Gói thầu: 07TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220379402-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | 07TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 15:03:00 đến ngày 2022-04-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,089,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Nhà thầu có kinh nghiệm thi công trong môi trường trạm biến áp mang điện áp 220kV bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 882.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
07TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy 22 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019. 2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Địa chỉ: Phường Ninh Khánh - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình
Điện thoại: 02292.461.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 Số 96 – Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 024.22132183 Fax: 024.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước uPVC Dn200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ thanh vỉa hè | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ thành mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| B | Xây dựng Móng trụ MMC -110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,19 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0545 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4199 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3241 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| C | Xây dựng bệ đỡ sàn thao tác máy cắt | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bu lông nở thép BL12 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 7 | Gia công sàn thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 229,02 | kg |
| 8 | Lắp đặt sàn thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| D | Xây dựng móng trụ MBD-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 40,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3094 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3425 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0615 | 100m3 |
| E | Xây dựng móng trụ MBD-110A | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1311 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| F | Móng trụ MCL -110-3 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 43,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1597 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3444 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3673 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0697 | 100m3 |
| G | Xây dựng móng trụ MCL-110-1 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 44,22 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1695 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0393 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3933 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| H | Xây dựng móng trụ đỡ MCS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 45,01 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,56 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3361 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 38,4 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0681 | 100m3 |
| I | Xây dựng móng trụ MĐS-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 73,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2825 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,45 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 64 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6555 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0815 | 100m3 |
| J | Xây dựng móng trụ đỡ tụ bù MTB-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 104,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,63 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 14,04 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4794 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,0284 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 96 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,8706 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| K | Xây dựng móng trụ đỡ kháng MĐK-110 | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 78,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9156 | tấn |
| 8 | Gia công bulông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 153,6 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6417 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1446 | 100m3 |
| L | Xây dựng móng cột chống sét MCS | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 80,46 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,25 | m3 |
| 4 | Bê tông chèn chân cột M250, đá 0,5x1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1175 | 100m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1912 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,7263 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m3 |
| M | Xây dựng mương cáp B1150 chìm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 129,735 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 10,23 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 26,133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,8724 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,9052 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4464 | 100m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,495 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6262 | tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,728 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,728 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu, Nặng >50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 206,6646 | cái |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2.022,688 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,0212 | tấn |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 248 | bộ |
| 16 | Bu lông M8x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1.674 | bộ |
| 17 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 155,744 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| N | Xây dựng mương cáp B650 QĐ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,6196 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0788 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0234 | 100m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,35 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5864 | m3 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan L100x10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L100x10 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 15,25 | cái |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0139 | 100m2 |
| 14 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 32,4599 | kg |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 16 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 17 | Bu lông M8x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13,5 | bộ |
| 18 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,652 | kg |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| O | Mương cáp B650 chìm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25,7043 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,7025 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,7575 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4465 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2233 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,05 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,1162 | m3 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1645 | tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5992 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,5992 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 58,75 | cái |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 195,4025 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 16 | Bu lông M8x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 70,5 | bộ |
| 17 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 29,516 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 23,5 | m |
| P | Xây dựng mương cáp B400 chìm | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 19,39 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2,216 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 mương cáp đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,601 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,554 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép mương cáp F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1053 | 100m3 |
| 7 | Chèn sợi đay tẩm bitum | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,54 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,831 | m3 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 10 | Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4183 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L50x5 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4183 | tấn |
| 12 | Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 46,1676 | cái |
| 13 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 203,5534 | kg |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2022 | tấn |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 110,8 | bộ |
| 16 | Bu lông M8x25 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 83,1 | bộ |
| 17 | Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 34,7912 | kg |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 27,7 | m |
| Q | Lắp đặt ống thoát nước mương cáp và bê tông đoạn đấu nối mương cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dy110 thoát nước mương cáp | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Bê tông mương cáp vị trí đấu nối mương hiện có, M250 đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| R | Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây máy cắt | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 bệ đỡ tủ đấu dây đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3263 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,39 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 12 | Vít nở thép các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| S | Xây dựng bệ đỡ tủ MK | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 bệ đỡ tủ đấu dây đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3263 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 6 | Ván khuôn bê tông bệ đỡ | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m2 |
| 7 | Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,42 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 100m3 |
| 10 | Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6,39 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 12 | Vít nở thép các loại | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| T | Thu gom rải đá nền trạm | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 83 | m3 |
| 2 | Rải lại đá nền trạm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 75 | m3 |
| 3 | Bù đá nền trạm, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá thải cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| U | Xây dựng hố ga thu nước G | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 7,4602 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, M250,đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0115 | 100m2 |
| 4 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2256 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng máy Nặng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 5,8763 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0218 | 100m3 |
| 12 | Đào đất cửa thu bằng thủ công, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,6793 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa thu nước, M250,đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,2198 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông cửa thu | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 15 | Lấp đất cửa thu nước | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 17 | Gia công thép lưới L1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép lưới L1 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0113 | tấn |
| V | Xây dựng hố ga thu nước H | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 22,3806 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy hố ga, M250,đá 2x4 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1,2441 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 4 | Xây thành gạch vữa XM M75 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,6768 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,3024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan F | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng máy Nặng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Trát vữa XM M75 dày 15 phía trong | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 17,6289 | m2 |
| 10 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,1584 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0654 | 100m3 |
| W | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 18,36 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Dy200 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 3 | Lấp đất hố móng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| X | Làm bù đường bê tông và thanh vỉa đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8,8125 | m3 |
| 2 | Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0,98 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,0441 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm vải bạt dứa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đường M300, đá 1x2 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| Y | Cột chống sét CCS | |||
| 1 | Mua cột chống sét bằng cột bê tông ly tâm NPCI-18-190-92 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột chống sét | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Dây tiếp địa mạ kẽm | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 12,5 | kg |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Gia công thép cho kim thu sét | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 59,03 | kg |
| 6 | Bu lông M16 | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp kim thu sét | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Vận chuyển cột chống sét | |||
| 1 | Vận chuyển cột chống sét cự ly 50km | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Nhà thầu có kinh nghiệm thi công trong môi trường trạm biến áp mang điện áp 220kV bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 882.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi