Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220403698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220403624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 09:51:00 đến ngày 2022-04-12 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,468,306,964 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.028.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ia Grai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan |
| E-CDNT 10.2(c) | - a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Cam kết hàng hóa được nhập khẩu và lưu hành theo quy định của pháp luật. c. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6 |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway số 0-3 | 20 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 2 | Băng cá nhân | 5.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 3 | Băng chỉ thị nhiệt | 6 | Cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 4 | Băng chun (thun) 2 móc | 300 | Cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 5 | Băng cuộn 0,07 x 2,5m | 3.000 | Cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 6 | Băng dính lụa 2,5x5m | 3.000 | Cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 7 | Bộ dây chuyền dịch | 5.000 | Bộ | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 8 | Bộ súc rửa dạ dày kín | 10 | Bộ | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 9 | Bộ súc rửa dạ dày | 100 | Bộ | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 10 | Bơm tiêm insulin 1ml có kim | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 11 | Bơm tiêm nhựa 1ml có kim | 2.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 5ml có kim | 50.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 13 | Bơm tiêm nhựa 10ml có kim | 1.500 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 14 | Bơm tiêm nhựa 20ml có kim | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm nhựa 50ml (cho ăn) có kim | 200 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 16 | Bơm tiêm nhựa 50ml (tiêm thuốc) có kim | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 17 | Bông 100g hút nước | 200 | Gói | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 18 | Bông y tế 25g hút nước | 500 | Gói | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 19 | Bông y tế hút nước | 150 | Kg | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 20 | Bột bó 6 in | 1.000 | Cuộn | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 21 | Cồn 70 độ | 90 | Lít | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ cromic 2/0 kim tròn | 1.000 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác | 100 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác | 24 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ nylon 4-0 kim tam giác | 300 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ Silk 2/0 kim tam giác | 2.000 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ vicryl số 0 | 24 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ Vicryl số 1 | 24 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ Vicryl số 3/0 | 24 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ Prolene 4.0 | 50 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ Prolene 6.0 | 50 | Tép | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 32 | Đai cố định xương đòn các số | 30 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 33 | Dao mổ số 20 | 300 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 34 | Dây Garô | 200 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 35 | Dây thở O xy 2 nhánh Người lớn | 600 | cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 36 | Dây thở O xy trẻ em | 200 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 37 | Dây thở Oxy Sơ sinh | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 38 | Đè lưỡi gỗ | 20.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 39 | Điện cực dán điện tim | 50 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 40 | Điện cực dán điện tim trẻ em | 50 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 41 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 10 | Can | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 42 | Gạc đắp vết thương 8x20 | 2.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 43 | Gạc meche | 1.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 44 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 20x80x4lớp | 3.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 45 | Gạc vô khuẩn | 80.000 | Miếng | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 46 | Găng tay vô khuẩn | 15.000 | Đôi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 47 | Găng tay mỏng size S,M | 100.000 | Đôi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 48 | Găng tay soát lòng tử cung | 10 | Đôi | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 49 | Kẹp rốn | 1.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 50 | Khẩu Trang Giấy | 100.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 51 | Khóa 3 chạc có dây | 10 | cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 52 | Kim cánh bướm | 50 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 53 | Kim Châm Cứu Số | 200.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 54 | Kim chọc dò tủy sống số 27 | 20 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 55 | Kim hút thuốc số 18 | 20.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 56 | Kim luồn tĩnh mạch 18 | 300 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 57 | Kim luồn tĩnh mạch 24 | 10.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 58 | Kim luồn tĩnh mạch số 22 | 1.000 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 59 | Mask thở oxy người lớn | 50 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 60 | Mask thở oxy trẻ em | 50 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 61 | Mũ giấy nữ | 1.500 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 62 | Nẹp gỗ | 300 | cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 63 | Nẹp đốt sống cổ | 20 | cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 64 | Nẹp ngón tay Iselin 25cm | 50 | cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 65 | Ống đặt nội khí quản các số | 20 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 66 | Ống hút nhớt người lớn | 50 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 67 | Ống hút nhớt trẻ em | 150 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 68 | Presep 2.5g | 7.000 | Viên | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 69 | Sát khuẩn rửa tay nhanh | 300 | Chai | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 70 | Tạp dề | 400 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 71 | Than hoạt tính | 5 | Kg | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 72 | Thông dạ dày các số | 50 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 73 | Thông Foley 2 Nhánh số 16 | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 74 | Thông hậu môn số 20 | 20 | cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 75 | Thông tiểu nelaton các số | 200 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 76 | Túi tiểu có val | 100 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 77 | Nhiệt kế thủy ngân | 200 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 78 | Hộp an toàn | 400 | Cái | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 79 | Bì rác màu vàng, có dây rút | 300 | Kg | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT | ||
| 80 | Test nhanh chẩn đoán Covid-19 | 4.000 | Test | Theo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.028.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi