Gói thầu: 07TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220379402-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu 07TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20220377817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-31 15:03:00 đến ngày 2022-04-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,089,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,900,000 VNĐ ((Mười tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Nhà thầu có kinh nghiệm thi công trong môi trường trạm biến áp mang điện áp 220kV bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 882.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
E-CDNT 1.2 07TC.CPSX2022: Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy
Thi công hạng mục xây dựng ngoài trời thuộc công trình Lắp đặt 01 giàn TBN 110kV-50MVAr tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy
22 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình , địa chỉ: Phường Ninh Khánh, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2/ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp, cụ thể: - Số lao động do Nhà thầu quản lý, sử dụng và trả lương, trả công tham gia bảo hiểm xã hội theo pháp luật về bảo hiểm xã hội của năm 2020 (cấp tài liệu chứng minh: chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020 mà Nhà thầu nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc các tài liệu khác tương đương). - Nộp Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019. 2020. 3/ Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp. 4/ Có xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình Địa chỉ: Phường Ninh Khánh - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02292.461.468
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1 Số 96 – Ngô Gia Tự - P. Đức Giang - Quận Long Biên - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 024.22132183 Fax: 024.37150410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ đường ống thoát nước uPVC Dn200Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,31100m
2Tháo dỡ thanh vỉa hèChi tiết theo Chương V của E-HSMT13cấu kiện
3Phá dỡ mặt đường bê tôngChi tiết theo Chương V của E-HSMT3,75m3
4Phá dỡ thành mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3m3
5Vận chuyển phế thải cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0483100m3
B Xây dựng Móng trụ MMC -110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,19m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,28m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,8m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,01m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,202100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0545tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4199tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT38,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0384tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3241100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0779100m3
C Xây dựng bệ đỡ sàn thao tác máy cắt
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,91m3
2Bê tông móng vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,33m3
3Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0432100m2
4Bu lông nở thép BL12Chi tiết theo Chương V của E-HSMT48bộ
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0258100m3
6Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0033100m3
7Gia công sàn thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT229,02kg
8Lắp đặt sàn thao tác máy cắt bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,2382tấn
D Xây dựng móng trụ MBD-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT40,39m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,22m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,06m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,05m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1597100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0367tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3094tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT38,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0384tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3425100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0615100m3
E Xây dựng móng trụ MBD-110A
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT14,74m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,32m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,35m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,02m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0565100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0131tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,09tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT12,8kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0128tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1311100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0163100m3
F Móng trụ MCL -110-3
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT43,7m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,41m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,7m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,05m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1597100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0367tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3444tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT38,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0384tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3673100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0697100m3
G Xây dựng móng trụ MCL-110-1
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT44,22m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,96m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT4,05m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1695100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0393tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,27tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT38,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0384tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3933100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0489100m3
H Xây dựng móng trụ đỡ MCS-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT45,01m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,39m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,56m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,05m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,166100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0367tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3361tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT38,4kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0384tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,382100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0681100m3
I Xây dựng móng trụ MĐS-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT73,7m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,6m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,75m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,2825100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0655tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,45tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT64kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,064tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,6555100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0815100m3
J Xây dựng móng trụ đỡ tụ bù MTB-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT104,28m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,63m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT14,04m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,15m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4794100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,135tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,0284tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT96kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,096tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,8706100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1722100m3
K Xây dựng móng trụ đỡ kháng MĐK-110
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT78,66m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 R>250Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,06m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT11,85m3
4Bê tông M250 đợt 2 đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,15m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,42100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,12tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,9156tấn
8Gia công bulông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT153,6kg
9Lắp đặt bu lông neoChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1536tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,6417100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1446100m3
L Xây dựng móng cột chống sét MCS
1Đào đất hố móng bằng thủ công đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT80,46m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,37m3
3Bê tông móng cột vữa M250 đá 2x4 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,25m3
4Bê tông chèn chân cột M250, đá 0,5x1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,06m3
5Ván khuôn móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1175100m2
6Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0203tấn
7Gia công cốt thép móng FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1912tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,7263100m3
9Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0784100m3
M Xây dựng mương cáp B1150 chìm
1Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT129,735m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT10,23m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT26,133m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,8724100m2
5Gia công cốt thép mương cáp FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,9052tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4464100m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChi tiết theo Chương V của E-HSMT31m
8Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT4,495m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,6262tấn
10Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,728tấn
11Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2,728tấn
12Lắp tấm đan bằng cần cẩu, Nặng >50kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT206,6646cái
13Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT2.022,688kg
14Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT2,0212tấn
15Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT248bộ
16Bu lông M8x25Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1.674bộ
17Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT155,744kg
18Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT124m
N Xây dựng mương cáp B650 QĐ
1Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5,6196m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,5625m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,575m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,09100m2
5Gia công cốt thép mương cáp FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0788tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0234100m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChi tiết theo Chương V của E-HSMT1,35m
8Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,5864m3
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0508tấn
10Sản xuất cốt thép cho tấm đan L100x10Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4896tấn
11Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L100x10Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4896tấn
12Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT15,25cái
13Ván khuôn tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0139100m2
14Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT32,4599kg
15Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0324tấn
16Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT18bộ
17Bu lông M8x25Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13,5bộ
18Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,652kg
19Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT4,5m
O Mương cáp B650 chìm
1Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT25,7043m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT2,7025m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT5,7575m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4465100m2
5Gia công cốt thép mương cáp FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,2233tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1128100m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChi tiết theo Chương V của E-HSMT7,05m
8Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,1162m3
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1645tấn
10Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,5992tấn
11Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,5992tấn
12Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT58,75cái
13Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT195,4025kg
14Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1951tấn
15Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT94bộ
16Bu lông M8x25Chi tiết theo Chương V của E-HSMT70,5bộ
17Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT29,516kg
18Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT23,5m
P Xây dựng mương cáp B400 chìm
1Đào đất mương cáp bằng thủ công đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT19,39m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT2,216m3
3Bê tông M250 mương cáp đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,601m3
4Ván khuôn cho bê tông mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,554100m2
5Gia công cốt thép mương cáp FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1967tấn
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1053100m3
7Chèn sợi đay tẩm bitumChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,54m
8Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,831m3
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1191tấn
10Sản xuất cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4183tấn
11Lắp đặt cốt thép cho tấm đan L50x5Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4183tấn
12Lắp tấm đan bằng cần cẩu Nặng > 50kgChi tiết theo Chương V của E-HSMT46,1676cái
13Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT203,5534kg
14Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,2022tấn
15Vít nở thép F8x80Chi tiết theo Chương V của E-HSMT110,8bộ
16Bu lông M8x25Chi tiết theo Chương V của E-HSMT83,1bộ
17Gia công tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT34,7912kg
18Lắp đặt tiếp địa bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT27,7m
Q Lắp đặt ống thoát nước mương cáp và bê tông đoạn đấu nối mương cáp
1Lắp đặt ống nhựa uPVC Dy110 thoát nước mương cápChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,05100m
2Bê tông mương cáp vị trí đấu nối mương hiện có, M250 đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,6m3
R Xây dựng bệ đỡ tủ đấu dây máy cắt
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,918m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,099m3
3Bê tông M250 bệ đỡ tủ đấu dây đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3263m3
4Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,001tấn
5Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0035tấn
6Ván khuôn bê tông bệ đỡChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0342100m2
7Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,42m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,006100m3
9Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0032100m3
10Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,39kg
11Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0064tấn
12Vít nở thép các loạiChi tiết theo Chương V của E-HSMT6bộ
S Xây dựng bệ đỡ tủ MK
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,918m3
2Bê tông lót móng đá 2x4 vữa M100 RChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,099m3
3Bê tông M250 bệ đỡ tủ đấu dây đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3263m3
4Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,001tấn
5Gia công cốt thép bệ đỡ tủ đấu dây FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0035tấn
6Ván khuôn bê tông bệ đỡChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0342100m2
7Trát vữa XM M100, dày 20 vát góc 15x20Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,42m2
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,006100m3
9Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0032100m3
10Gia công giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT6,39kg
11Lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0064tấn
12Vít nở thép các loạiChi tiết theo Chương V của E-HSMT6bộ
T Thu gom rải đá nền trạm
1Thu gom đá nền trạmChi tiết theo Chương V của E-HSMT83m3
2Rải lại đá nền trạmChi tiết theo Chương V của E-HSMT75m3
3Bù đá nền trạm, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT25m3
4Vận chuyển đá thải cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,33100m3
U Xây dựng hố ga thu nước G
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT7,4602m3
2Bê tông đáy hố ga, M250,đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,4147m3
3Ván khuôn cho bê tông móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0115100m2
4Xây thành gạch vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,2256m3
5Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1008m3
6Ván khuôn tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,005100m2
7Gia công cốt thép tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0088tấn
8Lắp đặt tấm đan bằng máy Nặng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT2cái
9Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChi tiết theo Chương V của E-HSMT5,8763m2
10Lấp đất hố móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0528100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0218100m3
12Đào đất cửa thu bằng thủ công, đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,6793m3
13Bê tông cửa thu nước, M250,đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,2198m3
14Ván khuôn cho bê tông cửa thuChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0208100m2
15Lấp đất cửa thu nướcChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0043100m3
16Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0025100m3
17Gia công thép lưới L1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0113tấn
18Lắp đặt thép lưới L1Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0113tấn
V Xây dựng hố ga thu nước H
1Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp 3Chi tiết theo Chương V của E-HSMT22,3806m3
2Bê tông đáy hố ga, M250,đá 2x4Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1,2441m3
3Ván khuôn cho bê tông móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0345100m2
4Xây thành gạch vữa XM M75Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,6768m3
5Bê tông đúc sẵn M250 tấm đan đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,3024m3
6Ván khuôn tấm đanChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,015100m2
7Gia công cốt thép tấm đan FChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0264tấn
8Lắp đặt tấm đan bằng máy Nặng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT6cái
9Trát vữa XM M75 dày 15 phía trongChi tiết theo Chương V của E-HSMT17,6289m2
10Lấp đất hố móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,1584100m3
11Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0654100m3
W Đường ống thoát nước
1Đào đường ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT18,36m3
2Lắp đặt ống nhựa uPVC Dy200Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,306100m
3Lấp đất hố móngChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,174100m3
4Vận chuyển đất thừa cự ly 1kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0096100m3
X Làm bù đường bê tông và thanh vỉa đường
1Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng thủ côngChi tiết theo Chương V của E-HSMT8,8125m3
2Đổ đá dăm cấp phối loại II, dày 250 đầm chặt k > 0,98Chi tiết theo Chương V của E-HSMT0,0441100m3
3Rải tấm vải bạt dứaChi tiết theo Chương V của E-HSMT0,15100m2
4Đổ bê tông đường M300, đá 1x2Chi tiết theo Chương V của E-HSMT3,75m3
5Cung cấp, lắp đặt thanh vỉa bằng cẩu nặng Chi tiết theo Chương V của E-HSMT13cái
Y Cột chống sét CCS
1Mua cột chống sét bằng cột bê tông ly tâm NPCI-18-190-92Chi tiết theo Chương V của E-HSMT1cột
2Lắp dựng cột chống sétChi tiết theo Chương V của E-HSMT1cột
3Dây tiếp địa mạ kẽmChi tiết theo Chương V của E-HSMT12,5kg
4Kéo rải dây tiếp địaChi tiết theo Chương V của E-HSMT20m
5Gia công thép cho kim thu sétChi tiết theo Chương V của E-HSMT59,03kg
6Bu lông M16Chi tiết theo Chương V của E-HSMT8cái
7Lắp kim thu sétChi tiết theo Chương V của E-HSMT1cái
Z Vận chuyển cột chống sét
1Vận chuyển cột chống sét cự ly 50kmChi tiết theo Chương V của E-HSMT1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Nhà thầu có kinh nghiệm thi công trong môi trường trạm biến áp mang điện áp 220kV bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây lắp;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 882.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
2 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Phải có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp) hạng IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với gói thầu và có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại với gói thầu, thi công xây lắp trong trong môi trường đường dây mang điện áp 220kV trong 03 năm gần đây..(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->