Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220360621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 08:20:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,271,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28134E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có các hạng mục công việc tương tự các công việc theo Mẫu số 01 – Bảng chi tiết hạng mục xây dựng và phạm vi cung cấp, lắp đặt thiết bị của HSMT (07 hạng mục)- Ngoài ra, Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.793.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.587.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án đã từng phụ trách quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Sửa chữa Trụ sở làm việc HĐND - UBND Tỉnh (sửa chữa khu nhà A) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68, số 31 Đỗ Đăng Đệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0979914760 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc cũ | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 708,2447 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,841 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,503 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,0702 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 98,82 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 108,57 | m2 |
| 8 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2087 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2087 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 90,24 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,695 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 98,82 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 32,4 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 475,48 | m2 |
| 15 | Thi công Trần Thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 475,48 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 796,98 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 796,98 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 38,634 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 38,634 | 1m2 |
| 20 | GCLD kính cường lực 5mm cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 31,548 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 781,54 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ vệ sinh sơn lại) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 251,606 | m2 |
| 23 | GCLD Khuôn ngoại cửa 230*60 gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 555,74 | m |
| 24 | GCLD Khuôn ngoại cửa 130*60, gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | m |
| 25 | GCLĐ Cửa tự động kính cường lực 12m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,4 | m2 |
| 26 | GCLĐ Vách cửa kính cường lực 12m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8,8 | m2 |
| 27 | GCLĐ Cửa đi gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 10,29 | m2 |
| 28 | GCLĐ Cửa sổ gỗ nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4,137 | m2 |
| 29 | GCLĐ Cửa sổ gỗ Kính nhóm 3 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15,4 | m2 |
| 30 | GCLĐ nẹp chỉ khuôn ngoại | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 647,8 | m |
| 31 | GCLĐ bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 260 | bộ |
| 32 | GCLĐ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 8 | cái |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 587,6558 | m2 |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 655,1882 | m2 |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 781,54 | 1m |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 281,433 | 1m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6,4 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2.245,113 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.885,0536 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1.637,1336 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 247,92 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 247,92 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 262,55 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 262,55 | m2 |
| 45 | Ốp gỗ MDF tường phòng trưng bày | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 202,1116 | m2 |
| 46 | Thi công vách tường Tiêu Âm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 164,3478 | m2 |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7,3704 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9,464 | 100m2 |
| B | Điện, nước, điều hòa, âm thanh | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 146 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600x35W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 46 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel 300x1200x35W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Dowlight 12W/D120 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Dowlight 9W/D100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 79 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Dowlight đôi 2x9W/D100 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn bắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt hút âm trần 30W | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lavabol +vòi nước (cảm ứng) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi (2x0,8m) | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,665 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,481 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Co, côn cút nhựa miệng bát D21-42mm bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 109 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42-D21mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,19 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,47 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,494 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát D90mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| 38 | Thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 40 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 43 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 55 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 235 | m |
| 48 | Di dời điều hòa tủ đứng 36000BTU | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 49 | Di dời điều hòa treo tường 24000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 50 | Vệ sinh, châm ga điều hòa 36000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 5 | máy |
| 51 | Vệ sinh, châm ga điều hòa treo tường 24000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 7 | máy |
| 52 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,33 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 25 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 120 | m |
| 56 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 510 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 510 | m |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm mạng, đế âm ổ cắm, mặt nạ ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây loa 20AWG | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 239 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 239 | m |
| C | Sân vườn | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36,78 | m2 |
| 2 | Lát đá màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 36,78 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch Terazzo quanh hồ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 586,131 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 586,131 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 78,8466 | m2 |
| 6 | Ốp Đá Granit màu đen, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 33,3 | m2 |
| 7 | Lát đá Đá Granit màu đỏ sảnh, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 45,5466 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 135,025 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 77,991 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 60,954 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 24,02 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 293,86 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo | 293,86 | m2 |
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bục đặt tượng Bác Hồ | - Tương đương mã LTS01 Hòa Phát - Kích Thước (WxDxH): 800 X 600 X 1200 (mm) - Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | 1 | cái |
| 2 | Tượng Bác Hồ bằng đồng | - Kích thước: Cao 70cm- Hình dáng: tượng bán thân- Quy cách đúc: Đúc thủ công- Chất liệu: đồng đỏ- Kích thước: cao tổng thể 70cm, đế rộng 38cm, sâu 24cm, rộng ngang vai 55cm- Chất liệu bề mặt: phủ bóng lớp 2k trong suốt | 1 | cái |
| 3 | Lư hương bằng đồng | - Chất liệu: Đồng đỏ- Kích thước: Cao 90cm- Trọng lượng: khoảng 100kg | 1 | cái |
| 4 | Bàn Salon | - Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện, mặt bàn bằng đá marble- Kích thước bàn: Bàn vuông (950 X 950)mm, cao 550mm- Thiết kế đơn giản, không chạm trỗ, màu sắc hài hòa- Gỗ đã qua xử lý công nghiệp: ngâm, tẩm, hấp sấy, chống cong vênh, mối mọt | 2 | cái |
| 5 | Ghế Salon | - Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện, ghế nệm bọc da- Kích thước ghế : (1.050 X 850 X 870)mm- Thiết kế đơn giản, không chạm trỗ, màu sắc hài hòa- Gỗ đã qua xử lý công nghiệp: ngâm, tẩm, hấp sấy, chống cong vênh, mối mọt | 8 | cái |
| 6 | Đôn Salon | - Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện- Kích thước: (600 X 600 X 500)mm- Thiết kế đơn giản, không chạm trỗ, màu sắc hài hòa- Gỗ đã qua xử lý công nghiệp: ngâm, tẩm, hấp sấy, chống cong vênh, mối mọt | 5 | cái |
| 7 | Tủ Trưng bày | - Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện- Kích thước: 600x1500x800 (mm) | 12 | cái |
| 8 | Phù điêu trống đồng | - Kích thước: đường kính 1,55m- Chất liệu: đồng nguyên chất | 1 | cái |
| 9 | Biểu tường Sao Vàng- Búa Liềm | Chất liệu: Meka | 1 | cái |
| 10 | Thảm hội trường | Tương đơpng mã sản phẩm VN04 | 29 | m2 |
| 11 | Điều hòa âm trần 48000 BTU Inverter | - Công suất làm lạnh danh định: 48.000 BTU- Điện nguồn: 3 Pha, 3 80-415V, 50Hz- Công suất tiêu thụ: 5040W- Môi chất làm lạnh R410A- Thông tin dàn lạnh: 298x840x840 (mm) - 24kg- Thông tin mặt nạ: 50x950x950 (mm) - 5.5kg- Thông tin dàn nóng: 1345x900x320 (mm) - 111kg- Đường kính ống lỏng: D9.5 (mm)- Đường kính ống gas: D15.9 (mm) | 2 | cái |
| 12 | Bộ Salon tiếp khách + Bàn Trà | - Mã sản phẩm: Tương đương SF11 - Hòa Phát- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ MDF veneer | 1 | bộ |
| 13 | Bộ bàn tròn + kèm mâm xoay, 8 ghế ăn | - Tương đương mẫu BA56- Chát liệu: Gỗ sồi- Bộ gồm 01 bàn + 08 ghế- Kích thước bàn đường kính l,5m, chiều cao khoảng 80cm- Ghế lưng và mặt ghế có nệm vải, chiều cao ghế: 86-90cm, chiều sâu lòng ghế: 45cm | 14 | bộ |
| 14 | Smart Tivi | - Tương đương tivi QNED LG 4K 86 inch 86QNED91TPA- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích cỡ màn hình: 86 inch- Độ phân giải: 4K (Ultra HD)- Loại màn hình: Mini LED, IPS LCD- Hệ điều hành: webOS 6.0- Kết nối Internet: cổng mạng LANWifi- Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 3 cổng USB A | 3 | cái |
| 15 | Bàn sơ chế inox | - Chất liệu: Inox 304- Kích thước: 1400x700 (mm) | 3 | cái |
| 16 | Bàn làm việc lãnh đạo kèm tủ phụ | - Tương đương mẫu DT1890H17- Hòa Phát- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ PU- Kích Thuớc (WxDxH): 1800 X 900 X 760 (mm)- Tủ phụ di động kèm theo:+ Tủ phụ di động mặt chữ nhật+ Tủ có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa.+ Chân có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng trong văn phòng+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ PU+ Kích Thước: W1400 X D420 X H760 mm | 1 | cái |
| 17 | Ghế làm việc lãnh đạo | - Tương đương mẫu TQ08- Hòa Phát- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ MDF VENNER- Kích Thước (WxDxH): 680 X 780 X (1175-1230) (mm) | 1 | cái |
| 18 | Bàn làm việc cán bộ nhân viên | - Tương đương mẫu AT1120SHL3D- Hòa Phát- Kích thước: 1200x600x760 (mm) | 9 | cái |
| 19 | Ghế làm việc cán bộ nhân viên | - Tương đương mẫu SG225- Hòa Phát- Chất liệu: Nhựa, nệm nỉ | 9 | cái |
| 20 | Tủ Tài liệu | - Kích thước: 1800x1950x300 (mm)- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ MDF veneer | 1 | cái |
| 21 | Máy tính xách tay | Intel Core i51135G7 (8M Cache, 2.4GHz, Turbo Boost 4.2GHz), 8GB (1x8GB) DDR4 3200MHz, 512GB M.2 PCIe NVMe SSD, 15.6" FHD, Nvidia MX350 2GB GDDR5, BT 5.0, WLAN 802.11ac, Finger Print, Win11 Home SL, Microsoft(R)Office Home and Student 2021, 1Y, ProSupport | 4 | bộ |
| 22 | Máy in Laser màu không dây | - Tương đương máy in Laser màu Canon LBP653CDW- Hỗ trợ in 2 mặt tự động, kết nối không dây, có thể in từ SmartPhone Android, iOS- Độ phân giải in: 1200 X 1200dpi (tối đa), 600 x 600 dpi- Tốc độ in (A4): >= 27 trang/phút- Dung lượng bản in hàng tháng khuyến nghị: >= 750 - 4.000 trang.- Khổ giấy tối thiểu: A5.- Khổ giấy tối đa: A4- Bộ nhớ RAM: 1 GB- Khay giấy: >=250 tờ- Cổng kết nối với máy tính: USB 2.0, Network (RJ45), Wireless (không dây), Apple AirPrint, Canon Print Service, Mopria, Google Cloud Printing.- Mực (độ phủ >= 5% giấy A4): Cartridge 046 BK: >=2.200 trang, Cartridge 046 CMY: >=2.300 trang. | 3 | cái |
| 23 | Bàn viết | - Tương đương mẫu AT202S- Hòa Phát- Kích thước: 1200x800x760 (mm)- Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp | 2 | cái |
| 24 | Ghế viết | Tương đương mẫu TGA01N- Hòa Phát | 4 | cái |
| E | Cây cảnh | |||
| 1 | Trầu bà leo cột chậu gốm sứ | 8 | chậu | |
| 2 | Cây Đại Phú Gia chậu gốm sứ | 5 | chậu | |
| 3 | Cây Vạn Niên Thanh | 4 | Chậu | |
| F | Phần mạng | |||
| 1 | Thiết bị chuyển mạch Core switch 24 port 10/100/1000 Mbps+4SFP | - Cổng kết nối: Hỗ trợ 32 cổng kết nối trong đó: + 24 X 10/100/1000BASE-T (RJ-45); 8 x 1GBASE-X SFP trong đó 4 cổng có thể nâng cấp lên 10GBASE-X SFP+ - Băng thông chuyển mạch: 128 Gbps; Tốc độ chuyển gói: 95.2 Mpps; 64-bit MIPS Processor, 1 GHz clock; 1GB ECC DDR3 DRAM; 4GB eMMC Flash; 1.5MB packet buffer; Độ trễ 25000; IPv4 Hosts: >1000; ONEPolicy Roles/Profiles: >63; Layer 2/MAC Addresses: >16k; - Egress QoS queues/port: >8; ACLs (policies): >1,024 ingress, 256 egress ; Private VLANs: >255; Hỗ trợ >10,000 Multicast listener discovery (MLD)v2 subscribers trên 1 thiết bị; số lượng chính sách bảo mật dựa trên địa chỉ MAC: >1024 ; - Có thể hỗ trợ AVB (audio video bridging) với số luồng (streams): > 1024; Phiên BFD > 512; số lượng quy định Clear-flow hỗ trợ: > 1024; Hỗ trợ số lượng miền Connectivity fault management (CFM): >8; - Hỗ trợ số lượng DHCP snooping entries: > 2048; Số lượng miền EAPS có thể hỗ trợ: > 32; Hỗ trơ số lượng multicast FDB entries (L2): > 1,024; số lượng IGMPv2 subscriber trên 1 thiết bị: >17500; - Hỗ trợ USB 2.0; Hỗ trợ nguồn dự phòng ngoài (External Redundant Power Supplies; Hỗ trợ Python scripting; Fabric Attach - Tính năng Switching: + Hỗ trợ STP với tính năng Loop Protect, Backup Root, BPDU Restrict; Simple Loop Prevention Protocol (SLPP); Hỗ trợ giao thức LACP, M-LAG, CDP, EAPS; Hỗ trợ Broadcast UDP Packet Forwarding; Hỗ trợ ELRP, ELSM, ...; - Hỗ trợ tính năng Autopolarity; Hỗ trợ tính năng Link Fault Signaling (LFS); Hỗ trợ Unidirectional Link Fault Management; Hỗ trợ VMAN—CNP port, double tag; Hỗ trợ IEEE 802.1AK MVRP and MRP -Tính năng QoS: Hỗ trợ Packet Priority; Hỗ trợ RFC 2474 DiffServ Precedence - Tính năng Layer 3: Hỗ trợ Duplicate Address Detection IPv4/IPv6; Hỗ trợ RIP, RIPng, … - Tính năng bảo mật + Layer 2/3/4 Access Control Lists (ACLs); Wire-speed ACLs; Network login: dựa vào Web-Based, MAC-Based, và 802. IX Authentication và tích họp với Microsoft NAP; Hỗ trợ Guest VLAN cho 802.lx; Hỗ trợ RPF (Unicast Reverse Path Forwarding) Control thông qua ACLs; + Hỗ trợ tính năng Identity Management; Identity Management: số lượng máy chủ LDAP có thể cấu hình: > 8 ; Hỗ trợ ICMP và IP-Option Response Control; Hỗ trợ IP Broadcast Forwarding Control; + Hỗ trợ chống SYN attack; MAC security: MAC Locking: + Ip Security: DHCP Snooping, Source IP lockdown, Gratuitous ARP Protection, ARP Validation...; + Hỗ trợ Kerberos Snooping; Hỗ trợ tính năng Universal Port; Hỗ trợ RADIUS và TACACS+ - Tính năng Management: + Hỗ trợ Telnet, SSH, SNMP; Hỗ trợ RFC 1155 Structure of Management Information (SMIvl); RFC 2578 - 2580 SMIv2 ; Hỗ trợ RFC 1757 RMON 4 groups: Stats, History, Alarms and Events; Hỗ trợ sFlow v5; Hỗ trợ IP Route Compression; Hỗ trợ lưu nhiều file cấu hình và images | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị phát sóng wifi + nguồn PoE (Access Point) | - Thông số :+ Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: real-time dual-band, dual-concurrent+ Cấu hình Ảng-ten: 1x1 hoặc 2x2; Kênh hoạt động 20, 40, 80 MHz; Hỗ trợ AMSDU, AMPDƯ, RFIS, STBC (2x2 single band), LDPC; Hỗ trợ MIMO power save; Hỗ trợ Maximal Ratio Combining (MRC)-Networking:+ Lóp 2, Lớp 3: Layer 3 routing, 802. lq, DynDNS, DHCP server/ client, BOOTP client, PPPoE, and LLDP+ Bảo mật: Stateful Firewall, IP filtering, NAT, 802.1X, 802.1 li, WPA2, WIDs/WIPs, IPSec, RADIUS svr+ QoS: WMM, WMM-UAPSD, 802.1p, cos, Diffserv. Role-based QoS và packet marking -Công suất phát: Tại 2.4GHz: 19dBm; Tại 5GHz: 17dBmD59-Thông số vật lý:+ Housing: Plastic plenum-rated housing; cổng kết nối: 1GbE RJ45 và 1 cổng Console; Xả tĩnh điện: 15kV air, 8kV contact-Hỗ trợ: WPA2, WMM, WMM-UAPSD, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT 2.0, BLE-Tiêu chuẩn: UL2043, RoHS. FCC (USA), EU, TELEC- Chế độ hoạt động+ Hỗ trợ hoạt động ở 3 mode: standalone, Virtual Controller, Adopt to Controller; Trong chế độ Virtual Controller thì 1 AP có thể quản lý được tối đa 24 AP khác; cấu hình trở thành cảm biến (sensor) cho hệ thống bảo mật mạng không dây Airdefense | 4 | bộ |
| G | Phần âm thanh | |||
| 1 | Micro cổ ngỗng để bục cần dài 60cm | - Nguồn: 48V Phantom - Đáp ứng tần số: 60Hz- 15kHz - Độ nhạy: -47dB +/- 2dB - Trở khang: 200 Ohm +/-30% IKHz - Sử dụng nguồn: AA( Micro) - Nhiệt độ môi trường: -lOoC ~ 55oC - Dây: 5m | 1 | bộ |
| 2 | Micro không dây cầm tay | - Bộ thu EM 100 G4- Máy phát cầm tay SKM 100 G4-S- Đầu mic MMD 835-1 | 4 | bộ |
| 3 | Bộ âm ly 1500W | - Công suất: 1500W- Tự động ngắt điện khi gặp sự cố không gây chập, cháy- Tản nhiệt làm mát kỹ thuật số- Nguồn điện: 220V- Trở kháng: 4 - 160hm- Điện áp: 70-100V- Kích thước: 484x450x132mm | 2 | bộ |
| 4 | Bộ âm ly 150W | - Công suất: 150W- Amply chọn 4 vùng âm thanh- Nguồn : 220V- Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)- Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux, 01 cổng Recout- Trở kháng cao : 330 □ (100 V), 170 Q (70 V).- Trở kháng thấp: 4 Q- Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz- Treble: ± 10 dB tại 10 kHz- Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm- Thành phẩm: nhựa ABS, Thép màu đen hoặc bạc- Kích thước : 480x 450 x88 | 1 | bộ |
| 5 | Loa treo tường 300W | - Loại vỏ: Kín- Công suất đáp ứng:+ Continuous pink noise: 100W+ Continuous program: 300W- Trở kháng: 8 Q- Cường đọ âm: 98 dB (1 w, 1 m)- Đáp tuyến tần số: 70 - 20,000 Hz- Tần số cắt: 3 kHz- Góc hướng tính: Chiều ngang: 90° , Chiều dọc: 40°- Thành phần loa: Loa trầm: Loa hình nón 38 cm- Cổng kết nối ngõ vào: NEƯTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm- Nhiệt độ hoạt động: -10°C tới +50°C- Vật liệu:+ Vỏ: Polypropylene, đen+ Lưới: Thép xử lý bề mặt, đen- Kích thước: 451(R) X 560(C) X 400(S) mm- Khối lượng: 12 kg- Phụ kiện đi kèm+ Tay cầm xl, Giá treo tay cầm x2, Ốc vít tay cầm x2, Đe cao su x2,+ Ốc vít lắp đế cao su x2- Công Suất: 15W (100V line, 70V line)- Trở kháng: 100V line: 670Q(15W), lkQ(10W), 2kQ(5W),3.3kO(3W)- Cường độ âm thanh(l w,lm): 96dB- Đáp tuyến tần số: 45-20,000Hz- Thành phẩm+ Vành loa: nhựa polypropylene, màu trắng nhạt+ Mặt lưới: lưới thép phủ sơn màu trắng nhạt- Kích thước: 0280 X 92 (S)mm | 8 | bộ |
| 6 | Loa âm trần 15W | 6 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28134E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có các hạng mục công việc tương tự các công việc theo Mẫu số 01 – Bảng chi tiết hạng mục xây dựng và phạm vi cung cấp, lắp đặt thiết bị của HSMT (07 hạng mục)- Ngoài ra, Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.793.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.587.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là Kỹ sư xây dựng dân dụng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách phần lắp đặt thiết bị | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Là Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách quản lý hồ sơ | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án đã từng phụ trách quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 2 |
| 7 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 2 |
| 4 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1kw | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | 1,5kw | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 0,5kw | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | 23kw | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng | 3 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi