Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220380768-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220375398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 09:23:00 đến ngày 2022-04-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,691,083,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại cầm tay, Công suất 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà mẫu giáo kết hợp khu SHND khu vực 2, phường Thị Nại
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ , địa chỉ: Số 346 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT-XD-TM Vĩnh Phú. (Địa chỉ: Số 346 Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Thị Nại (Địa chỉ: Số 85 Đống Đa, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Quy nhơn; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Huệ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Hoàng Tuấn; Địa chỉ: Số 01 Bà Huyện Thanh Quan, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư – Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú; Địa chỉ: Số 346 Hoàng Văn Thụ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ , địa chỉ: Số 346 đường Hoàng Văn Thụ, Phường Ngô Mây, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT-XD-TM Vĩnh Phú. (Địa chỉ: Số 346 Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Thị Nại (Địa chỉ: Số 85 Đống Đa, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng cam kết sử dụng loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2019/BXD; - Hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ năng lực của đơn vị thí nghiệm vật liệu, cấu kiện xây dựng; - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; - Biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công. * Riêng đối với các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp cho Bên mời thầu để đối chiếu thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH ĐT-XD-TM Vĩnh Phú. (Địa chỉ: Số 346 Hoàng Văn Thụ, phường Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định). + Chủ đầu tư: UBND phường Thị Nại (Địa chỉ: Số 85 Đống Đa, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Quy Nhơn, số 30 Nguyễn Huệ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thị Nại; Địa chỉ: Số 85 Đống Đa, phường Thị Nại, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3820233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675; Fax: 0256.3824509. Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN CHÍNH:
1Thép V75x75x5 dài 3.5m: Hao phí vật liệu 1 tháng: 1x2.5%+0.5%= 3%

Chương V- Yêu cầu kỹ thuật
0,0278tấn
2Thép tấm khổ 1250x2500mm dày 1cm đóng phía trước, sau và phía nhà dân: Hao phí vật liệu 1 tháng: 1x5%+0.5%= 5,5% -nt-0,0607tấn
3Đóng Thép tấm khổ 1250x2500mm dày 1cm trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T; Chiều dài cọc ≤12m -nt-2,25100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II -nt-3,15100m
5Nhổ cừ Larsen ở trên cạn bằng búa rung 170kW -nt-5,4100m
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III -nt-4,6925100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III -nt-117,3121m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 -nt-8,5853m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 -nt-33,4112m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) -nt-9,6553m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật -nt-1,4994100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt-0,9237100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm -nt-0,3139tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm -nt-2,41tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm -nt-0,3419tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt-0,1793tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m -nt-1,4824tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30 -nt-34,103m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 -nt-5,8656100m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt-13,2036m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 -nt-0,5377m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 -nt-1,9587m3
23Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 -nt-20,07m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm -nt-1,26100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm -nt-15cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm -nt-30cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm -nt-0,072100m
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 -nt-21,7596m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 -nt-10,1017m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật -nt-1,7033100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt-0,3613tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m -nt-2,0037tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m -nt-0,7103tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) -nt-20,4042m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng -nt-2,1652100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt-0,5255tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m -nt-3,2985tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m -nt-0,9672tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 -nt-29,0973m3
40Ván khuôn gỗ sàn mái -nt-2,9331100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m -nt-3,7086tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m -nt-1,4287tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30-nt-1,5914m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thường-nt-0,1406100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,323tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,039tấn
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,114m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp-nt-0,0304100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0153tấn
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg-nt-21 c.kiện
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30-nt-3,764m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan-nt-0,5348100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,1592tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m-nt-0,3204tấn
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30-nt-87,4008m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30-nt-23,5969m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30-nt-3,2333m3
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m-nt-1,7938tấn
59Gia công lắp dựng rọ bu lông neo D16 đầu trụ dài 500-nt-6bộ
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m-nt-1,7938tấn
61Gia công xà gồ thép-nt-1,1306tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ -nt-166,27681m2
63Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,1306tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-nt-1,628100m2
65Lắp đăt ke chữ A chống bão ở hàng xà gồ cuối cùng-nt-122cái
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30-nt-15,6171m2
67Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30-nt-14,597m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox-nt-5,2m2
69Công mài bằng máy để bo góc cạnh bậc nằm bấc tam cấp:-nt-73,597md
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30-nt-22,403m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30-nt-41,0444m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30-nt-343,9515m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30-nt-37,4m2
74Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30-nt-396,705m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng-nt-303,08m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30-nt-303,08m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30-nt-106,9578m
78Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ ) Hình 1:-nt-1GTB
79Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ ) Hình 2:-nt-1GTB
80Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ ) Hình 3:-nt-1GTB
81Trát, đắp hoa bằng VXM M75 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu. Xem chi tiết bản vẽ )-nt-4GTB
82Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30-nt-28,06m
83Lắp đặt cầu cắn rác bằng inox D100-nt-15cái
84SXLD lan can hành lang inox 304 dày 1.2ly (Bao gồm cả nhân công, vật liệu, chi tiết xem bản vẽ)-nt-6,2424m2
85SXLD lan can cầu thang inox 304 dày 1.2ly (Bao gồm cả nhân công, vật liệu, chi tiết xem bản vẽ)-nt-8,658m2
86Gia công, sản xuất Trụ Dpa, D90mm, (chi tiết theo thiết kế):-nt-1trụ
87SXLD khung inox 304 hộp30x30; 20x20 dày 1.2 ly cho trục 1+5 (Bao gồm cả nhân công, vật liệu, chi tiết theo bản vẽ TK)-nt-16,631m2
88Gia công, lắp đặt dòng chữ inox mạ đồng 304 cao 200-nt-32chữ cái
89Gia công, lắp đặt dòng chữ inox mạ đồng 304 cao 120-nt-24chữ cái
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-nt-672,464m2
91Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30-nt-5,2678m2
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-nt-360,6498m2
93Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30-nt-343,9515m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-nt-170,33m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30-nt-285m2
96Trát trần, vữa XM M75, PCB30-nt-293,31m2
97Bả bằng bột bả vào tường-nt-1.033,1138m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-748,64m2
99Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm ướt-nt-131,4m2
100Bả bột trít, Sơn gai 1 nước lót và 2 nước phủ-nt-5,2678m2
101SXLD ô thăm mái bằng inox 304 40x40, 20x20 dày 1.2 có chốt khóa (chi tiết xem bản vẽ)-nt-0,64m2
102Gia công và lắp dựng trụ inox treo cờ tổ quốc và cờ chuối, kể cả cờ. (Ống trụ chờ lỗ ống TMK D32mm, trụ cờ inox D27mm)-nt-7bộ
103Sản xuất lắp dựng thang inox lên thăm mái-nt-1cái
104Lưới sợi thủy tinh bịt ô trống 200x200 chống côn trùng vào trong mái-nt-8tấm
105Cung cấp lắp đặt huy hiệu ngôi sao và búa liềm bằng inox mạ màu vàng-nt-1bộ
106Cung cấp lắp đặt tấm phông màng sân khấu bằng vải gấm-nt-33,12m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-1.109,2898m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ-nt-672,464m2
109SXLD cửa đi nhôm xingfa khung cánh Profile dày 2.0mm, kính việt nhật dày 8.38mm hệ 55-nt-66,51m2
110SXLD cửa sổ nhôm xingfa khung cánh Profile dày 1.4 mm, kính cường lực Việt - Nhật dày 8.38mm hệ 55-nt-24,54m2
111SXLD khung nhôm xingfa kính cường lực Việt - Nhật dày 8.38mm hệ 55-nt-35,07m2
112Lắp đặt con sơn đón điện 2 sứ-nt-1bộ
113Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)-nt-1bộ
114Lắp đặt puli sứ kẹp tường-nt-1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A-nt-3cái
116Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A-nt-6cái
117Cung cấp lắp đặt cầu chì-nt-56cái
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng-nt-24bộ
119Lắp đặt đèn sát trần có chụp-nt-26bộ
120Đèn pha cao áp Philips 150W, đặt tường mái-nt-2bộ
121Lắp đặt quạt trần-nt-14cái
122Lắp đặt quạt ốp trần-nt-1cái
123Lắp đặt quạt treo tường-nt-12cái
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2-nt-32hộp
125Lắp đặt công tắc 1 hạt-nt-39cái
126Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp-nt-41bảng
127Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm-nt-0,12100m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm-nt-405m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2-nt-120m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2-nt-250m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-nt-750m
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2-nt-32hộp
133Mặt nạ các loại (Panasonic)-nt-50cái
134Lắp đặt đế âm đơn (Nano)-nt-20hộp
135Lắp đặt Đế âm đôi (Nano)-nt-30hộp
136Tủ điện tổng bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện có khóa, KT 400x600x250 (kể cả đèn báo pha, biến dòng, chuyển mạch Vs-As, . . .)-nt-1cái
137Tủ điện tầng bằng thép dày 1,5mm, sơn tĩnh điện có khóa, KT 300x400x220:-nt-2cái
138Keo quấn-nt-20cuộn
139Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 (có móc treo)-nt-2Bình
140Lắp đặt bình CO2 Model MT3 (có móc treo)-nt-2Bình
141Móc treo và giá đặt bình-nt-4cái
142Bảng hiệu tiêu lệnh chữa cháy-nt-2cái
143Đèn chiếu sáng sự cố-nt-7bộ
144Đèn thoát hiểm Exit-nt-7bộ
145Đấu nối hệ thống điện vào hệ thống điện chung của Quốc gia-nt-1TB
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2-nt-30m
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm-nt-0,3100m
148Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm-nt-0,4100m
149Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm-nt-0,4100m
150Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm-nt-0,4100m
151Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm-nt-0,4100m
152Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2-nt-2hộp
153Mặt nạ các loại (Panasonic)-nt-4cái
154Lắp đặt dây cáp mạng CAT6-nt-200m
155Lắp đặt dây mạng CAT 5E-nt-100m
156Lắp đặt mặt nạ mạng-nt-10cái
157Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m-nt-11 tủ
158Cung cấp lắp đặt, cài đặt bộ chuyển mạch Swith 12 Porst-nt-1bộ
159Cung cấp lắp đặt bộ định tuyến ASD ROUTER WIFI-nt-2bộ
160Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2-nt-4hộp
161Lắp đặt mặt nạ mạng-nt-10cái
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm-nt-250m
163Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera-nt-41 th.bị
164Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh (bao gồm ổ cứng) - 1 bộ (phát, thu)-nt-11 bộ
165Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2-nt-0m
166Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m-nt-1cái
167Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm - Đất-nt-301m khoan
168Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm-nt-0,3100m
169Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-3cọc
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm-nt-20m
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm-nt-14m
172Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa có nắp chụp, KT: 150x150x50mm-nt-1hộp
173Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm-nt-40m
174Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-0,561m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công-nt-0,56m3
176Tăng đơ D12 (bao gồm mỡ bôi)-nt-4cái
177Dây cáp co mạ kẽm đường kính D6, (bao gồm bôi mỡ)-nt-40m
178Đầu cốt ép bằng đồng Cu 50mm2 + Bu lông M10-nt-1bộ
179Ốc siết cáp hình chữ U bằng đồng-nt-6cái
180Trụ đỡ kim DDK, L4m bằng inox-nt-1trụ
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm-nt-0,4100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm-nt-0,58100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm-nt-0,62100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm-nt-0,4100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm-nt-0,65100m
186Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm-nt-0,26100m
187Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm-nt-57cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm-nt-71cái
189Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm-nt-57cái
190Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-nt-29cái
191Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-nt-43cái
192Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm-nt-49cái
193CCLD van nhựa 2 chiều D34-nt-2cái
194Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm-nt-11cái
195Lắp đặt xí bệt-nt-5bộ
196Lắp đặt bệ xí bệt loại nhỏ-nt-12bộ
197Lắp đặt chậu tiểu nam-nt-3bộ
198Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-15cái
199Tấm ngăn bằng sứ trắng ngăn tiểu nam và vệ sinh học sinh-nt-10tấm
200Lắp đặt lavapo-nt-6cái
201Bộ vòi xả lavapo, phụ kiện khác-nt-6bộ
202CCLD vòi rửa tay bằng inox-nt-14cái
203Lắp đặt gương soi-nt-5cái
204Lắp đặt hộp đựng xà phòng -nt-5cái
205Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen-nt-8bộ
206Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-nt-4bộ
207CCLD Phao điện-nt-1hệ
208Lắp đặt bể nước Inox 1m3-nt-1bể
209Khung Chân đỡ bồn nước bằng inox-nt-1Khung
210Máy bơm nước lên bồn nước inox, loại 1,5HP-nt-1máy
211Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III-nt-30,09691m3
212Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III-nt-2,38081m3
213Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30-nt-1,0483m3
214Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30-nt-4,5216m3
215Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30-nt-0,576m3
216Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)-nt-0,7231m3
217Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,0816tấn
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,9303100m2
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu-nt-91c.kiện
220Đắp nền móng công trình bằng thủ công-nt-15,3364m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III-nt-0,1714100m3
222Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III-nt-0,1714100m3/1km
223Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30-nt-5,0868m2
224Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-nt-91,5624m2
225Lớp than củi dày 200, sỏi cuội dày 200-nt-1GTB
226Đấu nối hệ thống nước sạch của thành phố-nt-1GTB
227Đấu nối ra hệ thống nước thải của thành phố-nt-1GTB
B B. SÂN BÊ TÔNG:
1Đắp nền móng công trình bằng thủ công -nt-
7,22m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công-nt-1,805m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30-nt-8,19m3
4Cắt ron khe co giãn sân bê tông bằng máy-nt-6,894m
C C. TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
-nt-
0,0624100m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB30-nt-5,0987m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30-nt-1,1415m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng-nt-0,1142100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m-nt-0,0556tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m-nt-0,1244tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công -nt- 0m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30-nt-26,635m2
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30-nt-26,635m2
10SXLD 4 Bu lông sắt D16, L=250 hàn thành rọ-nt-7bộ
11Gia công, lắp dựng hàng rào bằng inox 304 vuông 50x50 và 20x20, bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ)-nt-28,7725m2
12Gia công, lắp dựng trụ tường rào bằng inox 304 vuông 50x50,25x50 và 20x20, bản mã bằng inox dày 10, bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ)-nt-7trụ
13SXLD ray thép 50x50x5 bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ)-nt-143,3m
14Gia công, lắp dựng cổng đẩy bằng inox 304 vuông 50x50 và 20x20, bao gồm cả nhân công và vật liệu (xem chi tiết bản vẽ):-nt-7,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.637E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.107E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư Xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận75
2 Kỹ thuật thi công xây dựng tại hiện trường 1 - Là Kỹ sư xây dựng Dân dụng, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận53
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư điện kỹ thuật, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát điện.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần điện, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận52
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Là kỹ sư cấp thoát nước, tốt nghiệp Đại học trở lên, đã là kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 02 công trình tương tự, có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước.Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu trong liên danh, nếu có đảm nhận thi công phần nước, phải thỏa mãn yêu cầu này và tương ứng với phần công việc đảm nhận52
5 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi bê tông Công suất 1,5 kW1
2 Máy đầm đất cầm tay Công suất 70kg1
3 Ô tô tải Còn trong hạn chứng nhận đăng kiểm xe và xe có tải trọng ≥ 05 tấn1
4 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
5 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít1
6 Máy khoan bê tông Loại cầm tay, Công suất 0,62kW1
7 Máy cắt uốn thép Công suất 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất 1,7 kW1
9 Máy hàn điện Công suất 23 kW1
10 Máy đào 0,8m3 ≥ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->