Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 – Chương trình giáo dục phổ thông 2018 (mới) theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước đợt III – Năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201222027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổ mua sắm tài sản theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 – Chương trình giáo dục phổ thông 2018 (mới) theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước đợt III – Năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201215854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trong dự toán năm 2020 đã giao Sở Giáo dục và Đào tạo và ngân sách huyện, thị xã Đồng Phú, Hớn Quản, Bù Đốp, Phước Long, Phú Riềng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 16:06:00 đến ngày 2020-12-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,292,852,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 332,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 4.373 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn tự nhiên và xã hội | |
| 2 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 4.123 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn tự nhiên và xã hội | |
| 3 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 4.102 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn tự nhiên và xã hội | |
| 4 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 3.936 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn tự nhiên và xã hội | |
| 5 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 3.954 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn tự nhiên và xã hội | |
| 6 | Giá vẽ (3 chân) | 727 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Mỹ thuật (phòng bộ môn) | |
| 7 | Bộ tranh: Đội hình đội ngũ | 804 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 8 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản | 824 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 9 | Bộ tranh về bài tập thể dục | 712 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 10 | Bộ tranh Nghiêm trang khi chào cờ (yêu nước) | 821 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 11 | Bộ tranh Yêu gia đình (Nhân ái) | 4.229 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 12 | Bộ tranh Thật thà (trung thực) | 4.400 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 13 | Bộ tranh Tự giác làm việc của mình | 4.393 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 14 | Bộ tranh Sinh hoạt nền nếp (trách nhiệm) | 4.418 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 15 | Bộ tranh Thực hiện nội quy trường, lớp (trách nhiệm) | 4.404 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 16 | Bộ tranh Tự chăm sóc bản thân (giáo dục kỹ năng sống) | 4.649 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 17 | Bộ tranh Phòng tránh tai nạn thương tích (kỹ năng sống) | 4.707 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu môn Đạo đức | |
| 18 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (giáo viên) | 1.041 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | |
| 19 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (học sinh) | 4.283 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị tối thiểu Hoạt động trải nghiệm | |
| 20 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số. Bộ thiết bị dạy phép tính. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 760 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết bị Toán và Tiếng việt lớp 1 | |
| 21 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 40 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 22 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 56 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 23 | Bộ chữ học vần biểu diễn (dùng cho giáo viên ) | 34 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 24 | Thanh phách | 267 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 25 | Song loan | 274 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 26 | Trống nhỏ | 94 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 27 | Triangle (Tam giác chuông) | 108 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 28 | Tambourine (Trống lục lạc) | 108 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 29 | Bảng vẽ cá nhân | 182 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 30 | Bảng vẽ học nhóm | 66 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 31 | Đồng hồ bấm giây | 65 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 32 | Còi | 47 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 33 | Cờ đuôi nheo | 76 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 34 | Thước dây | 46 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 35 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 15 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 36 | Đệm nhảy | 31 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 37 | Bóng đá | 40 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 38 | Cầu môn bóng đá | 6 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 39 | Bóng rổ | 50 | quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 40 | Cột bóng rổ | 17 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 41 | Dây nhảy tập thể | 38 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 42 | Quả cầu đá | 737 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 43 | Cột và lưới đá cầu | 11 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 44 | Bóng ném | 4 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 45 | Bóng chuyền hơi | 63 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 46 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 19 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 47 | Các bài nhạc dân vũ (đĩa CD hoặc USB) | 14 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 48 | Bảng nhóm | 203 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 49 | Tủ đựng thiết bị | 36 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 50 | Bảng phụ | 61 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 51 | Nam châm | 1.145 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 52 | Nẹp treo tranh | 75 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 53 | Giá treo tranh | 16 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 54 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 55 | Máy chiếu | 9 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 56 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 15 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 57 | Loa cầm ta | 7 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 58 | Máy tính xách tay | 21 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 59 | Tivi 50 inch | 22 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 60 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số. Bộ thiết bị dạy phép tính. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 2.053 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn toán | |
| 61 | Bộ chữ học vần biểu diễn (dùng cho giáo viên ) | 70 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 62 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 70 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 63 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 70 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 64 | Thanh phách | 400 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 65 | Song loan | 505 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 66 | Trống nhỏ | 122 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 67 | Triangle (Tam giác chuông) | 142 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 68 | Tambourine (Trống lục lạc) | 138 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 69 | Bảng vẽ cá nhân | 525 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 70 | Bảng vẽ học nhóm | 84 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 71 | Cờ đuôi nheo | 144 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 72 | Cầu môn bóng đá | 1 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 73 | Dây nhảy tập thể | 77 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 74 | Dây nhảy cá nhân | 220 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 75 | Cột và lưới đá cầu | 30 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 76 | Đồng hồ bấm giây | 90 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 77 | Còi | 81 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 78 | Thước dây | 83 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 79 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 30 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 80 | Đệm nhảy | 90 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 81 | Bóng đá | 81 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 82 | Quả cầu đá | 1.008 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 83 | Bóng ném | 90 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 84 | Các bài nhạc dân vũ (đĩa CD hoặc USB) | 30 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 85 | Bảng chống lóa | 48 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 86 | Bộ bàn ghế học sinh khối tiểu học | 472 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 87 | Bộ bàn ghế học sinh khối THCS | 300 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 88 | Bộ bàn ghế giáo viên | 44 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 89 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số. Bộ thiết bị dạy phép tính. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.250 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết bị Toán và Tiếng việt lớp 1 | |
| 90 | Mô hình đồng hồ giáo viên | 60 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết bị Toán và Tiếng việt lớp 1 | |
| 91 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 33 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 92 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 36 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 93 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 50 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 94 | Thanh phách | 385 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 95 | Song loan | 300 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 96 | Trống nhỏ | 74 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 97 | Triangle (Tam giác chuông) | 110 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 98 | Bảng vẽ học nhóm | 57 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 99 | Còi | 43 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 100 | Cờ đuôi nheo | 61 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 101 | Đệm nhảy | 41 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 102 | Bóng đá | 49 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 103 | Dây nhảy tập thể | 47 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 104 | Dây nhảy cá nhân | 103 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 105 | Quả cầu đá | 775 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 106 | Bảng nhóm | 160 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 107 | Bảng phụ | 29 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 108 | Nam châm | 500 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 109 | Nẹp treo tranh | 225 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 110 | Giá treo tranh | 22 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 111 | Máy tính xách tay | 13 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 112 | Máy chiếu | 13 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 113 | Tivi 43 inch | 12 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 114 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số. Bộ thiết bị dạy phép tính. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.465 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết bị Toán và Tiếng việt lớp 1 | |
| 115 | Mô hình đồng hồ giáo viên | 578 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết bị Toán và Tiếng việt lớp 1 | |
| 116 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 41 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 117 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 40 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 118 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 47 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 119 | Thanh phách | 340 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 120 | Song loan | 337 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 121 | Trống nhỏ | 93 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 122 | Triangle (Tam giác chuông) | 100 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 123 | Tambourine (Trống lục lạc) | 98 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 124 | Bảng vẽ cá nhân | 245 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 125 | Bảng vẽ học nhóm | 54 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 126 | Các hình khối cơ bản | 7 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Mỹ thuật (Cho phòng học bộ môn) | |
| 127 | Đồng hồ bấm giây | 51 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 128 | Còi | 51 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 129 | Cờ đuôi nheo | 102 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 130 | Thước dây | 46 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 131 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 18 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 132 | Đệm nhảy | 40 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 133 | Bóng đá | 52 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 134 | Cầu môn bóng đá | 9 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 135 | Bóng rổ | 51 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 136 | Cột bóng rổ | 15 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 137 | Dây nhảy tập thể | 35 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 138 | Dây nhảy cá nhân | 110 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 139 | Quả cầu đá | 706 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 140 | Cột và lưới đá cầu | 16 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 141 | Bóng ném | 51 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 142 | Bóng chuyền hơi | 51 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 143 | Cột và lưới bóng chuyển hơi | 15 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 144 | Các bài nhạc dân vũ (đĩa CD hoặc USB) | 20 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN | |
| 145 | Bảng nhóm | 256 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 146 | Tủ đựng thiết bị | 39 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 147 | Bảng phụ | 45 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 148 | Nam châm | 780 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 149 | Nẹp treo tranh | 235 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 150 | Giá treo tranh | 24 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 151 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 11 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 152 | Máy chiếu | 8 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 153 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 25 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 154 | Loa cầm tay | 12 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 155 | Máy tính xách tay | 14 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 156 | Máy chiếu | 21 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 157 | Tivi 50 inch | 28 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 158 | Đầu DVD | 14 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 159 | Bộ thiết bị dạy chữ số và so sánh số. Bộ thiết bị dạy phép tính. Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối. Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 1.628 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết bị Toán và Tiếng việt lớp 1 | |
| 160 | Mô hình đồng hồ giáo viên | 71 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bộ thiết bị Toán và Tiếng việt lớp 1 | |
| 161 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 200 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 162 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 111 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 163 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 241 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Tiếng Việt | |
| 164 | Thanh phách | 453 | Cặp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 165 | Song loan | 512 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 166 | Trống nhỏ | 156 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Âm nhạc | |
| 167 | Còi | 72 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 168 | Cờ đuôi nheo | 145 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 169 | Thước dây | 73 | cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 170 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 30 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu môn Giáo dục thể chất | |
| 171 | Đệm nhảy | 86 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 172 | Bóng đá | 92 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 173 | Cầu môn bóng đá | 17 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 174 | Bóng rổ | 83 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 175 | Cột bóng rổ | 33 | Bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 176 | Quả cầu đá | 684 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 177 | Cột và lưới đá cầu | 25 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 178 | Bóng ném | 83 | Quả | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 179 | Các bài nhạc dân vũ (đĩa CD hoặc USB) | 28 | Cái | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | DỤNG CỤ THỂ THAO TỰ CHỌN (Chỉ trang bị những dụng cụ tương ứng với môn thể thao được nhà trường lựa chọn) | |
| 180 | Bảng nhóm | 237 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 181 | Tủ đựng thiết bị | 41 | chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 182 | Bảng phụ | 45 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 183 | Nam châm | 750 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 184 | Nẹp treo tranh | 226 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung | |
| 185 | Giá treo tranh | 40 | Chiếc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Danh mục thiết bị dùng chung |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi