen gốm sứ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Đắp trang trí hoa văn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
34Hoa văn trang trí cột, trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
35Cung cấp lắp đặt cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
36Cung cấp, lắp đặt bảng tên cổng chữ inox mạ đồng "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ PHỦ LÝ"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
E KỲ ĐÀI, TAM CẤP, SÂN CỘT CỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1798m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4192m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1691m3
5Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,19m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
9Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
10Đào móng cột cờ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,574m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột cờ, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0366100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột cờ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột cờ, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,996m3
17Lắp đặt cột cờ inox cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
18Cờ tổ quốc và cờ đảngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V46,072m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3916100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0013m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3076m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3948m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2888tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1818tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5986tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5494tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2433100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6281m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7288m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5567tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7373tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0922tấn
42Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1543m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8066m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5731m3
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1668m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,4m
47Sơn giả đáMô tả kỹ thuật theo chương V62,1058m2
48Chân tảng đá xanh tự nhiên xẻ đục hoa văn cánh senMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,2911m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,753m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V124,3299m2
52Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
53Gạch gốm hoa tranh màu đỏ đun KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V26viên
54Sơn cột, dầm mái bằng sơn giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V135,6576m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,753m2
56Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V124,3299m2
57Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2433100m2
58Đắp hoàn thiện chi tiết hổ phùMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
59Đắp hoàn thiện đầu đao máiMô tả kỹ thuật theo chương V8hiện vật
60Đắp hoàn thiện kìm nócMô tả kỹ thuật theo chương V2hiện vật
61Đắp hoàn thiện rồng chầuMô tả kỹ thuật theo chương V2hiện vật
62Đắp hoàn thiện chi tiết mặt nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m2
63Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,2222m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0662100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4886m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6428m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0655tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7984m3
71Gia công, chế tác đá lan can đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,1693m3
72Lắp dựng cấu kiện đá lan can, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
73Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên lan canMô tả kỹ thuật theo chương V68,728m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,116m2
75Ốp đá rối tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,116m2
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9808m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0104100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2024tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4539m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1015tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2002m3
91Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8155m3
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1621m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4094m2
94Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V41,5715m2
95Búp sen đáMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5399100m3
98Cung câp, lắp dựng bộ lư hương đá nguyên khối (bao gồm cả chân đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ màu vàng "TỔ QUỐC GHI CÔNG"Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Sản xuất, lắp dựng ngôi sao inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F MỘ LIỆT SỸ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7076m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,142m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4693m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0752m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,392m3
9Trát tường ngoài mộ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8685m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,156m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,964m2
12Cung cấp, lắp đặt quách KT: 750x380x430Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V57,256m2
15Bia mộ bằng đá granite 200x300Mô tả kỹ thuật theo chương V20bia
16Bát hương bằng gốmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lọ hoa gốm sứMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Bia đá ghi danh KT 0,65x0,37x0,07mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
G SÂN NỀN, BỒN HOA, CÂY XANH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6465100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V38,02m3
3Lát nền, sàn bằng đá xẻ tự nhiên xám 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V421,71m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3121m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2052m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5417m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3748m2
9Ốp đá rối tường bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V19,9598m2
10Bó vỉa hè, đường bằng đá nguyên khối 18x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,61m
11Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V59,0076m3
12Cung cấp và trồng cây Tùng tháp, chiều cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
13Cung cấp và trồng cây Đại, chiều cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
14Cung cấp và trồng cây Ngâu tán tròn, chiều cao 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
15Cung cấp và trồng cây hoa gạo, chiều cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
16Cung cấp và trồng cây hoa ban trắng, chiều cao 2mMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
17Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,104m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0421100m3
H SÂN NỀN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG BÊN NGOÀI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2496100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4165100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,8331100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7956m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,219m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4982m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,025m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9875m3
10Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7369m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1166100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2823m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7902m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4512m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,648m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,2414m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7222m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,437m2
24Ốp đá rối bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,437m2
25Bó vỉa bồn cây bằng đá nguyên khối KT 18x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m
26Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1,91100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49100m3
29Rải giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V5,556100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V29,26m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3m3
32Bó vỉa hè, đường bằng đá nguyên khối 18x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m
33Lát nền bằng đá xẻ tự nhiên 400x400x30 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V292,6m2
I ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1152m3
2Khung bu lông móng 4M24Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,704m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
5Đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V15cọc
6Mua cột+đèn cao áp 150WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Lắp đặt đèn LED cao áp 150WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Mua cột+đèn sân vườn hình cầu 4x70WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
11Đèn pha hắt sáng LED 150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Lắp đèn LED pha hắt sáng 150WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Tủ điện phân phối 700x500x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt tủ điện 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V291m
18Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V291m
19Lắp đặt các aptomat 2P, 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 1P, 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Relay thời gian timerMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
22Lắp đặt contactor 1P, 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,96m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,4013m3
25Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5587m3
26Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,111000viên
27Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V111m
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4013m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m3
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V9m
32Đóng cọc tiếp địa L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
33Bộ nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bu lông, đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
36Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
39Đắp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
J SAN NỀN, KÈ BÊ TÔNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V10100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,4509100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,6764100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7389100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,1084100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V41,8473100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7498m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4039100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8049100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2964100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1985tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3293tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5877tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2216m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8535m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4454m3
23Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,6938m3
24Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m3
25Lắp đặt ống uPVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,725100m
26Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,671m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Scan tài liệu kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan tài liệu kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường, Scan tài liệu kèm theo).(Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 3T2
2 Đầm cóc ≥ 50kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
4 Đầm bàn ≥ 1kw2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
6 Máy trộn vữa ≥ 80L1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw1
8 Máy hàn ≥ 14kw1
9 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw3
10 Máy mài ≥ 1kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->