Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220403683-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
Tên gói thầu Gói số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai
Số hiệu KHLCNT 20220403624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 09:48:00 đến ngày 2022-04-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,237,394,861 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Ia Grai
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Ia Grai
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai, Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú, 193/18/26 Đường số 6, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Bảo Anh, Số 62 đường số 4, phường An Lạc A, Quận Bình Tân, Tp.HCM


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú , địa chỉ: 193/18/26 Đường số 6, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh Tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa, dịch vụ liên quan
E-CDNT 10.2(c)
- a. Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. b. Tài liệu chứng minh lưu hành hàng hóa: Cam kết hàng hóa được nhập khẩu và lưu hành theo quy định của pháp luật c. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm của gói thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020: Nhà thầu có trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, cụ thể như sau: - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1 được dự thầu vào nhóm 1 và các nhóm 2, 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 2 được dự thầu vào nhóm 2 và nhóm 3, 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 3 được dự thầu vào nhóm 3 và nhóm 4, 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 4 được dự thầu vào nhóm 4 và nhóm 5, 6; - Trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí tại nhóm 5 được dự thầu vào nhóm 5 và nhóm 6; - Trang thiết bị y tế không đáp ứng tiêu chí tại nhóm 1, 2, 3, 4 và 5 thì chỉ được dự thầu vào nhóm 6
E-CDNT 12.2
- Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Công trình Phong Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Ia Grai; Khu phố 4, đường Quang Trung, thị trấn Ia Kha, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1SD Bioline HCV200TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
2Cồn tuyệt đối4ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
3Đầu Côn vàng20.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
4Đầu Côn Xanh30.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
5Test ma túy 4 chỉ số3.000TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
6Gel siêu âm4CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
7Giấy điện tim50CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
8Giấy in điện giải5CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
9Giấy siêu âm50CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
10Giấy thấm nước tiểu10CuộnTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
11Hóa chất ngoại kiểm huyết học (RIQAS Monthly Haematology)4HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
12Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa (RIQAS Monthly General Climical Chemistry)2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
13Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực Clo2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
14Chất chuẩn nước tiểu mức thấp/cao2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
15Chất chuẩn huyết thanh mức cao2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
16Chất chuẩn huyết thanh mức thấp2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
17Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
18Hóa chất điện giải mức giữa2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
19Hóa chất đệm điện giải2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
20Dung dịch rửa điện giải2BìnhTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
21SD Bioline HBsAg500TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
22Nước cất120LitTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
23Ống nghiệm chống đông EDTA20.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
24Ống nghiệm Heparin70.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
25Ống Nghiệm Nhựa Có Nắp20.000CáiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
26Ống nghiệm thoát đáy 15ml2.000ỐngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
27Phim khô laser (Fuji DI-HT) 20 cm x25cm7.000TờTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
28Phim X-ray HR-U 30x40 cm10HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
29Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue4.000TestTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
30Test thử nước tiểu 10 thông số20HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
31Thuốc rửa phim xquang4BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
32Neo Detegent C20ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
33Neo Diluent C60ThùngTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
34Neo Lyse C20ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
35Neo CeIn Cleaner10ChaiTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
36Dung dịch Isotonac330CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
37Dung dịch Hemolynac 31010CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
38Dung dịch Hemolynac 51010CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
39Dung dịch Cleanac 71010CanTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
40Dung dịch Cleanac 81010BộTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
41Máu chuẩn MEK-CAL5LọTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
42ALAT/GPT1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
43Amylase CC FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
44ASAT/GOT1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
45Bilirubin Auto Direct FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
46Bilirubin Auto Total FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
47Calcium AS FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
48Hóa chất xét nghiệm HbA1C1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
49Cholinesterase1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
50Creatinine FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
51Gamma GT FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
52Glucose GOD FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
53Triglyceride FS1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
54Urea1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
55Uric acid FS TBHBA1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
56Hóa chất xét nghiệm Protein (Total)2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
57Hóa chất xét nghiệm Creatinine8HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
58Hóa chất xét nghiệm Glucose5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
59Hóa chất xét nghiệm Cholesterol5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
60Hóa chất xét nghiệm Iron - Ferrozine5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
61Hóa chất xét nghiệm Bilirubin (Total)5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
62Hóa chất xét nghiệm Urea/BUN-UV5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
63Hóa chất xét nghiệm Gamma-GT5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
64Hóa chất xét nghiệm Uric Acid5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
65Hóa chất xét nghiệm Triglycerides5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
66Hóa chất xét nghiệm AST/GOT5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
67Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
68Hóa chất xét nghiệm Α-Amylase-Eps1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
69Hóa chất xét nghiệm Albumin1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
70Hóa chất xét nghiệm Cholesterol HDL Direct5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
71Hóa chất xét nghiệm Calcium-Arsenazo5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
72Hóa chất xét nghiệm Cholesterol LDL Direct5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
73Hóa chất xét nghiệm CK-MB1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
74Hóa chất xét nghiệm Bilirubin (Direct)5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
75Hóa chất xét nghiệm Lipase1HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
76Hóa chất xét nghiệm HbA1C2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
77Hóa chất xét nghiệm Ethanol2HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
78Chất hiệu chuẩn chung5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
79Chất hiệu chuẩn chung (human)5HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
80Chất kiểm chứng mức 15HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
81Chất kiểm chứng mức 25HộpTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
82Wash Solution5BìnhTheo mô tả Mục 2 Chương VI E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có các hạng mục hàng hóa tương tự hạng mục hàng hóa gói thầu đang mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.567.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có hàng hóa thay thế những sản phẩm hư hỏng. - Cung cấp kịp thời trong vòng 24 giờ khi có yêu cầu (Nhà thầu cam kết).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->