Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402519-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220360621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 08:20:00 đến ngày 2022-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có các hạng mục công việc tương tự các công việc theo Mẫu số 01 – Bảng chi tiết hạng mục xây dựng và phạm vi cung cấp, lắp đặt thiết bị của HSMT (07 hạng mục)- Ngoài ra, Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.793.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.587.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng dân dụng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án đã từng phụ trách quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa Trụ sở làm việc HĐND - UBND Tỉnh (sửa chữa khu nhà A)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 , địa chỉ: Số 31 Đỗ Đăng Đệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Viện quy hoạch đô thị và nông thôn Quảng Nam; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Quảng Nam; Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68 , địa chỉ: Số 31 Đỗ Đăng Đệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam (Chủ đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ H.K 68, số 31 Đỗ Đăng Đệ, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại 0979914760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810394; Fax: 02353.810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc cũ
1Vệ sinh mái ngóiTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo708,2447m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,841m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,503m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,0702m3
5Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9,75m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo98,82m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo108,57m2
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,2087100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,2087m3
10Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo90,24m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo31,695m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo98,82m2
13Lát gạch Terazzo 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo32,4m2
14Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo475,48m2
15Thi công Trần Thạch cao khung chìmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo475,48m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo796,98m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo796,98m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo38,634m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo38,6341m2
20GCLD kính cường lực 5mm cửaTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo31,548m2
21Tháo dỡ khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo781,54m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ công (phục vụ vệ sinh sơn lại)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo251,606m2
23GCLD Khuôn ngoại cửa 230*60 gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo555,74m
24GCLD Khuôn ngoại cửa 130*60, gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo15m
25GCLĐ Cửa tự động kính cường lực 12mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,4m2
26GCLĐ Vách cửa kính cường lực 12mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8,8m2
27GCLĐ Cửa đi gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo10,29m2
28GCLĐ Cửa sổ gỗ nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4,137m2
29GCLĐ Cửa sổ gỗ Kính nhóm 3Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo15,4m2
30GCLĐ nẹp chỉ khuôn ngoạiTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo647,8m
31GCLĐ bản lề cửaTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo260bộ
32GCLĐ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo8cái
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo587,6558m2
34Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo655,1882m2
35Lắp dựng khuôn cửa képTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo781,541m
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo281,4331m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6,4m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2.245,113m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.885,0536m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1.637,1336m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo247,92m2
42Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo247,92m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo262,55m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo262,55m2
45Ốp gỗ MDF tường phòng trưng bàyTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo202,1116m2
46Thi công vách tường Tiêu ÂmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo164,3478m2
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7,3704100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9,464100m2
B Điện, nước, điều hòa, âm thanh
1Tháo dỡ bóng đènTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo146bộ
2Lắp đặt đèn led panel 600x600x35WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo46bộ
3Lắp đặt đèn led panel 300x1200x35WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36bộ
4Lắp đặt đèn Dowlight 12W/D120Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6bộ
5Lắp đặt đèn Dowlight 9W/D100Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo79bộ
6Lắp đặt đèn Dowlight đôi 2x9W/D100Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo18bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần D350Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6bộ
9Lắp đặt đèn bắt cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2bộ
10Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1bộ
11Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo13bộ
12Lắp đặt đèn ExitTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2bộ
13Lắp đặt quạt hút âm trần 30WTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7cái
14Lắp đặt Lavabol +vòi nước (cảm ứng)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9bộ
15Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo4bộ
16Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5cái
17Lắp đặt gương soi (2x0,8m)Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
18Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6bộ
20Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9cái
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo9cái
22Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,665100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,481100m
25Lắp đặt Co, côn cút nhựa miệng bát D21-42mm bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo109cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32-27-21mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo28cái
27Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK D42-D21mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo40cái
28Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,19100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,47100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,494100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo6cái
33Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo29cái
34Lắp đặt chữ Y phông bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo18cái
35Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát D90mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo15cái
36Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo21cái
37Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo18cái
38Thông tắc D114Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo3cái
39Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2máy
40Lắp đặt các automat 3 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo2cái
41Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,2100m
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,2100m
43Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,2100m
44Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,2100m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo55m
46Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo25m
47Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo235m
48Di dời điều hòa tủ đứng 36000BTUTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1máy
49Di dời điều hòa treo tường 24000 BTUTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo1máy
50Vệ sinh, châm ga điều hòa 36000 BTUTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo5máy
51Vệ sinh, châm ga điều hòa treo tường 24000 BTUTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo7máy
52Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,33100m
53Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo25m
55Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo120m
56Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat 6Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo510m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo510m
58Lắp đặt ổ cắm mạng, đế âm ổ cắm, mặt nạ ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo15cái
59Lắp đặt dây loa 20AWGTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo239m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo239m
C Sân vườn
1Tháo dỡ đá ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36,78m2
2Lát đá màu đỏ mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo36,78m2
3Phá dỡ nền gạch Terazzo quanh hồTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo586,131m2
4Lát gạch Terazzo, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo586,131m2
5Tháo dỡ đá ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo78,8466m2
6Ốp Đá Granit màu đen, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo33,3m2
7Lát đá Đá Granit màu đỏ sảnh, bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo45,5466m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo135,025m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo77,991m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo60,954m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo24,02m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo293,86m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và bản vẽ kèm theo293,86m2
D Phần thiết bị
1Bục đặt tượng Bác Hồ- Tương đương mã LTS01 Hòa Phát
- Kích Thước (WxDxH): 800 X 600 X 1200 (mm)
- Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
1cái
2Tượng Bác Hồ bằng đồng- Kích thước: Cao 70cm- Hình dáng: tượng bán thân- Quy cách đúc: Đúc thủ công- Chất liệu: đồng đỏ- Kích thước: cao tổng thể 70cm, đế rộng 38cm, sâu 24cm, rộng ngang vai 55cm- Chất liệu bề mặt: phủ bóng lớp 2k trong suốt1cái
3Lư hương bằng đồng- Chất liệu: Đồng đỏ- Kích thước: Cao 90cm- Trọng lượng: khoảng 100kg1cái
4Bàn Salon- Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện, mặt bàn bằng đá marble- Kích thước bàn: Bàn vuông (950 X 950)mm, cao 550mm- Thiết kế đơn giản, không chạm trỗ, màu sắc hài hòa- Gỗ đã qua xử lý công nghiệp: ngâm, tẩm, hấp sấy, chống cong vênh, mối mọt2cái
5Ghế Salon- Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện, ghế nệm bọc da- Kích thước ghế : (1.050 X 850 X 870)mm- Thiết kế đơn giản, không chạm trỗ, màu sắc hài hòa- Gỗ đã qua xử lý công nghiệp: ngâm, tẩm, hấp sấy, chống cong vênh, mối mọt8cái
6Đôn Salon- Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện- Kích thước: (600 X 600 X 500)mm- Thiết kế đơn giản, không chạm trỗ, màu sắc hài hòa- Gỗ đã qua xử lý công nghiệp: ngâm, tẩm, hấp sấy, chống cong vênh, mối mọt5cái
7Tủ Trưng bày- Chất liệu: Gỗ tự nhiên xoan đào được sơn PU hoàn thiện- Kích thước: 600x1500x800 (mm)12cái
8Phù điêu trống đồng- Kích thước: đường kính 1,55m- Chất liệu: đồng nguyên chất1cái
9Biểu tường Sao Vàng- Búa LiềmChất liệu: Meka1cái
10Thảm hội trườngTương đơpng mã sản phẩm VN0429m2
11Điều hòa âm trần 48000 BTU Inverter- Công suất làm lạnh danh định: 48.000 BTU- Điện nguồn: 3 Pha, 3 80-415V, 50Hz- Công suất tiêu thụ: 5040W- Môi chất làm lạnh R410A- Thông tin dàn lạnh: 298x840x840 (mm) - 24kg- Thông tin mặt nạ: 50x950x950 (mm) - 5.5kg- Thông tin dàn nóng: 1345x900x320 (mm) - 111kg- Đường kính ống lỏng: D9.5 (mm)- Đường kính ống gas: D15.9 (mm)2cái
12Bộ Salon tiếp khách + Bàn Trà- Mã sản phẩm: Tương đương SF11 - Hòa Phát- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ MDF veneer1bộ
13Bộ bàn tròn + kèm mâm xoay, 8 ghế ăn- Tương đương mẫu BA56- Chát liệu: Gỗ sồi- Bộ gồm 01 bàn + 08 ghế- Kích thước bàn đường kính l,5m, chiều cao khoảng 80cm- Ghế lưng và mặt ghế có nệm vải, chiều cao ghế: 86-90cm, chiều sâu lòng ghế: 45cm14bộ
14Smart Tivi- Tương đương tivi QNED LG 4K 86 inch 86QNED91TPA- Loại Tivi: Smart Tivi- Kích cỡ màn hình: 86 inch- Độ phân giải: 4K (Ultra HD)- Loại màn hình: Mini LED, IPS LCD- Hệ điều hành: webOS 6.0- Kết nối Internet: cổng mạng LANWifi- Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động)- USB: 3 cổng USB A3cái
15Bàn sơ chế inox- Chất liệu: Inox 304- Kích thước: 1400x700 (mm)3cái
16Bàn làm việc lãnh đạo kèm tủ phụ- Tương đương mẫu DT1890H17- Hòa Phát- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ PU- Kích Thuớc (WxDxH): 1800 X 900 X 760 (mm)- Tủ phụ di động kèm theo:+ Tủ phụ di động mặt chữ nhật+ Tủ có cánh mở, khoang để CPU, ngăn kéo, bàn phím, ở giữa có bộ cánh lùa.+ Chân có bánh xe giúp di chuyển dễ dàng trong văn phòng+ Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ PU+ Kích Thước: W1400 X D420 X H760 mm1cái
17Ghế làm việc lãnh đạo- Tương đương mẫu TQ08- Hòa Phát- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ MDF VENNER- Kích Thước (WxDxH): 680 X 780 X (1175-1230) (mm)1cái
18Bàn làm việc cán bộ nhân viên- Tương đương mẫu AT1120SHL3D- Hòa Phát- Kích thước: 1200x600x760 (mm)9cái
19Ghế làm việc cán bộ nhân viên- Tương đương mẫu SG225- Hòa Phát- Chất liệu: Nhựa, nệm nỉ9cái
20Tủ Tài liệu- Kích thước: 1800x1950x300 (mm)- Chất liệu: Gỗ công nghiệp, phủ MDF veneer1cái
21Máy tính xách tayIntel Core i51135G7 (8M Cache, 2.4GHz, Turbo Boost 4.2GHz), 8GB (1x8GB) DDR4 3200MHz, 512GB M.2 PCIe NVMe SSD, 15.6" FHD, Nvidia MX350 2GB GDDR5, BT 5.0, WLAN 802.11ac, Finger Print, Win11 Home SL, Microsoft(R)Office Home and Student 2021, 1Y, ProSupport4bộ
22Máy in Laser màu không dây- Tương đương máy in Laser màu Canon LBP653CDW- Hỗ trợ in 2 mặt tự động, kết nối không dây, có thể in từ SmartPhone Android, iOS- Độ phân giải in: 1200 X 1200dpi (tối đa), 600 x 600 dpi- Tốc độ in (A4): >= 27 trang/phút- Dung lượng bản in hàng tháng khuyến nghị: >= 750 - 4.000 trang.- Khổ giấy tối thiểu: A5.- Khổ giấy tối đa: A4- Bộ nhớ RAM: 1 GB- Khay giấy: >=250 tờ- Cổng kết nối với máy tính: USB 2.0, Network (RJ45), Wireless (không dây), Apple AirPrint, Canon Print Service, Mopria, Google Cloud Printing.- Mực (độ phủ >= 5% giấy A4): Cartridge 046 BK: >=2.200 trang, Cartridge 046 CMY: >=2.300 trang.3cái
23Bàn viết- Tương đương mẫu AT202S- Hòa Phát- Kích thước: 1200x800x760 (mm)- Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp2cái
24Ghế viếtTương đương mẫu TGA01N- Hòa Phát4cái
E Cây cảnh
1Trầu bà leo cột chậu gốm sứ8chậu
2Cây Đại Phú Gia chậu gốm sứ5chậu
3Cây Vạn Niên Thanh4Chậu
F Phần mạng
1Thiết bị chuyển mạch Core switch 24 port 10/100/1000 Mbps+4SFP- Cổng kết nối: Hỗ trợ 32 cổng kết nối trong đó: + 24 X 10/100/1000BASE-T (RJ-45); 8 x 1GBASE-X SFP trong đó 4 cổng có thể nâng cấp lên 10GBASE-X SFP+
- Băng thông chuyển mạch: 128 Gbps; Tốc độ chuyển gói: 95.2 Mpps; 64-bit MIPS Processor, 1 GHz clock; 1GB ECC DDR3 DRAM; 4GB eMMC Flash; 1.5MB packet buffer; Độ trễ 25000; IPv4 Hosts: >1000; ONEPolicy Roles/Profiles: >63; Layer 2/MAC Addresses: >16k;
- Egress QoS queues/port: >8; ACLs (policies): >1,024 ingress, 256 egress ; Private VLANs: >255; Hỗ trợ >10,000 Multicast listener discovery (MLD)v2 subscribers trên 1 thiết bị; số lượng chính sách bảo mật dựa trên địa chỉ MAC: >1024 ;
- Có thể hỗ trợ AVB (audio video bridging) với số luồng (streams): > 1024; Phiên BFD > 512; số lượng quy định Clear-flow hỗ trợ: > 1024; Hỗ trợ số lượng miền Connectivity fault management (CFM): >8;
- Hỗ trợ số lượng DHCP snooping entries: > 2048; Số lượng miền EAPS có thể hỗ trợ: > 32; Hỗ trơ số lượng multicast FDB entries (L2): > 1,024; số lượng IGMPv2 subscriber trên 1 thiết bị: >17500;
- Hỗ trợ USB 2.0; Hỗ trợ nguồn dự phòng ngoài (External Redundant Power Supplies; Hỗ trợ Python scripting; Fabric Attach
- Tính năng Switching:
+ Hỗ trợ STP với tính năng Loop Protect, Backup Root, BPDU Restrict; Simple Loop Prevention Protocol (SLPP); Hỗ trợ giao thức LACP, M-LAG, CDP, EAPS; Hỗ trợ Broadcast UDP Packet Forwarding; Hỗ trợ ELRP, ELSM, ...;
- Hỗ trợ tính năng Autopolarity; Hỗ trợ tính năng Link Fault Signaling (LFS); Hỗ trợ Unidirectional Link Fault Management; Hỗ trợ VMAN—CNP port, double tag; Hỗ trợ IEEE 802.1AK MVRP and MRP
-Tính năng QoS: Hỗ trợ Packet Priority; Hỗ trợ RFC 2474 DiffServ Precedence
- Tính năng Layer 3: Hỗ trợ Duplicate Address Detection IPv4/IPv6; Hỗ trợ RIP, RIPng, …
- Tính năng bảo mật
+ Layer 2/3/4 Access Control Lists (ACLs); Wire-speed ACLs; Network login: dựa vào Web-Based, MAC-Based, và 802. IX Authentication và tích họp với Microsoft NAP; Hỗ trợ Guest VLAN cho 802.lx; Hỗ trợ RPF (Unicast Reverse Path Forwarding) Control thông qua ACLs;
+ Hỗ trợ tính năng Identity Management; Identity Management: số lượng máy chủ LDAP có thể cấu hình: > 8 ; Hỗ trợ ICMP và IP-Option Response Control; Hỗ trợ IP Broadcast Forwarding Control;
+ Hỗ trợ chống SYN attack; MAC security: MAC Locking: + Ip Security: DHCP Snooping, Source IP lockdown, Gratuitous ARP Protection, ARP Validation...;
+ Hỗ trợ Kerberos Snooping; Hỗ trợ tính năng Universal Port; Hỗ trợ RADIUS và TACACS+
- Tính năng Management:
+ Hỗ trợ Telnet, SSH, SNMP; Hỗ trợ RFC 1155 Structure of Management Information (SMIvl); RFC 2578 - 2580 SMIv2 ; Hỗ trợ RFC 1757 RMON 4 groups: Stats, History, Alarms and Events; Hỗ trợ sFlow v5; Hỗ trợ IP Route Compression; Hỗ trợ lưu nhiều file cấu hình và images
1bộ
2Thiết bị phát sóng wifi + nguồn PoE (Access Point)- Thông số :+ Hỗ trợ nhiều chế độ hoạt động: real-time dual-band, dual-concurrent+ Cấu hình Ảng-ten: 1x1 hoặc 2x2; Kênh hoạt động 20, 40, 80 MHz; Hỗ trợ AMSDU, AMPDƯ, RFIS, STBC (2x2 single band), LDPC; Hỗ trợ MIMO power save; Hỗ trợ Maximal Ratio Combining (MRC)-Networking:+ Lóp 2, Lớp 3: Layer 3 routing, 802. lq, DynDNS, DHCP server/ client, BOOTP client, PPPoE, and LLDP+ Bảo mật: Stateful Firewall, IP filtering, NAT, 802.1X, 802.1 li, WPA2, WIDs/WIPs, IPSec, RADIUS svr+ QoS: WMM, WMM-UAPSD, 802.1p, cos, Diffserv. Role-based QoS và packet marking -Công suất phát: Tại 2.4GHz: 19dBm; Tại 5GHz: 17dBmD59-Thông số vật lý:+ Housing: Plastic plenum-rated housing; cổng kết nối: 1GbE RJ45 và 1 cổng Console; Xả tĩnh điện: 15kV air, 8kV contact-Hỗ trợ: WPA2, WMM, WMM-UAPSD, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT 2.0, BLE-Tiêu chuẩn: UL2043, RoHS. FCC (USA), EU, TELEC- Chế độ hoạt động+ Hỗ trợ hoạt động ở 3 mode: standalone, Virtual Controller, Adopt to Controller; Trong chế độ Virtual Controller thì 1 AP có thể quản lý được tối đa 24 AP khác; cấu hình trở thành cảm biến (sensor) cho hệ thống bảo mật mạng không dây Airdefense4bộ
G Phần âm thanh
1Micro cổ ngỗng để bục cần dài 60cm- Nguồn: 48V Phantom
- Đáp ứng tần số: 60Hz- 15kHz
- Độ nhạy: -47dB +/- 2dB
- Trở khang: 200 Ohm +/-30% IKHz
- Sử dụng nguồn: AA( Micro)
- Nhiệt độ môi trường: -lOoC ~ 55oC
- Dây: 5m
1bộ
2Micro không dây cầm tay- Bộ thu EM 100 G4- Máy phát cầm tay SKM 100 G4-S- Đầu mic MMD 835-14bộ
3Bộ âm ly 1500W- Công suất: 1500W- Tự động ngắt điện khi gặp sự cố không gây chập, cháy- Tản nhiệt làm mát kỹ thuật số- Nguồn điện: 220V- Trở kháng: 4 - 160hm- Điện áp: 70-100V- Kích thước: 484x450x132mm2bộ
4Bộ âm ly 150W- Công suất: 150W- Amply chọn 4 vùng âm thanh- Nguồn : 220V- Tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB)- Cổng kết nối USB với MP3. 03 cổng micro ,02 cổng Aux, 01 cổng Recout- Trở kháng cao : 330 □ (100 V), 170 Q (70 V).- Trở kháng thấp: 4 Q- Nút kiểm soát Bass: ± 10 dB tại 100 Hz- Treble: ± 10 dB tại 10 kHz- Tắt tiếng MIC 1: câm tín hiệu đầu vào khác 0 - 30 dB suy giảm- Thành phẩm: nhựa ABS, Thép màu đen hoặc bạc- Kích thước : 480x 450 x881bộ
5Loa treo tường 300W- Loại vỏ: Kín- Công suất đáp ứng:+ Continuous pink noise: 100W+ Continuous program: 300W- Trở kháng: 8 Q- Cường đọ âm: 98 dB (1 w, 1 m)- Đáp tuyến tần số: 70 - 20,000 Hz- Tần số cắt: 3 kHz- Góc hướng tính: Chiều ngang: 90° , Chiều dọc: 40°- Thành phần loa: Loa trầm: Loa hình nón 38 cm- Cổng kết nối ngõ vào: NEƯTRIK NL4MP Speakon và cổng dùng vít M4, khoảng cách giữa các vách ngăn: 9 mm- Nhiệt độ hoạt động: -10°C tới +50°C- Vật liệu:+ Vỏ: Polypropylene, đen+ Lưới: Thép xử lý bề mặt, đen- Kích thước: 451(R) X 560(C) X 400(S) mm- Khối lượng: 12 kg- Phụ kiện đi kèm+ Tay cầm xl, Giá treo tay cầm x2, Ốc vít tay cầm x2, Đe cao su x2,+ Ốc vít lắp đế cao su x2- Công Suất: 15W (100V line, 70V line)- Trở kháng: 100V line: 670Q(15W), lkQ(10W), 2kQ(5W),3.3kO(3W)- Cường độ âm thanh(l w,lm): 96dB- Đáp tuyến tần số: 45-20,000Hz- Thành phẩm+ Vành loa: nhựa polypropylene, màu trắng nhạt+ Mặt lưới: lưới thép phủ sơn màu trắng nhạt- Kích thước: 0280 X 92 (S)mm8bộ
6Loa âm trần 15W6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: là hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có các hạng mục công việc tương tự các công việc theo Mẫu số 01 – Bảng chi tiết hạng mục xây dựng và phạm vi cung cấp, lắp đặt thiết bị của HSMT (07 hạng mục)- Ngoài ra, Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.989.793.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.979.587.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây dựng và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình xây dựng và lắp đặt thiết bị tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là Kỹ sư xây dựng dân dụng đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
3 Phụ trách phần lắp đặt thiết bị 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện đã từng phụ trách thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
4 Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Là Kỹ sư chuyên nghành cấp thoát nước đã từng phụ trách thi công ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
5 Phụ trách quản lý hồ sơ 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án đã từng phụ trách quản lý hồ sơ ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lênCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (kèm theo hợp đồng xây lắp).(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã từng phụ trách an toàn lao động vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)32
7 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu nàyTài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3 m3/ph1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 kw4
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kw2
4 Máy đào 0,8m31
5 Máy đầm bàn 1kw2
6 Máy đầm dùi 1,5kw2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
8 Máy khoan cầm tay 0,5kw2
9 Máy hàn điện 23kw4
10 Máy trộn vữa 150 lít2
11 Máy trộn bê tông 250 lít2
12 Ô tô tự đổ 5 tấn2
13 Vận thăng lồng 3 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->