Gói thầu: Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403698-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai
Số hiệu KHLCNT 20220403624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 09:51:00 đến ngày 2022-04-12 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,468,306,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.028.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ia Grai
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai, Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Cam kết hàng hóa được nhập khẩu và lưu hành theo quy định của pháp luật. c. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Airway số 0-320CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
2Băng cá nhân5.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
3Băng chỉ thị nhiệt6CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
4Băng chun (thun) 2 móc300CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
5Băng cuộn 0,07 x 2,5m3.000CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
6Băng dính lụa 2,5x5m3.000CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
7Bộ dây chuyền dịch5.000BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
8Bộ súc rửa dạ dày kín10BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
9Bộ súc rửa dạ dày100BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
10Bơm tiêm insulin 1ml có kim100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
11Bơm tiêm nhựa 1ml có kim2.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
12Bơm tiêm nhựa 5ml có kim50.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
13Bơm tiêm nhựa 10ml có kim1.500CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
14Bơm tiêm nhựa 20ml có kim100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
15Bơm tiêm nhựa 50ml (cho ăn) có kim200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
16Bơm tiêm nhựa 50ml (tiêm thuốc) có kim100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
17Bông 100g hút nước200GóiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
18Bông y tế 25g hút nước500GóiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
19Bông y tế hút nước150KgTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
20Bột bó 6 in1.000CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
21Cồn 70 độ90LítTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
22Chỉ cromic 2/0 kim tròn1.000TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
23Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác100TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
24Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác24TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
25Chỉ nylon 4-0 kim tam giác300TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
26Chỉ Silk 2/0 kim tam giác2.000TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
27Chỉ vicryl số 024TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
28Chỉ Vicryl số 124TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
29Chỉ Vicryl số 3/024TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
30Chỉ Prolene 4.050TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
31Chỉ Prolene 6.050TépTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
32Đai cố định xương đòn các số30CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
33Dao mổ số 20300CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
34Dây Garô200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
35Dây thở O xy 2 nhánh Người lớn600cáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
36Dây thở O xy trẻ em200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
37Dây thở Oxy Sơ sinh100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
38Đè lưỡi gỗ20.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
39Điện cực dán điện tim50MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
40Điện cực dán điện tim trẻ em50MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
41Dung dịch khử khuẩn dụng cụ10CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
42Gạc đắp vết thương 8x202.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
43Gạc meche1.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
44Gạc phẫu thuật ổ bụng 20x80x4lớp3.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
45Gạc vô khuẩn80.000MiếngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
46Găng tay vô khuẩn15.000ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
47Găng tay mỏng size S,M100.000ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
48Găng tay soát lòng tử cung10ĐôiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
49Kẹp rốn1.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
50Khẩu Trang Giấy100.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
51Khóa 3 chạc có dây10cáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
52Kim cánh bướm50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
53Kim Châm Cứu Số200.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
54Kim chọc dò tủy sống số 2720CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
55Kim hút thuốc số 1820.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
56Kim luồn tĩnh mạch 18300CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
57Kim luồn tĩnh mạch 2410.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
58Kim luồn tĩnh mạch số 221.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
59Mask thở oxy người lớn50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
60Mask thở oxy trẻ em50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
61Mũ giấy nữ1.500CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
62Nẹp gỗ300cáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
63Nẹp đốt sống cổ20cáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
64Nẹp ngón tay Iselin 25cm50cáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
65Ống đặt nội khí quản các số20CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
66Ống hút nhớt người lớn50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
67Ống hút nhớt trẻ em150CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
68Presep 2.5g7.000ViênTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
69Sát khuẩn rửa tay nhanh300ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
70Tạp dề400CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
71Than hoạt tính5KgTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
72Thông dạ dày các số50CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
73Thông Foley 2 Nhánh số 16100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
74Thông hậu môn số 2020cáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
75Thông tiểu nelaton các số200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
76Túi tiểu có val100CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
77Nhiệt kế thủy ngân200CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
78Hộp an toàn400CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
79Bì rác màu vàng, có dây rút300KgTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
80Test nhanh chẩn đoán Covid-194.000TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.203E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.028.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->