Gói thầu: Mua vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400742-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K834/Cục Quân khí/TCKT
Tên gói thầu Mua vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220381607
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 03:02:00 đến ngày 2022-04-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,795,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho K834/Cục Quân khí/TCKT
E-CDNT 1.2 Mua vật tư
Mua vật tư phục vụ công tác
05 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ Ngành Quân khí năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho K834/Cục Quân khí/TCKT , địa chỉ: Xã Tây phong huyện Cao phong tỉnh Hòa bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi quét sơn62CáiChiều rộng bề mặt chổi 5cm, cán bằng gỗ hoặc nhựa, chất liệu bằng lông heo thuộc trắng
2Chổi lông gà42CáiLàm từ loại lông gà đẹp dài khoảng 45cm,lông dài , mềm, bóng hàng loại 1
3Giẻ lau200Kg100% cotton
4Chổi chít93CáiChổi được làm từ những bông chít bánh tẻ, cán bằng nhựa, chiều dài 1m
5Chổi dừa150CáiChất liệu 100% cọng dừa nước, đẹp, chắc, bền, cuốn bằng cước
6Bút bi90CáiĐường kính viên bi 0,8mm (Loại Thiên Long TL023 hoặc tương đương)
7Đế chà nhám dính25CáiĐường kính F100, zen lỗ trục 10mm, dùng lắp vào máy mài để chà bề mặt sản phẩm
8Phấn viết20HộpLoại phấn không bụi, thân thiện với môi trường, con người và không độc hại cho người dùng (Loại Mic 215 hoặc tương đương)
9Giấy A42Ram"Giấy in cao cấp, đẹp, trắng, mịnĐịnh lượng 70 gsmQuy cách 500 tờ / RamKích thước A4: 210x297mm"
10Pin tiểu AAA10ĐôiKích cỡ: Pin AAA, điện áp 1,5V, loại pin: Pin kiềm
11Cặp khóa số10CáiKích thước 45x35x12cm, chất liệu nhựa cứng, bề mặt ngoài nhám; khoá 2 lớp: khoá số và khoá cơ
12Thang nhôm4Cái"Loại thang nhôm chữ ASố lượng bậc: 08 bậc mỗi bênChiều cao: Chiều cao duỗi thẳng 5m, chiều cao chữ A: 2,5mTrọng lượng 8 kgTải trọng: 150 kgXuất xứ Việt Nam hoặc tương đương"
13Hồ dán80LọLoại Thiên Long G08 hoặc tương đương
14Giấy ráp mịn30TờĐộ nhám P1000, kích thước 23x28cm
15Vải nhám dính17MétĐộ nhám 240, chiều rộng 100mm
16Bìa cứng11TờGiấy bìa cứng khổ A3, dày 1mm
17Đinh 5 cm30KgMàu chì, chất liệu bằng thép CT01
18Đinh 3 cm21KgMàu chì, chất liệu bằng thép CT01
19Vít gỗ 4x2012KgVít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu
20Vít gỗ 4x3012KgVít kim loại màu trắng, đầu vít 4 chấu
21Đầu máy nén khí1Cái"Dùng cho máy nén khí PumaCông suất 1HPXuất xứ: Đài Loan hoặc tương đương"
22Dây hơi máy nén khí2Cuộn"Dây hơi dùng cho máy nén khíĐường kính 10mmChiều dài 100mChất liệu: Bột nhựa PVC nguyên chất, sợi Polyester, 5 lớpÁp lực làm việc 70kgf/cm2Áp lực nổ 220kgf/cm2Loại Oshima hoặc tương đương"
23Sơn cách điện31KgLoại Đại Bàng hoặc tương đương
24Bu lông44CáiĐường kính 10mm, chiều dài 150mm, bước ren 1mm, chất liệu Inox 304, đầu hình lục giác đều, ren suốt
25Súng phun sơn3Cái"Chất liệu InoxLỗ phun sơn 1,3mmÁp lực hơi sử dụng: 0,29MPaXuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đươngLoại IWATA Ư71 hoặc tương đương"
26Động cơ điện2Cái"Công suất 1,5KW/2HPTốc độ 1460r/minĐiện áp 220VDòng điện 12ATần số 50HzDây quấn 100% dây đồngLoại VIHEM hoặc tương đương"
27Vòng bi8Cái"Chủng loại: Vòng bi cầuĐường kính trong: 30mmĐường kính ngoài: 110mmĐộ dày vòng bi 22mm"
28Bu lông43CáiĐường kính 18mm, chiều dài 200mm, bước ren 1mm, chất liệu Inox 304, đầu hình lục giác đều, ren suốt
29Quạt hút công nghiệp4Cái"Loại quạt: Quạt thông gió trònKiểu quạt: Quạt thông gió một chiềuNguyên lý hoạt động: Quạt hướng trụcLõi mô tơ: dây đồngLưu lượng gió: 4.430m3/hTốc độ vòng quay: 1.450 vòng/phútĐộ ồn 72dBSố cánh quạt: 04 cánhĐường kính cánh quạt: 38cmCột áp 142PAChất liệu: Thép sơn tĩnh điệnNguồn điện áp: 220V/50HzBảo hành: Tối thiểu 12 tháng"
30Quạt công nghiệp4Cái"Tốc độ vòng quay: 1400v/phútNguồn điện áp: 220VChất liệu cánh quạt: gang đúcSố cánh quạt: 03 cánhSải cánh: 65cmTốc độ gió: 3 tốc độĐộ ồn: 55dBChiều cao quạt: thấp nhất 100cm, cao nhất 130cm"
31Máy bơm nước1Cái"Điện áp 3 pha/380v-50HZCông suất 2,2KWCột áp 28,5-14,8mLưu lượng: 6-24m3/hHọng hút xả: 50-32mmBảo hành: Tối thiểu 12 tháng"
32Chạc chia ba máy nén khí2Cái"Chất liệu InoxSố đầu chia ra: 03Áp suất 10 Bar"
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->