Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220402173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 08:43:00 đến ngày 2022-04-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,099,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.149211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2298422E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.869.631.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình giao thông có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn tạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng công trình Đường tràn qua suối Đồng Giang, thôn Đồng Giang xã Sơn Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,325 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đắp nội bộ trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,325 | 100m3 |
| 3 | Đắp đê quai đất cấp III độ chặt k=0.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,59 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 8 | Lót bạt dứa chống thấm đê quai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,9984 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đào phá đê quai đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,325 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,93 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,265 | 100m3 |
| 15 | Lót bạt dứa chống thấm kênh dẫn dòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,584 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Đào đắp tràn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,9412 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7936 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7936 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8953 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8953 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,8953 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6878 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,2566 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6878 | 100m3 |
| 10 | Đắp đá chống xói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 414,3201 | m3 |
| C | Hạng mục: Sân thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay BTTP M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,9275 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6921 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5291 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4353 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81,5444 | m3 |
| 6 | BTCT mặt sân BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,5792 | m3 |
| 7 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0673 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,97 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4751 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Tường cánh thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5584 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,584 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,7541 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4652 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | m3 |
| 8 | Đắp cát tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4396 | m3 |
| 9 | Vải lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0659 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8434 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Sân lòng cống tràn | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,831 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,392 | m3 |
| 4 | BTCT mặt sân BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,522 | m3 |
| 5 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3324 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,36 | m2 |
| F | Hạng mục: Trụ cống tràn | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ tường BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường trụ cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,068 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ tường BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường trụ cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,144 | 100m2 |
| 6 | Thép trụ cống đường kính D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7267 | tấn |
| 7 | Thép trụ cống đường kính D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1077 | tấn |
| G | Hạng mục: Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1909 | tấn |
| H | Hạng mục: Mặt cống tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt cống BTTP M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,969 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3077 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3189 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,699 | tấn |
| I | Hạng mục: Mặt đường đầu tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1265 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7021 | tấn |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,004 | m3 |
| 4 | Đắp đá hộc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,13 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2842 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Sân hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay BTTP M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,685 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay+tường tiêu năng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân tiêu năng BTTP M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,222 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6957 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4464 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152,7552 | m3 |
| 7 | BTCT sân hạ lưu BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,2832 | m3 |
| 8 | Cốt thép sân hạ lưu đường kính D=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9994 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m2 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1556 | 100m |
| 11 | Đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m3 |
| 12 | Đắp cát tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,611 | m3 |
| 13 | Vải lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0611 | 100m2 |
| K | Hạng mục: Tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,9792 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,152 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3016 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh BTTP M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,159 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8656 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa thoát nước D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5731 | 100m |
| 7 | Đá dăm 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8597 | m3 |
| 8 | Đắp cát tầng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8597 | m3 |
| 9 | Vải lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| L | Hạng mục: Gia cố chống xói thượng hạ lưu | |||
| 1 | BTCT sân chống xói BTTP M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,192 | m3 |
| 2 | Cốt thép sân chống xói thượng hạ lưu đường kính D=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5774 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1969 | 100m3 |
| M | Hạng mục: Đường dẫn | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2822 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4436 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9552 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7258 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7258 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7413 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm nền đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1081 | 100m3 |
| 8 | Lót nilong 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1033 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0959 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,8585 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2065 | 10m |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2786 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc rãnh thoát nước VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 1 m3 |
| N | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cột tiêu M250 đá 1x2 (an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,408 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột tiêu (an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột tiêu D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1398 | tấn |
| 4 | Sơn cột tiêu (an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột tiêu (an toàn giao thông) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình (cột đo nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cột đo nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại (cột đo nước) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình (Barier) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Barier) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,66 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại (Barier) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2784 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình (biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | tấn |
| 13 | Sơn biển báo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (biển báo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | m3 |
| O | Hạng mục: Các loại thuế phí | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường đối với phế thải, đất đổ thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với đất tận dụng để đắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.149211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2298422E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.869.631.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ đào tạo Chỉ huy trưởng hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình giao thông có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 2 | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Máy cắt | Theo nhà sản xuất | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Theo nhà sản xuất | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 9 | Máy toàn tạc điện tử | Theo nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi