Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220400525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368062 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 08:12:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,638,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.915932E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa cải tạo công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm nhựa); cống bản; rãnh thoát nước BTCT chịu lực và đảm bảo giao thông.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã ký kết hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 04 năm 2019 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.050.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≥ 0,40 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 9T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nấu và phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công) Cải tạo, nâng cấp đường Mỹ - Đồng (từ Km7+550 đến Km7+950) xã Đồng Lộc, huyện Hậu Lộc 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần đây: 2019, 2020, 2021. + Hợp đồng tương tự (kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư; Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: Đường và các hạng mục phụ trợ | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn bằng, đào cấp thủ công, đất C3 | Theo chương V và HSTK BVTC | 9,64 | 1m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đào cấp bằng máy, đất C3 | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,83 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo chương V và HSTK BVTC | 16,16 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,07 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới đất nền cũ | Theo chương V và HSTK BVTC | 2,54 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn sau xáo xới K98 | Theo chương V và HSTK BVTC | 2,54 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,42 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,55 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,55 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày tb 4cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 18,89 | 100m2 |
| 2 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 24cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 8,5 | 100m2 |
| 3 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 chèn đá dăm dày 12cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 26,4 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 26,4 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và HSTK BVTC | 26,4 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 26,4 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V và HSTK BVTC | 4,39 | 100tấn |
| D | Rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 38,56 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 153,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 2,85 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 6,77 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V và HSTK BVTC | 16,58 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 482 | ck |
| E | Tấm đan loại 1 (loại không có lỗ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 54 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,29 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 2,82 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 8,91 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 450 | ck |
| F | Tấm đan loại 2 (loại có lỗ) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,23 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,2 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,76 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và HSTK BVTC | 32 | ck |
| 6 | Đào đất thi công bằng thủ công | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,09 | 1m3 |
| 7 | Đào đất thi công bằng máy | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất thi công | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,12 | m3 |
| 10 | Bê tông móng M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,39 | m3 |
| 11 | Bê tông thân M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,11 | 100m2 |
| G | Xử lý nền | |||
| 1 | Đào xử lý nền bằng máy | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi 1,0km đầu bằng ô tô tự đổ 10T | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,69 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,69 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả đá thải bằng đầm cóc K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả đá thải bằng máy lu K95 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,39 | 100m3 |
| 6 | Mua đá thải | Theo chương V và HSTK BVTC | 46,51 | m3 |
| 7 | Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 dày 24cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,14 | 100m2 |
| H | Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 | Theo chương V và HSTK BVTC | 5,08 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C3 | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,97 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất hoàn thiện (tận dụng) | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,41 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,56 | 100m3 |
| 5 | Thanh lý cống cũ | Theo chương V và HSTK BVTC | 15,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,15 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,71 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Theo chương V và HSTK BVTC | 5,08 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, sân cống M150 | Theo chương V và HSTK BVTC | 29,41 | m3 |
| 10 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh M150 | Theo chương V và HSTK BVTC | 22,37 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cống | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,49 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 4 | m3 |
| 13 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,08 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm bản+ khớp nối M250 | Theo chương V và HSTK BVTC | 4,02 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,1 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,35 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 12 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tấm bản | Theo chương V và HSTK BVTC | 14 | ck |
| 20 | Bê tông phủ bản M300 | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,52 | m3 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,04 | 100tấn |
| I | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất chôn cột | Theo chương V và HSTK BVTC | 4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu M200 | Theo chương V và HSTK BVTC | 1,25 | m3 |
| 5 | Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,09 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V và HSTK BVTC | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Sơn trắng 2 lớp | Theo chương V và HSTK BVTC | 18 | 1m2 |
| 8 | Sơn phản quang 1 lớp | Theo chương V và HSTK BVTC | 3,4 | 1m2 |
| 9 | Tấm phản quang 100x100x1cm | Theo chương V và HSTK BVTC | 100 | tấm |
| 10 | Lăp dựng cọc tiêu | Theo chương V và HSTK BVTC | 50 | cọc |
| J | Đảm bảo An toàn phục vụ thi công | |||
| 1 | Đảm bảo An toàn phục vụ thi công | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
| K | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Khối lượng dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gdp= Gxd x 5%) | Theo quy định | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.915932E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng sửa chữa cải tạo công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm nhựa); cống bản; rãnh thoát nước BTCT chịu lực và đảm bảo giao thông.Lưu ý: *. Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.*. Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã ký kết hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 04 năm 2019 trở về đây.*. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT*. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.050.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 03 năm gần đây làm cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≥ 0,40 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy ủi | - Công suất ≤ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành | - Trọng lượng ≥ 9T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp tự hành | - Trọng lượng tĩnh ≥ 16 T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 5 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ ≥ 7 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥ 250 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | - Công suất: ≥ 80 lít- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | - Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel | - Công suất: ≥ 360 m3/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 14 | Máy nấu và phun tưới nhựa đường | - Công suất: ≥ 190 CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Công suất: năng suất: 50 - 60 m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông asphan | - Công suất: ≥ 120 T/h- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi