Gói thầu: In ấn tập sách Lịch sử Đảng bộ tỉnh Ninh Thuận ( giai đoạn 2000-2020); kích thước (15*22)cm.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220376664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG TỈNH ỦY NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | In ấn tập sách Lịch sử Đảng bộ tỉnh Ninh Thuận ( giai đoạn 2000-2020); kích thước (15*22)cm. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367851 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi ngân sách nhà nước 2022 (theo QĐ số 593-QĐTU ngày 31/12/2021của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Ninh Thuận) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 09:09:00 đến ngày 2022-04-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 300,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng In sổ tay công văn hoặc In sách:(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng.(iii) Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính - Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy Chứng nhận Quản lý In- Có thời gian công tác tối thiểu 04 năm (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Bộ Luật Lao động).Tài liệu chứng minh bằng: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động; giấy chứng nhận (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành In- Có thời công tác tối thiểu 07 năm (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp).Tài liệu chứng minh bằng: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng tỉnh ủy Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn tập sách Lịch sử Đảng bộ tỉnh Ninh Thuận ( giai đoạn 2000-2020); kích thước (15*22)cm. In ấn tập sách Lịch sử Đảng bộ tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2000-2020 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi ngân sách nhà nước 2022 (theo QĐ số 593-QĐTU ngày 31/12/2021của Ban Thường vụ Tỉnh ủy Ninh Thuận) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | * Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: * Hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng,…. (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). * Đối với nhân sự: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực) Giấy cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ 04 giờ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư * Nhà thầu cung cấp mẫu tập sách và gửi đến chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Ninh Thuận.
Số 04 đường Hùng Vương, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
Số điện thoại:0259.3822673 Fax: 0259.3823600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Ninh Thuận. Số 04 đường Hùng Vương, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận Số điện thoại:0259.3822673 Fax: 0259.3823600 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận.Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Số điện thoại:0259.............. Fax: 0259............................. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói thầu : In ấn tập sách Lịch sử Đảng bộ tỉnh Ninh Thuận (2000-2020) | Quy định tại Chương V | Quyển | 1.000 | (1), (2), (3), (4): Bên mời thầu ghi các nội dung công việc để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu. (*) Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. (ví dụ: tên Mục, số trang...) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng In sổ tay công văn hoặc In sách:(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 đồng.(iii) Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng- Hóa đơn tài chính - Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên- Có giấy Chứng nhận Quản lý In- Có thời gian công tác tối thiểu 04 năm (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Bộ Luật Lao động).Tài liệu chứng minh bằng: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động; giấy chứng nhận (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng) | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành In- Có thời công tác tối thiểu 07 năm (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp).Tài liệu chứng minh bằng: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động (Scan: bản gốc hoặc photo công chứng) | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi