Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400525-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220368062
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 08:12:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,644,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.915932E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa cải tạo công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm nhựa); cống bản; rãnh thoát nước BTCT chịu lực và đảm bảo giao thông.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã ký kết hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 04 năm 2019 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.050.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≥ 0,40 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 9T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nấu và phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Cải tạo, nâng cấp đường Mỹ - Đồng (từ Km7+550 đến Km7+950) xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty Cổ phần tư vấn An Thịnh (Địa chỉ: Lô 42, LK6, Khu ĐTM Đông Sơn, Phường An Hưng, TP. Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng thuộc UBND huyện Hậu Lộc: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 288 (Địa chỉ: Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hoá, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Đường và các hạng mục phụ trợ
B Nền đường
1Đào nền, đào khuôn bằng, đào cấp thủ công, đất C3Theo chương V và HSTK BVTC9,641m3
2Đào nền, đào khuôn, đào cấp bằng máy, đất C3Theo chương V và HSTK BVTC1,83100m3
3Đào rãnh bằng thủ công, đất C3Theo chương V và HSTK BVTC16,161m3
4Đào rãnh bằng máy, đất C3Theo chương V và HSTK BVTC3,07100m3
5Xáo xới đất nền cũTheo chương V và HSTK BVTC2,54100m3
6Lu lèn sau xáo xới K98Theo chương V và HSTK BVTC2,54100m3
7Đắp đất nền đường K95Theo chương V và HSTK BVTC1,42100m3
8Vận chuyển đất C3Theo chương V và HSTK BVTC3,55100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo chương V và HSTK BVTC3,55100m3
C Mặt đường
1Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 4cmTheo chương V và HSTK BVTC18,89100m2
2Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 24cmTheo chương V và HSTK BVTC8,5100m2
3Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 chèn đá dăm dày 12cmTheo chương V và HSTK BVTC26,4100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và HSTK BVTC26,4100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và HSTK BVTC26,4100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cmTheo chương V và HSTK BVTC26,4100m2
7Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V và HSTK BVTC4,39100tấn
D Rãnh dọc thoát nước
1Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC38,56m3
2Bê tông rãnh M200Theo chương V và HSTK BVTC153,28m3
3Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC2,85tấn
4Cốt thép rãnh ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC6,77tấn
5Ván khuôn rãnhTheo chương V và HSTK BVTC16,58100m2
6Lắp đặt tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC482ck
E Tấm đan loại 1 (loại không có lỗ)
1Bê tông tấm đan M250Theo chương V và HSTK BVTC54m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC3,29tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC2,82tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC8,91100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC450ck
F Tấm đan loại 2 (loại có lỗ)
1Bê tông tấm đan M250Theo chương V và HSTK BVTC3,62m3
2Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,23tấn
3Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,2tấn
4Ván khuôn tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC0,76100m2
5Lắp đặt tấm đanTheo chương V và HSTK BVTC32ck
6Đào đất thi công bằng thủ côngTheo chương V và HSTK BVTC0,091m3
7Đào đất thi công bằng máyTheo chương V và HSTK BVTC0,02100m3
8Đắp đất thi côngTheo chương V và HSTK BVTC0,01100m3
9Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC0,12m3
10Bê tông móng M200Theo chương V và HSTK BVTC0,39m3
11Bê tông thân M200Theo chương V và HSTK BVTC0,4m3
12Ván khuônTheo chương V và HSTK BVTC0,11100m2
G Xử lý nền
1Đào xử lý nền bằng máyTheo chương V và HSTK BVTC0,69100m3
2Vận chuyển đất đổ đi 1,0km đầu bằng ô tô tự đổ 10TTheo chương V và HSTK BVTC0,69100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V và HSTK BVTC0,69100m3
4Đắp trả đá thải bằng đầm cóc K95Theo chương V và HSTK BVTC0,02100m3
5Đắp trả đá thải bằng máy lu K95Theo chương V và HSTK BVTC0,39100m3
6Mua đá thảiTheo chương V và HSTK BVTC46,51m3
7Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 24cmTheo chương V và HSTK BVTC1,14100m2
H Cống thoát nước ngang
1Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3Theo chương V và HSTK BVTC5,081m3
2Đào đất thi công bằng máy, đất C3Theo chương V và HSTK BVTC0,97100m3
3Đắp trả đất hoàn thiện (tận dụng)Theo chương V và HSTK BVTC0,41100m3
4Vận chuyển đất đổ điTheo chương V và HSTK BVTC0,56100m3
5Thanh lý cống cũTheo chương V và HSTK BVTC15,43m3
6Vận chuyển phế thải đổ điTheo chương V và HSTK BVTC0,15100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo chương V và HSTK BVTC0,71100m3
8Đá dăm đệmTheo chương V và HSTK BVTC5,08m3
9Bê tông móng, sân cống M150Theo chương V và HSTK BVTC29,41m3
10Bê tông thân, tường đầu, tường cánh M150Theo chương V và HSTK BVTC22,37m3
11Ván khuôn cốngTheo chương V và HSTK BVTC1,49100m2
12Bê tông mũ mố M200Theo chương V và HSTK BVTC4m3
13Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,08tấn
14Bê tông tấm bản+ khớp nối M250Theo chương V và HSTK BVTC4,02m3
15Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,1tấn
16Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,35tấn
17Ván khuôn tấm bảnTheo chương V và HSTK BVTC0,16100m2
18Đệm VXM M100 dày 2cmTheo chương V và HSTK BVTC12m2
19Lắp đặt tấm bảnTheo chương V và HSTK BVTC14ck
20Bê tông phủ bản M300Theo chương V và HSTK BVTC1,52m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựaTheo chương V và HSTK BVTC0,25100m2
22Sản xuất bê tông nhựaTheo chương V và HSTK BVTC0,04100tấn
I An toàn giao thông
1Đào đất chôn cộtTheo chương V và HSTK BVTC41m3
2Bê tông móng M150Theo chương V và HSTK BVTC3,9m3
3Ván khuôn móngTheo chương V và HSTK BVTC0,04100m2
4Bê tông cọc tiêu M200Theo chương V và HSTK BVTC1,25m3
5Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mmTheo chương V và HSTK BVTC0,09tấn
6Ván khuôn cọc tiêuTheo chương V và HSTK BVTC0,38100m2
7Sơn trắng 2 lớpTheo chương V và HSTK BVTC181m2
8Sơn phản quang 1 lớpTheo chương V và HSTK BVTC3,41m2
9Tấm phản quang 100x100x1cmTheo chương V và HSTK BVTC100tấm
10Lăp dựng cọc tiêuTheo chương V và HSTK BVTC50cọc
J Đảm bảo An toàn phục vụ thi công
1Đảm bảo An toàn phục vụ thi côngTheo quy định1trọn bộ
K Chi phí dự phòng
1Khối lượng dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gdp= Gxd x 5%)Theo quy định1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.915932E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa cải tạo công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm nhựa); cống bản; rãnh thoát nước BTCT chịu lực và đảm bảo giao thông.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã ký kết hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 04 năm 2019 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.050.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông.31
3 Cán bộ kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≥ 0,40 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
2 Máy ủi - Công suất ≤ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
3 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng ≥ 9T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
4 Máy lu bánh lốp tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
5 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).2
6 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn vữa - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
10 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
11 Máy cắt uốn thép - Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
13 Máy nén khí, động cơ diezel - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy nấu và phun tưới nhựa đường - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Công suất: năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
16 Trạm trộn bê tông asphan - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->