Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402173-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220401983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 08:43:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,099,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.149211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2298422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.869.631.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình giao thông có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn tạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Theo nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Đường tràn qua suối Đồng Giang, thôn Đồng Giang xã Sơn Dương
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn đầu tư công)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Biện pháp thi công
1Đào xúc đất, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,325100m3
2Vận chuyển đất đắp nội bộ trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,325100m3
3Đắp đê quai đất cấp III độ chặt k=0.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,325100m3
4Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5910 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30đoạn ống
8Lót bạt dứa chống thấm đê quaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,9984100m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60 cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Đào phá đê quai đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,325100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,93100m3
12San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,93100m3
13Đào kênh dẫn dòng đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,265100m3
14Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,265100m3
15Lót bạt dứa chống thấm kênh dẫn dòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,584100m2
B Hạng mục: Đào đắp tràn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,9412100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7936100m3
3San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7936100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,8953100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,8953100m3
6San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật33,8953100m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6878100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,2566100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6878100m3
10Đắp đá chống xóiChương V - Yêu cầu kỹ thuật414,3201m3
C Hạng mục: Sân thượng lưu
1Bê tông chân khay BTTP M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,9275m3
2Ván khuôn chân khayChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6921100m2
3Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5291m3
4Ván khuôn thanh chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4353100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81,5444m3
6BTCT mặt sân BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,5792m3
7Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0673tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,97m2
9Vận chuyển vữa bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4751100m3
D Hạng mục: Tường cánh thượng lưu
1Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,5584m3
2Bê tông móng tường cánh BTTP M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,584m3
3Ván khuôn móng tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6792100m2
4Bê tông tường cánh BTTP M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,7541m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,4652100m2
6Ống nhựa thoát nước D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,293100m
7Đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4396m3
8Đắp cát tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4396m3
9Vải lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0659100m2
10Vận chuyển vữa bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8434100m3
E Hạng mục: Sân lòng cống tràn
1Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,831m3
2Ván khuôn thanh chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3036100m2
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,392m3
4BTCT mặt sân BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,522m3
5Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3324tấn
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,36m2
F Hạng mục: Trụ cống tràn
1Bê tông lót M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15m3
2Bê tông móng trụ tường BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,068m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng tường trụ cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,068100m2
4Bê tông trụ tường BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,6m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường trụ cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,144100m2
6Thép trụ cống đường kính DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7267tấn
7Thép trụ cống đường kính DChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1077tấn
G Hạng mục: Mũ mố
1Bê tông mũ mố BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
3Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1099tấn
4Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1909tấn
H Hạng mục: Mặt cống tràn
1Bê tông mặt cống BTTP M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6m3
2Ván khuôn đổ bê tông sàn cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,969100m2
3Cốt thép mặt cầu đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3077tấn
4Cốt thép mặt cầu đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3189tấn
5Cốt thép mặt cầu đường kính >18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,699tấn
I Hạng mục: Mặt đường đầu tràn
1Bê tông mặt đường BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1265m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7021tấn
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,004m3
4Đắp đá hộcChương V - Yêu cầu kỹ thuật64,13m3
5Vận chuyển vữa bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2842100m3
J Hạng mục: Sân hạ lưu
1Bê tông chân khay BTTP M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,685m3
2Ván khuôn chân khay+tường tiêu năngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7224100m2
3Bê tông sân tiêu năng BTTP M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,222m3
4Bê tông thanh chống M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6957m3
5Ván khuôn thanh chốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4464100m2
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật152,7552m3
7BTCT sân hạ lưu BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,2832m3
8Cốt thép sân hạ lưu đường kính D=8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9994tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật33m2
10Ống nhựa thoát nước D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1556100m
11Đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,611m3
12Đắp cát tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,611m3
13Vải lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0611100m2
K Hạng mục: Tường cánh hạ lưu
1Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,9792m3
2Bê tông móng tường cánh BTTP M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,152m3
3Ván khuôn móng tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3016100m2
4Bê tông tường cánh BTTP M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,159m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8656100m2
6Ống nhựa thoát nước D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5731100m
7Đá dăm 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8597m3
8Đắp cát tầng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8597m3
9Vải lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129100m2
L Hạng mục: Gia cố chống xói thượng hạ lưu
1BTCT sân chống xói BTTP M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,192m3
2Cốt thép sân chống xói thượng hạ lưu đường kính D=8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5774tấn
3Vận chuyển vữa bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1969100m3
M Hạng mục: Đường dẫn
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,2822100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4436100m3
3Đào rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9552100m3
4Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7258100m3
5San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7258100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7413100m3
7Cấp phối đá dăm nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1081100m3
8Lót nilong 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1033100m2
9Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0959100m2
10Bê tông mặt đường M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,8585m3
11Cắt khe co giãn mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,206510m
12Vận chuyển vữa bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2786100m3
13Xây đá hộc rãnh thoát nước VXM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,4m3
14Bê tông lót móng, vữa BT M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,631 m3
N Hạng mục: An toàn giao thông
1Bê tông cột tiêu M250 đá 1x2 (an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,408m3
2Ván khuôn cột tiêu (an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1408100m2
3Cốt thép cột tiêu DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1398tấn
4Sơn cột tiêu (an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,8m2
5Lắp đặt cột tiêu (an toàn giao thông)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật321 cấu kiện
6Gia công cột bằng thép hình (cột đo nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột đo nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m2
8Lắp dựng cột thép các loại (cột đo nước)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0689tấn
9Gia công cột bằng thép hình (Barier)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2784tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Barier)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,66m2
11Lắp dựng cột thép các loại (Barier)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2784tấn
12Gia công cột bằng thép hình (biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0345tấn
13Sơn biển báoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,041m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (biển báo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,448m3
O Hạng mục: Các loại thuế phí
1Phí vệ sinh môi trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
2Phí bảo vệ môi trường đối với phế thải, đất đổ thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
3Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.149211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2298422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.869.631.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình giao thông có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 2 Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)21
3 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)21
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy lu ≥ 9T1
4 Máy cắt Theo nhà sản xuất2
5 Máy đầm dùi Theo nhà sản xuất2
6 Máy đầm cóc Theo nhà sản xuất2
7 Máy trộn Bê tông ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa ≥ 80L2
9 Máy toàn tạc điện tử Theo nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->