Gói thầu: (VT-104 22) Top-up 4 materials for RC-RB1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | (VT-104 22) Top-up 4 materials for RC-RB1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | LÔ 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 84 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 10:14:00 đến ngày 2022-04-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,756,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
(VT-104 22) Top-up 4 materials for RC-RB1 (VT-104/22) Top-up 4 materials for RC-RB1 84 Ngày |
| E-CDNT 3 | LÔ 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy ủy quyền (nếu có) 2. Thỏa thuận liên doanh (nếu có) 3. Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất; |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nhà thầu được quyền sử dụng Quota Lô 09-1 của Vietsovpetro đối với hàng hóa nhập khẩu. Lưu ý: Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Thuế nhập khẩu và thuế GTGT của giá trị hàng hóa nhập khẩu ghi trên Tờ Khai Hải Quan được miễn theo quy định của lô 09-1. VSP sẽ cung cấp Quota cho nhà thầu nhập khẩu trực tiếp để làm thủ tục thông quan hàng hóa và được miễn thuế theo quy định. Đề nghị nhà thầu nêu rõ trong Đơn dự thầu và chào thương mại đính kèm riêng. |
| E-CDNT 14.3 | Tháng 07/2022. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Xí nghiệp xây lắp khảo sát và sửa chữa các công trình khai thác dầu khí, địa chỉ 67 đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại: 0254.839871, Fax: 0254.839796. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Đức Phong – Giám đốc XNXL KS&SC, Số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp.Vũng Tàu Điện thoại: 0254.839871 (3418), Fax: 0254.839796; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3418) - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Thương mại XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, Phan Mỹ Hạnh, Điện thoại: 0973296072 (3946); Mail: [email protected] - Fax: 0254.3839796. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pipe, S-40, BE, ASTM A106-B Galv., ASME B36.10, Smls., 6m per length, 4 in, Ống thép/ Стальная труба | 289,26 | kg | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 2 | Pipe, S-160, PE, ASTM A106-B, ASME B36.10, Smls., 6m per length, 3/4 in, Ống thép/ Стальная труба | 52,2 | kg | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 3 | Pipe, S-80, BE, ASTM A106-B, ASME B36.10, Smls., 6m per length, 3 in, Ống thép/ Стальная труба | 366,48 | kg | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 4 | Elbow 90Deg LR, BW, S-40, ASTM A234-WPB Galv., ASME B16.9, 4 in | 3 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 5 | Tee, BW, S-40, ASTM A234-WPB Galv., ASME B16.9, 4 in | 2 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 6 | Elbow 45Deg, BW, S-160, ASTM A234-WPB, ASME B16.9, 3 in | 2 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 7 | Elbow 90Deg, SW, 6000#, ASTM A105N, ASME B16.11, 3/4 in | 5 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 8 | Weldolet, BW, S-120 x S-160, ASTM A105N, MSS SP-97, 4 in x 3/4 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 9 | Weldolet, BW, S-40 x S-160, A105N, MSS SP-97, 6 in x 1 in | 2 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 10 | Eccentric Reducer, BW, S-80 x 14.3 mm, A860 WPHY60, ASME B16.9, 8 in x 6 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 11 | Weldolet, BW, S-160 x S-XXS, ASTM A860-WPHY60, MSS SP-97, 6 in x 2 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 12 | Nipple, PExPE, S-160, 100 mm, ASTM A333 GR.6, ASME B36.10, Smls, 3/4 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 13 | Sockolet, 6000#, ASTM A350 GR.LF2 CL.1, MSS SP-97, 2 in x 3/4 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 14 | Tee, BW, S-80, A420 WPL6, ASME B16.9, 2 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 15 | Flange WN, 150#, RF, S-80, ASTM A105N Galv., ASME B16.5, 3 in | 4 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 16 | Flange WN, 150#, RF, S-40, ASTM A105N Galv., ASME B16.5, 6 in | 4 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 17 | Blind Flange with hole 3/4 in NPTF, 2500#, RTJ, A105N, ASME B16.5, 2 in | 4 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 18 | Flange WN, 150#, RF, S-160, ASTM A105N, ASME B16.5, 1 in | 2 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 19 | Flange WN, 2500#, RTJ, S-XXS, ASTM A105N, ASME B16.5, 2 in | 5 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 20 | Flange WN, 300#, RF, S-80, ASTM A105N, ASME B16.5, 4 in | 2 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 21 | Flange WN, 300#, RF, S-40, ASTM A105N, ASME B16.5, 10 in | 2 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 22 | Flange WN, 900#, RTJ, S-80, ASTM A694 Gr.F60, ASME B16.5, 8 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 23 | Blind Flange, 150#, RF, A350 GR.LF2 CL.1, ASME B16.5, 3/4 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 24 | Flange SW, 150#, RF, S-160, A350 GR.LF2 CL.1, ASME B16.5, 3/4 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 25 | Check Valve, Piston Type , SW, 6000 Psig, A105N, ASME B16.34, With 02 pup end PE X NPTM, Pup piece ASTM A106 Gr.B, Sch160., 3/4 in | 2 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 26 | Check Valve, Swing Type, FLG, 2500#, RTJ, ASTM A216-WCB or equal, API 6D, 2 in | 1 | pce | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 27 | Angle bar L75 x 75 x 8mm x 6000mmL, ASTMA36 or Equivalent | 160,56 | kg | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 28 | Channel C150 x 75 x 9mm x 6000mmL, ASTMA36 or Equivalent | 288 | kg | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm | |
| 29 | Beam H200 x 150 x 6 x 9mm x 6000mmL, ASTM A36 or Equivalent | 550,8 | kg | Theo YCKT Đính kèm | Theo YCKT Đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.09E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 97.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi