Gói thầu: Mua sắm vật tư, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220375248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375152 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 08:41:00 đến ngày 2022-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,670,256,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.150538445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.30107689E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.369.179.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.107.538.230 VND.Ghi chú: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp lắp đặt nội thất như: Bàn ghế, tủ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy in, máy chiếu, máy photocopy; Thiết bị âm thanh; Thiết bị đồ chơi (trong lớp, ngoài trời); Thiết bị nhà bếp; Phần mềm có bản quyền (Microsoft, Kidsmart); Hệ thống lọc nước (dấu “;” được hiểu theo nghĩa là “và”, hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được tính là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có đầy đủ các hạng mục nêu trên;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.369.179.410 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính sau: Bàn, ghế, tủ, Máy vi tính, Phần mềm có bản quyền (Microsoft, Kidsmart), Thiết bị đồ chơi (trong lớp, ngoài trời). - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.369.179.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.107.538.230 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp thiết bị điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị máy vi tính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị máy vi tính).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp, lắp đặt thiết bị(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH QUẢN LÝ XÂY DỰNG HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, thiết bị Trường Mầm non Sơn Ca 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ tên nhà sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm. - Cam kết cung cấp bản gốc giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với các thiết bị, linh kiện nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất nhưng không thấp hơn 12 tháng đối với các sản phẩm có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, đại diện: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Bên mời thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh – Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. - Số điện thoại: 02743856856 - Số fax: 02743856856. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, Tp.Thủ Dầu Một, Bình Dương Điện thoại: 0274 3822 926 - Số fax: 0274 3822 926. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - PHÒNG HỌC: 12 phòng tương đương 12 nhóm, lớp - Bàn 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng tuổi | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng. | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn 03 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 39 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ghế 03 lớp Mầm (3-4 tuổi) | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn 03 lớp Chồi (4-5 tuổi) | 45 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế 03 lớp Chồi (4-5 tuổi) | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn 04 lớp Lá (5-6 tuổi) | 72 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế 04 lớp Lá (5-6 tuổi): | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Kệ để đồ chơi 02 Nhóm trẻ từ 25 đến 36 tháng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Kệ để đồ chơi 03 lớp Mầm | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Kệ để đồ chơi 03 lớp Chồi | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Kệ để đồ chơi 04 lớp Lá | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Chân, bình đựng nước uống | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Giá phơi khăn | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Giá treo tranh | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tủ úp ca treo tường | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Ca uống nước | 355 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Tủ (kệ) để cặp, balô; (không có cửa) | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Kệ để giầy, dép nhóm trẻ và lớp mầm | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Kệ để giầy, dép lớp chồi và lớp lá | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ đựng học cụ | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ đựng học cụ | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bảng nỉ có chân | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Ghế ngồi bô cho nhóm trẻ bằng nhựa chuyên dùng | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy tính | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn, ghế vi tính | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Tivi LED từ 50” đến 55” + giá treo tivi | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Đầu DVD | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Kệ bố trí trong kho mỗi phòng học | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - PHÒNG HOẠT ĐỘNG ÂM NHẠC - Tủ đựng dụng cụ âm nhạc, trang phục | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Kệ để dàn máy (Tủ) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đàn Organ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đàn Organ nhỏ | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tivi LED 60” đến 65” | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Dàn máy (HiFi) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cassette | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Băng ghế thể dục lớp Mầm | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Băng ghế thể dục lớp Chồi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Băng ghế thể dục lớp Lá | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ván dốc thể dục (Mỗi bộ gồm 2 cái). | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bục bậc cao (Mỗi bộ gồm 4 cái). | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Vòng ném đích. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Cung chui hình các con thú. | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Thang leo 3 lứa tuổi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ vận động leo núi | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ vận động mousse | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - PHÒNG HỘI TRƯỜNG - Bàn họp hình chữ nhật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ghế | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Máy chiếu đa năng + màn chiếu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Khung treo máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Máy vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn, ghế vi tính giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHÒNG HIỆU TRƯỞNG - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Salon gỗ tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Điện thoại cố định: | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Máy in Laser khổ A4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Bảng mica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - CÁC PHÓ HIỆU TRƯỞNG (03 NGƯỜI) - Tủ trưng bày | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ghế làm việc | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 4 ghế) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Máy tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Máy in Laser khổ A4 và switch (chia được 4 máy vi tính) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bảng mica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kệ sách 2 mặt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn, ghế họp cho 12 người | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ghế làm việc | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bàn, ghế tiếp khách (01 bàn + 04 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Tủ đựng hồ sơ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Két bạc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Máy tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Máy Photocopy | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Máy in khổ giấy A3 - Máy in Laser đen trắng, Khổ giấy A3, kèm 05 Ram giấy A3 và 05 Ram giấy A4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bảng mica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Tủ móc chìa khóa treo tường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHÒNG BẢO VỆ (NHÀ THƯỜNG TRỰC) - Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Giường đơn 100% inox SUS 304 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Chiếu đơn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Điện thoại cố định | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - PHÒNG Y TẾ - Giường y tế 02 tư thế, điều chỉnh bằng tay quay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Niệm và drap chuyên dùng cho giường y tế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Tủ y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bàn y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Cân sức khỏe | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc từ 120 đến 150 lít | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - VĂN PHÒNG - Bàn, ghế họp 12 người (01 bàn + 12 ghế) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bàn Oval uống nước | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Bảng mica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | THIẾT BỊ CƠ BẢN (ĐỒ DÙNG) - KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng dành cho nhân viên (phòng nghỉ của nhân viên) - Giường 2 tầng nghỉ trưa của nhân viên | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Chiếu đơn | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - KHỐI NHÓM LỚP MẪU GIÁO - Thiết bị đồ dùng đồ chơi 3 - 4 tuổi (lớp Mầm) - Bàn chải đánh răng trẻ em | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Xắc xô | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Trống da | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Cổng chui | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bóng nhỏ | 75 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bóng to | 15 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | Kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Kéo thủ công | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bút chì đen | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 75 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đất nặn | 75 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Giấy màu | 75 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Hàng rào lắp ghép lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Ghép nút lớn | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Kính lúp | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Con rối | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bộ hình học phẳng | 75 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Tranh các loại hoa, quả, củ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Tranh các con vật | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Hộp thả hình | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Bàn tính học đếm | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng con | 75 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Màu nước | 75 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bút lông cỡ to | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Dập ghim | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Dập lỗ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Súng bắn keo | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Lịch của trẻ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - KHỐI NHÓM LỚP MẪU GIÁO - Thiết bị đồ dùng đồ chơi 4 - 5 tuổi (lớp Chồi) - Thiết bị Bàn chải đánh răng trẻ em | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Mô hình hàm răng | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Vòng thể dục nhỏ | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Gậy thể dục nhỏ | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Cổng chui | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Cột ném bóng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Vòng thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Gậy thể dục cho giáo viên | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ chun học toán | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Ghế băng thể dục | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Nguyên liệu để đan tết | 3 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Các khối hình học | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Kéo thủ công | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Kéo văn phòng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bút chì đen | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 90 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Giấy màu | 90 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ dinh dưỡng 1 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ dinh dưỡng 2 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bộ dinh dưỡng 3 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Bộ dinh dưỡng 4 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Tháp dinh dưỡng | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Lô tô dinh dưỡng | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ lắp ghép | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Búp bê bé trai | 9 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Búp bê bé gái | 9 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ đồ chơi gia đình | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ tranh cảnh báo | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bộ ghép hình hoa | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Bộ lắp ráp nút tròn | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Hàng rào nhựa | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bộ xây dựng | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bộ lắp ráp xe lửa | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bộ động vật biển | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Kính lúp | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Phễu nhựa | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Cân thăng bằng | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ làm quen với toán | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Đồng hồ lắp ráp | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Bàn tính học đếm | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Bộ hình phẳng | 90 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Ghép nút lớn | 9 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ sa bàn giao thông | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Lô tô động vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Lô tô thực vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Lô tô phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Lô tô đồ vật | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Tranh số lượng | 3 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Đomino học toán | 15 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bộ chữ số và số lượng | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Lô tô hình và số lượng | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Lịch của bé | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Bộ chữ và số | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ trang phục Công An | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bộ trang phục Bộ Đội | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ trang phục Bác sỹ | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Gạch xây dựng | 3 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Con rối | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Đất nặn | 90 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Màu nước | 75 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bút lông cỡ to | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Bút lông cỡ nhỏ | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Dập ghim | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bìa các màu | 150 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Giấy trắng A0 | 150 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Kẹp sắt các cỡ | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Dập lỗ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - KHỐI NHÓM LỚP MẪU GIÁO - Thiết bị đồ dùng đồ chơi 5 - 6 tuổi (lớp Lá) - Bàn chải đánh răng trẻ em | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Mô hình hàm răng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Vòng thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Vòng thể dục nhỏ | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Gậy thể dục nhỏ | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Xắc xô | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Cổng chui | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Gậy thể dục to | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Cột ném bóng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bóng các loại | 64 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Đồ chơi Bowling | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Dây thừng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Nguyên liệu để đan tết | 4 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Kéo thủ công | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Kéo văn phòng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bút chì đen | 140 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 140 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bộ dinh dưỡng 1 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bộ dinh dưỡng 2 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Bộ dinh dưỡng 3 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Bộ dinh dưỡng 4 | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bộ luồn hạt | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bộ lắp ghép | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Bộ lắp ráp xe lửa | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bộ sa bàn giao thông | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ động vật sống dưới nước | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bộ côn trùng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Cân chia vạch | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Kính lúp | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Phễu nhựa | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Ghép nút lớn | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Bộ ghép hình hoa | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bảng chun học toán | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Đồng hồ học số, học hình | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bàn tính học đếm | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Bộ làm quen với toán | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Bộ hình khối | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Bộ nhận biết hình phẳng | 140 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Bộ que tính | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Lô tô phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Đomino chữ cái và số | 40 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Bộ chữ cái | 60 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Lịch của trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Bộ tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bộ dụng cụ lao động | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Búp bê bé trai | 12 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Búp bê bé gái | 12 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Bộ trang phục Công an | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Doanh trại Bộ đội | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Bộ trang phục Bộ đội | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Bộ trang phục Công nhân | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bộ dụng cụ Bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bộ trang phục Bác sỹ | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Bộ xếp hình xây dựng | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Hàng rào lắp ghép lớn | 12 | Túi | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Đất nặn | 120 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Màu nước | 100 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Bút lông cỡ to | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Bút lông cỡ nhỏ | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Dập ghim | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bìa các màu | 200 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Giấy trắng A0 | 200 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Kẹp sắt các cỡ | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Dập lỗ | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU - Khối nhà trẻ - Thiết bị đồ dùng - đồ chơi 25 tháng đến 36 tháng - Bóng nhỏ | 30 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Bóng to | 20 | Quả | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Bập bênh | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Cổng chui | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Bộ xâu hạt | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Búa cọc | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Búa 3 bi 2 tầng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Bộ tháo lắp vòng | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 380 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 381 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 382 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 383 | Tranh các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 384 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 385 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 386 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 387 | Lô tô các loại quả | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 388 | Lô tô các con vật | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 389 | Lô tô các phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 390 | Lô tô các hoa | 50 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 391 | Con rối | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 392 | Khối hình to | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 393 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 394 | Búp bê bé trai (cao – thấp) | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 395 | Búp bê bé gái (cao – thấp) | 8 | Con | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 396 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 397 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 398 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 399 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 400 | Xắc xô to | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 401 | Xắc xô nhỏ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 402 | Phách gõ | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 403 | Trống cơm | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 404 | Xúc xắc | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 405 | Trống con | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 406 | Đất nặn | 50 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 407 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu | 50 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 408 | Bảng con | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 409 | Bộ nhận biết, tập nói | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 410 | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI (THEO QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ 32/2012/TT-BGDĐT, 14/9/2012) - Bập bênh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 411 | Thú nhún | 5 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 412 | Xích đu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 413 | Cầu trượt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 414 | Đu quay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 415 | Mâm quay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 416 | Cầu thăng bằng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 417 | Thang leo - Cầu trượt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 418 | Thiết bị chơi với bóng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 419 | Các loại xe: 01 bộ gồm 10 chiếc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 420 | THIẾT BỊ NHÀ BẾP - Dàn cấp Gas & hệ thống ống dẫn đi từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 421 | Bình loại 45-50kg (kể cả vỏ bình mới 100% và gas) | 8 | Bình | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 422 | Bàn đặt máy xay thịt - Mặt bàn bằng inox không rỉ - có 2 tầng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 423 | Bàn tiếp phẩm (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 424 | Bàn cắt thái (2 tầng) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 425 | Tủ bàn phân phối thức ăn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 426 | Bếp gas công nghiệp 3 lò | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 427 | Bếp gas công nghiệp 02 lò | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 428 | Đường ống cấp và thoát nước | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 429 | Bồn rửa 03 hộc rửa (rửa rau) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 430 | Bồn rửa 01 hộc (rửa thịt) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 431 | Bồn rửa 01 hộc (rửa trái cây) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 432 | Bồn rửa tay đa năng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 433 | Xe đẩy thức ăn chín (02 tầng) | 3 | Xe | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 434 | Xe đẩy gia vị (02 tầng) | 1 | Xe | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 435 | Tủ sấy tô tiệt trùng bằng ozone công nghiệp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 436 | Tủ lạnh lưu mẫu | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 437 | Tủ cấp đông | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 438 | Bộ dụng cụ nhà bếp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 439 | Tủ hấp cơm công nghiệp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 440 | Nồi chế biến | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 441 | Nồi chia inox (01 cái/lớp) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 442 | Nồi chia inox (02 cái/lớp) | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 443 | Máy xay thịt (inox) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 444 | Hệ thống máng hút khói công nghiệp | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 445 | Kệ phơi dụng cụ nhà bếp 3 tầng (có 3 ngăn) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 446 | Cân tiếp phẩm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 447 | Cân phân chia | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 448 | Hệ thống dây dẫn điện động lực và đường ống, phụ kiện cho thiết bị bếp | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 449 | Tô trơn inox 2 lớp đường kính 140mm | 355 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 450 | Muỗng inox loại cán dài (không có rãnh phía sau, để dễ rửa sạch). | 355 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 451 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Gạo | 50 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 452 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Rau, củ, quả, trái cây | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 453 | Lương thực, thực phẩm để thử liên động có tải - Thịt bò | 3 | kg | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 454 | PHÒNG GIẶT - Máy giặt lồng ngang | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 455 | Tủ hấp khăn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 456 | Bàn xếp khăn 3 tầng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 457 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT - Bộ lọc nước giếng sinh hoạt còn gọi Hệ thống lọc nước giếng khoan. | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 458 | Hệ thống lọc nước uống tinh khiết được đặt trong phòng thiết bị lọc nước | 0 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 459 | Thùng inox SUS 304, có nắp đậy, để chứa nước uống tinh khiết được lọc bằng công nghệ RO tại các sảnh lấy nước, vận chuyển từ sảnh lấy nước đến mỗi phòng học các cháu | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 460 | Xe đẩy nước uống tinh khiết bằng inox (2 tầng) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 461 | THIẾT BỊ KHÁC - Các loại thùng rác được bố trí trong trường mầm non: 42 Cái, cụ thể như sau:Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 462 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 463 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 464 | Thùng thu gom rác | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 465 | Phông màn cửa đi và cửa sổ cho toàn trường nhằm chống chói, chống nắng, sân khấu trong phòng Hội trường (trừ bếp, kho gas, cửa wc) | 360 | m² | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 466 | Bảng vẽ sơ đồ các khối, các phòng của toàn trường đặt trong sân trường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 467 | Bảng tên tất cả các tầng và các phòng và các khu vệ sinh: | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.150538445E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.30107689E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.369.179.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.107.538.230 VND.Ghi chú: Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp lắp đặt nội thất như: Bàn ghế, tủ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy in, máy chiếu, máy photocopy; Thiết bị âm thanh; Thiết bị đồ chơi (trong lớp, ngoài trời); Thiết bị nhà bếp; Phần mềm có bản quyền (Microsoft, Kidsmart); Hệ thống lọc nước (dấu “;” được hiểu theo nghĩa là “và”, hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được tính là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có đầy đủ các hạng mục nêu trên;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5.369.179.410 VND.- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính sau: Bàn, ghế, tủ, Máy vi tính, Phần mềm có bản quyền (Microsoft, Kidsmart), Thiết bị đồ chơi (trong lớp, ngoài trời). - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.369.179.410 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.107.538.230 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành. + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư.- Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế không quá 03 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 30 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc kỹ sư điện hoặc điện tử hoặc kỹ sư cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 02 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) tương tự đã nêu ở Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 2 | 2 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp thiết bị điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 2 | 2 |
| 4 | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị máy vi tính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị máy vi tính).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 2 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp, lắp đặt thiết bị(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm; Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi