Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220380768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375398 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 09:23:00 đến ngày 2022-04-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,691,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu vực 2, phường Thị Nại 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công. * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT-XD-TM Vĩnh Phú.
(Địa chỉ: Số 346 Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
+ Chủ đầu tư: UBND phường Thị Nại (Địa chỉ: Số 85 Đống Đa, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thị Nại; Địa chỉ: Số 85 Đống Đa, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3820233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN CHÍNH: | |||
| 1 | Thép V75x75x5 dài 3.5m: Hao phí vật liệu 1 tháng: 1x2.5%+0.5%= 3% | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 2 | Thép tấm khổ 1250x2500mm dày 1cm đóng phía trước, sau và phía nhà dân: Hao phí vật liệu 1 tháng: 1x5%+0.5%= 5,5% | -nt- | 0,0607 | tấn |
| 3 | Đóng Thép tấm khổ 1250x2500mm dày 1cm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m | -nt- | 2,25 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | -nt- | 3,15 | 100m |
| 5 | Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW | -nt- | 5,4 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 4,6925 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | -nt- | 117,312 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 8,5853 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 33,4112 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | -nt- | 9,6553 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,4994 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,9237 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,3139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 2,41 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | -nt- | 0,3419 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,1793 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,4824 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 34,103 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 5,8656 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 13,2036 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 0,5377 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 1,9587 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 20,07 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | -nt- | 1,26 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | -nt- | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | -nt- | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | -nt- | 0,072 | 100m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | -nt- | 21,7596 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 10,1017 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 1,7033 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3613 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 2,0037 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,7103 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | -nt- | 20,4042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 2,1652 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,5255 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,2985 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,9672 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 29,0973 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | -nt- | 2,9331 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 3,7086 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 1,4287 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 1,5914 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | -nt- | 0,1406 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,323 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,039 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,114 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,0304 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0153 | tấn |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 2 | 1 c.kiện |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 3,764 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 0,5348 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,1592 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | -nt- | 0,3204 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 87,4008 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 23,5969 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 3,2333 | m3 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | -nt- | 1,7938 | tấn |
| 59 | Gia công lắp dựng rọ bu lông neo D16 đầu trụ dài 500 | -nt- | 6 | bộ |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | -nt- | 1,7938 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | -nt- | 1,1306 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 166,2768 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,1306 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | -nt- | 1,628 | 100m2 |
| 65 | Lắp đăt ke chữ A chống bão ở hàng xà gồ cuối cùng | -nt- | 122 | cái |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 15,6171 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 14,597 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | -nt- | 5,2 | m2 |
| 69 | Công mài bằng máy để bo góc cạnh bậc nằm bấc tam cấp: | -nt- | 73,597 | md |
| 70 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 22,403 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 41,0444 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 343,9515 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 37,4 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 396,705 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | -nt- | 303,08 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | -nt- | 303,08 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 106,9578 | m |
| 78 | Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ ) Hình 1: | -nt- | 1 | GTB |
| 79 | Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ ) Hình 2: | -nt- | 1 | GTB |
| 80 | Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ ) Hình 3: | -nt- | 1 | GTB |
| 81 | Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ ) | -nt- | 4 | GTB |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 28,06 | m |
| 83 | Lắp đặt cầu cắn rác bằng inox D100 | -nt- | 15 | cái |
| 84 | SXLD lan can hành lang inox 304 dày 1.2ly (Bao gồm cả nhân công, vật liệu, chi tiết xem bản vẽ) | -nt- | 6,2424 | m2 |
| 85 | SXLD lan can cầu thang inox 304 dày 1.2ly (Bao gồm cả nhân công, vật liệu, chi tiết xem bản vẽ) | -nt- | 8,658 | m2 |
| 86 | Gia công, sản xuất Trụ Dpa, D90mm, (chi tiết theo thiết kế): | -nt- | 1 | trụ |
| 87 | SXLD khung inox 304 hộp30x30; 20x20 dày 1.2 ly cho trục 1+5 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu, chi tiết theo bản vẽ TK) | -nt- | 16,631 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt dòng chữ inox mạ đồng 304 cao 200 | -nt- | 32 | chữ cái |
| 89 | Gia công, lắp đặt dòng chữ inox mạ đồng 304 cao 120 | -nt- | 24 | chữ cái |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 672,464 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 5,2678 | m2 |
| 92 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 360,6498 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 343,9515 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 170,33 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 285 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 293,31 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.033,1138 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 748,64 | m2 |
| 99 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ướt | -nt- | 131,4 | m2 |
| 100 | Bả bột trít, Sơn gai 1 nước lót và 2 nước phủ | -nt- | 5,2678 | m2 |
| 101 | SXLD ô thăm mái bằng inox 304 40x40, 20x20 dày 1.2 có chốt khóa (chi tiết xem bản vẽ) | -nt- | 0,64 | m2 |
| 102 | Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm) | -nt- | 7 | bộ |
| 103 | Sản xuất lắp dựng thang inox lên thăm mái | -nt- | 1 | cái |
| 104 | Lưới sợi thủy tinh bịt ô trống 200x200 chống côn trùng vào trong mái | -nt- | 8 | tấm |
| 105 | Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàng | -nt- | 1 | bộ |
| 106 | Cung cấp lắp đặt tấm phông màng sân khấu bằng vải gấm | -nt- | 33,12 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 1.109,2898 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 672,464 | m2 |
| 109 | SXLD cửa đi nhôm xingfa khung cánh Profile dày 2.0mm, kính việt nhật dày 8.38mm hệ 55 | -nt- | 66,51 | m2 |
| 110 | SXLD cửa sổ nhôm xingfa khung cánh Profile dày 1.4 mm, kính cường lực Việt - Nhật dày 8.38mm hệ 55 | -nt- | 24,54 | m2 |
| 111 | SXLD khung nhôm xingfa kính cường lực Việt - Nhật dày 8.38mm hệ 55 | -nt- | 35,07 | m2 |
| 112 | Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ | -nt- | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ) | -nt- | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | -nt- | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | -nt- | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | -nt- | 6 | cái |
| 117 | Cung cấp lắp đặt cầu chì | -nt- | 56 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | -nt- | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | -nt- | 26 | bộ |
| 120 | Đèn pha cao áp Philips 150W, đặt tường mái | -nt- | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần | -nt- | 14 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt ốp trần | -nt- | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | -nt- | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | -nt- | 32 | hộp |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 39 | cái |
| 126 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | -nt- | 41 | bảng |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | -nt- | 405 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | -nt- | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | -nt- | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | -nt- | 750 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | -nt- | 32 | hộp |
| 133 | Mặt nạ các loại (Panasonic) | -nt- | 50 | cái |
| 134 | Lắp đặt đế âm đơn (Nano) | -nt- | 20 | hộp |
| 135 | Lắp đặt Đế âm đôi (Nano) | -nt- | 30 | hộp |
| 136 | Tủ điện tổng bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện có khóa, KT 400x600x250 (kể cả đèn báo pha, biến dòng, chuyển mạch Vs-As, . . .) | -nt- | 1 | cái |
| 137 | Tủ điện tầng bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện có khóa, KT 300x400x220: | -nt- | 2 | cái |
| 138 | Keo quấn | -nt- | 20 | cuộn |
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (có móc treo) | -nt- | 2 | Bình |
| 140 | Lắp đặt bình CO2 Model MT3 (có móc treo) | -nt- | 2 | Bình |
| 141 | Móc treo và giá đặt bình | -nt- | 4 | cái |
| 142 | Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháy | -nt- | 2 | cái |
| 143 | Đèn chiếu sáng sự cố | -nt- | 7 | bộ |
| 144 | Đèn thoát hiểm Exit | -nt- | 7 | bộ |
| 145 | Đấu nối hệ thống điện vào hệ thống điện chung của Quốc gia | -nt- | 1 | TB |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | -nt- | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 150 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 151 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | -nt- | 2 | hộp |
| 153 | Mặt nạ các loại (Panasonic) | -nt- | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | -nt- | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | -nt- | 100 | m |
| 156 | Lắp đặt mặt nạ mạng | -nt- | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 158 | Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 12 Porst | -nt- | 1 | bộ |
| 159 | Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFI | -nt- | 2 | bộ |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | -nt- | 4 | hộp |
| 161 | Lắp đặt mặt nạ mạng | -nt- | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | -nt- | 250 | m |
| 163 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | -nt- | 4 | 1 th.bị |
| 164 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh (bao gồm ổ cứng) - 1 bộ (phát, thu) | -nt- | 1 | 1 bộ |
| 165 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | -nt- | 0 | m |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | -nt- | 1 | cái |
| 167 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm - Đất | -nt- | 30 | 1m khoan |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| 169 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 3 | cọc |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | -nt- | 20 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | -nt- | 14 | m |
| 172 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa có nắp chụp, KT: 150x150x50mm | -nt- | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | -nt- | 40 | m |
| 174 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 0,56 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 0,56 | m3 |
| 176 | Tăng đơ D12 (bao gồm mỡ bôi) | -nt- | 4 | cái |
| 177 | Dây cáp co mạ kẽm đường kính D6, (bao gồm bôi mỡ) | -nt- | 40 | m |
| 178 | Đầu cốt ép bằng đồng Cu 50mm2 + Bu lông M10 | -nt- | 1 | bộ |
| 179 | Ốc siết cáp hình chữ U bằng đồng | -nt- | 6 | cái |
| 180 | Trụ đỡ kim DDK, L4m bằng inox | -nt- | 1 | trụ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | -nt- | 0,58 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | -nt- | 0,62 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | -nt- | 0,65 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | -nt- | 0,26 | 100m |
| 187 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | -nt- | 57 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | -nt- | 71 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | -nt- | 57 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | -nt- | 29 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | -nt- | 43 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | -nt- | 49 | cái |
| 193 | CCLD van nhựa 2 chiều D34 | -nt- | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | -nt- | 11 | cái |
| 195 | Lắp đặt xí bệt | -nt- | 5 | bộ |
| 196 | Lắp đặt bệ xí bệt loại nhỏ | -nt- | 12 | bộ |
| 197 | Lắp đặt chậu tiểu nam | -nt- | 3 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 15 | cái |
| 199 | Tấm ngăn bằng sứ trắng ngăn tiểu nam và vệ sinh học sinh | -nt- | 10 | tấm |
| 200 | Lắp đặt lavapo | -nt- | 6 | cái |
| 201 | Bộ vòi xả lavapo, phụ kiện khác | -nt- | 6 | bộ |
| 202 | CCLD vòi rửa tay bằng inox | -nt- | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | -nt- | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | -nt- | 8 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | -nt- | 4 | bộ |
| 207 | CCLD Phao điện | -nt- | 1 | hệ |
| 208 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | -nt- | 1 | bể |
| 209 | Khung Chân đỡ bồn nước bằng inox | -nt- | 1 | Khung |
| 210 | Máy bơm nước lên bồn nước inox, loại 1,5HP | -nt- | 1 | máy |
| 211 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | -nt- | 30,0969 | 1m3 |
| 212 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | -nt- | 2,3808 | 1m3 |
| 213 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 1,0483 | m3 |
| 214 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 4,5216 | m3 |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 216 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,7231 | m3 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,0816 | tấn |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,9303 | 100m2 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | -nt- | 9 | 1c.kiện |
| 220 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 15,3364 | m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | -nt- | 0,1714 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | -nt- | 0,1714 | 100m3/1km |
| 223 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 5,0868 | m2 |
| 224 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 91,5624 | m2 |
| 225 | Lớp than củi dày 200, sỏi cuội dày 200 | -nt- | 1 | GTB |
| 226 | Đấu nối hệ thống nước sạch của thành phố | -nt- | 1 | GTB |
| 227 | Đấu nối ra hệ thống nước thải của thành phố | -nt- | 1 | GTB |
| B | B. SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 7,22 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | -nt- | 1,805 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 8,19 | m3 |
| 4 | Cắt ron khe co giãn sân bê tông bằng máy | -nt- | 6,894 | m |
| C | C. TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | -nt- | 0,0624 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 5,0987 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | -nt- | 1,1415 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,1142 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,0556 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,1244 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | -nt- | 0 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 26,635 | m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | -nt- | 26,635 | m2 |
| 10 | SXLD 4 Bu lông sắt D16, L=250 hàn thành rọ | -nt- | 7 | bộ |
| 11 | Gia công, lắp dựng hàng rào bằng inox 304 vuông 50x50 và 20x20, bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ) | -nt- | 28,7725 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng trụ tường rào bằng inox 304 vuông 50x50,25x50 và 20x20, bản mã bằng inox dày 10, bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ) | -nt- | 7 | trụ |
| 13 | SXLD ray thép 50x50x5 bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ) | -nt- | 143,3 | m |
| 14 | Gia công, lắp dựng cổng đẩy bằng inox 304 vuông 50x50 và 20x20, bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ): | -nt- | 7,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất 70kg | 1 |
| 3 | Ô tô tải | Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Loại cầm tay, Công suất 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất 23 kW | 1 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi