Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404724-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Minh Khôi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220404633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND huyện: 5.000.000.000 đồng và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 11:11:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,725,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0087878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.707.677.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải trọng hàng hóa từ (7-12 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Minh Khôi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Minh Khôi, huyện Nông Cống, Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 10 phòng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 23/12/2021 của HĐND huyện: 5.000.000.000 đồng và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Khôi , địa chỉ: Xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Minh Khôi, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Minh Khôi, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: đường Bà Triệu, Xã Minh Khôi, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Minh Khôi , địa chỉ: Xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Minh Khôi, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Minh Khôi, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Minh Khôi, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Minh Khôi, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Minh Khôi, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Minh Khôi, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ nhà lớp học hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt28,84m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,08m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt245,076m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt31,296m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt80,271m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,8403100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,2444100m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt29,2949100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt154,18381m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30,8368100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt30,8368100m3/1km
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt14,209100m2
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt33,733100m3
7Thí nghiệm vải địa kỹ thuật, chỉ tiêu độ xé rách hình thangTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt61 chỉ tiêu
8Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát đồng nhất - Thí nghiệm trên mặtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt21điểm TN
9Thí nghiệm đo môđun đàn hồi bằng tấm ép cứng, đường kính bàn nén D = 76cmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt610 điểm
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34,7416m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,161tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt6,6097tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,8548tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7859100m2
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt113,208m3
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,396tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,2492tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,8718100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,3128m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,6812m3
21Ván khuôn móng dàiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0324100m2
22Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,213tấn
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,2526tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,9328100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10,2707m3
26Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt65,9606m3
27Đắp nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,9859100m3
28Cấp phối đá dăm loại 1 đắp tôn nềnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt337,4067m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt45,921m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt74,415m2
31Ốp gạch thẻ chân móng, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt74,415m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,415tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,672tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,1488tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuột cộtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,0492100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt23,856m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,5837tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,8504tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,272tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,4091100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt42,1625m3
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt11,8731tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn sànTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,3297100m2
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt127,2362m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3947tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,2918tấn
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam, giằng thu hồiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,0843100m2
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15,2031m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2346tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0746tấn
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thangTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,2137100m2
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,0526100m2
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,8699m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt158,9482m3
55Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt25,9737m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,1001m3
57Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt23,3191m3
58Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,9855m3
59Xây tường lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,1266m3
60Xây tường trên lam chắn nắng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,38m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt276,184m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.168,7996m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,83m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt232,5025m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt376,6874m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt177,8154m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt143,9584m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt108,25m2
69Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt183,5048m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt460,11m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt932,97m2
72Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt140,48m
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,3356m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,3356m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1.171,98m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2.670,1296m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt856,0662m2
78Sản xuất nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt89,1m2
79Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt113,4m2
80Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,4712m2
81Sản xuất vách nhôm kính cố định, kính dày 6,38mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18,2648m2
82Gia công hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 sơn tỉnh điệnTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt113,4m2
83Lắp dựng gạch thông gió lan can 400x400Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt108viên
84Gia công xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7051tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,7051tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt5,387100m2
87Tôn úp nócTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt53,87m
88Ke chống bão 4 cái trên 1m2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2.154,8cái
89Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,0494m3
90Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8,892m3
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,446m3
92Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt18,63m2
93Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt63,09m2
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,891m3
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt25,524m2
96Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, cả công lắp dựngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12,78md
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4,22821m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,0714m3
99Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt3,8688m3
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20,286m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1,70911m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,3996m3
103Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,1156m3
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt13,924m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt9,0274100m2
106Xử lý chống thấm khe lún màng khò chống thấmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24,82md
C Hạng mục 3: Phần điện, chống sét
1Lắp đặt tủ điện âm tường 450x350x150Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng E4FC 4/8LATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2hộp
3Lắp đặt tủ điện phòng E4FC 2/4LATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt64bộ
6Lắp đặt đèn DOWNLIGHT led sát trần 9WTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt34bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt12cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
10Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt62cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 30ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt1cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt15cái
17Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt80m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt250m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt650m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt80m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt250m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt650m
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt7cái
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100m
27Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2hộp
28Đào móng kéo rải dây chống sét dưới đấtTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt241m3
29Dây tiếp địa thép dẹt mã kẽm 40x40Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt60m
30Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt8cọc
31Đắp đất lại mương rải dây chống sétTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt24m3
D Hạng mục 4: Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2,5100m
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt21cái
4Cầu chắn rác inox D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt21cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt50cái
6Lắp đặt măng sông nhựa D110Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt10cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt80cái
8Lắp đặt măng sông nhựa D90Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt21cái
9Đai neo giữ ống các loạiTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt100cái
10Kéo dán ốngTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt20lọ
11Đinh + ốc vítTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt200cái
E Hạng mục 5: Phần phòng cháy chữa cháy
1Tủ đựng bình chữa cháy 650x450x200Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2cái
2Bình chữa cháy CO2 MT3Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt4bình
3Bình chữa cháy bột MFZ4Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bình
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0087878E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.681313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.707.677.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ cũ còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ) hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
8 Máy đào Hoạt động tốt1
9 Ô tô tải trọng hàng hóa từ (7-12 tấn) Hoạt động tốt2
10 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->