Gói thầu: GCKE-GĐ1 Thi công xây dựng gia cố phòng chống sụt, trượt - bảo vệ mái taluy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220402988-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu GCKE-GĐ1 Thi công xây dựng gia cố phòng chống sụt, trượt - bảo vệ mái taluy
Số hiệu KHLCNT 20220340494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 18:08:00 đến ngày 2022-04-21 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,028,688,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông; xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/ hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Số lượng 05 người (04 kỹ sư xây dựng cầu đường, kỹ thuật công trình, hoặc kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư máy xây dựng/ cơ khí);- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng.- Đã phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng /môi trường, thuỷ lợi.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người. Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy,Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kích thuỷ lực >100T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào >= 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan YG 60
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
6-Máy lu bánh thép 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí diezel 1200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy phát điện 45KVA
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nghiền sàng đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy gieo trồng cỏ (công suất >100KW)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc lật 0,65 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô thùng 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe bồn >5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải (>7T)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 GCKE-GĐ1 Thi công xây dựng gia cố phòng chống sụt, trượt - bảo vệ mái taluy
Hạ tầng kỹ thuật (giai đoạn 1) khu dân cư số 5
10 Tháng
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ SUNWAY Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghệ và đô thị Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lâm Đồng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: 192 Phan Đình Phùng, phường 2, Đà Lạt
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công hạng mục công trình chuyên biệt về xử lý ổn định mái taluy (đinh đất; neo dự ứng lực; tường chắn có cốt lưới địa kỹ thuật; phun hỗn hợp đất hạt cỏ). + Hợp đồng nhà thầu phụ phải kèm theo xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dung.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC 1
B Khung dầm BTCT 20X20cm
1Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật61,23m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,064tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9072tấn
4Ván khuôn thép khung BTCT gia cố mái ta luy, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,1989100m2
C Đinh đất
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật703,72m
2Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2.248,755m
3Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,4672tấn
4Bu longTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật392bộ
5Đệm cầuTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật392bộ
6Bản mãTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật392bộ
7Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật22,383m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đầu neo , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,96m3
9Ván khuôn thép bịt đầu neo, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4312100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,213tấn
11Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật14.543,919kg
12Thép neo D25, L=5,85m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.981,98kg
13Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật941,3058kg
D Rãnh cơ phun bê tông lưới thép
1Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật28,2113m3
2Lắp dựng lưới thép rãnh cơ, lưới thép d4Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật403,0188m2
E Gia cố mái dốc bằng neo cáp DUL kết hợp khung BTCT
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật612m
2Neo dự ứng lực, L=18mTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật34bộ
3Lắp đặt kéo căng cáp neo DUL gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,66tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo DUL, gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,9m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,102100m
F Khung dầm BTCT 30X30cm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông khung dầm đá 1x2, mác 400Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật28,4m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,583tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5114tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, khung dầm BTCT, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4033100m2
G Bảo vệ bề mặt
1Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.847,5402m2
2Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật18,4754100m2
3Rải vải địa kỹ thuật mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật18,4754100m2
4Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật277,131100m2/ lần
5Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật277,131100m2/ lần
6Thí nghiệm neo dự ứng lựcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11 chỉ tiêu
7Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật34,8992m3
8Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,3993m3
H KHU VỰC 2
I Khung dầm BTCT 20X20cm
1Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,83m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4805tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,059tấn
4Ván khuôn thép. Ván khuôn gia cố ta luyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3952100m2
J Đinh đất
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật54m
2Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật456,6m
3Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,1906tấn
4Bu longTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật67bộ
5Đệm cầuTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật67bộ
6Bản mãTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật67bộ
7Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,176m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bịt đầu neo , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,335m3
9Ván khuôn thép bịt đầu neoTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0737100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép thép con kê định vị, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0373tấn
11Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2.953,08kg
12Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật237,5258kg
K Rãnh cơ phun bê tông lưới thép
1Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,8614m3
2Lắp dựng lưới thép rãnh cơ, lưới thép d4Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật55,1625m2
L Gia cố mái dốc bằng neo cáp DUL kết hợp khung BTCT
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật854m
2Neo dự ứng lực, L=18mTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật38bộ
3Lắp đặt kéo căng cáp neo DUL gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,98tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo DUL, gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13,3m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,114100m
M Khung dầm BTCT 30X30cm
1Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 400Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật26,09m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,3462tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,2795tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, khung dầm BTCTTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,2754100m2
N Bảo vệ bề mặt
1Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7100m
2Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật220,362m2
3Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,2036100m2
4Rải vải địa kỹ thuật mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,2036100m2
5Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật33,0543100m2/ lần
6Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật33,0543100m2/ lần
7Thí nghiệm neo dự ứng lựcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11 chỉ tiêu
8Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật33,5834m3
9Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4844m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,063m3
11Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13,596m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nướcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4842100m2
13Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,578m3
O KHU VỰC 3
P Khung dầm BTCT 20X20cm
1Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật59,38m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,4574tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,8215tấn
4Ván khuôn thép khung BTCT gia cố mái ta luyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,1483100m2
Q Đinh đất
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.008,58m
2Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3.002,145m
3Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật23,5947tấn
4Bu longTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật532bộ
5Đệm cầuTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật532bộ
6Bản mãTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật532bộ
7Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật30,169m3
8Ván khuôn thép bịt đầu neoTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,5852100m2
9Gia công lắp dựng cốt thép thép con kê định vị, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2891tấn
10Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19.416,501kg
11Thép neo D25, L=5,85m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2.972,97kg
12Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.205,2233kg
R Rãnh cơ phun bê tông lưới thép
1Đổ bê tông, đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật17,7565m3
2Lắp dựng lưới thép rãnh cơ, lưới thép d4Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật256,325m2
S Gia cố mái dốc bằng neo cáp DUL kết hợp khung BTCT
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.548m
2Neo dự ứng lực, L=18mTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật86bộ
3Lắp đặt kéo căng cáp neo DUL gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,73tấn
4Bơm vữa chèn cáp neo DUL, gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật30,1m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,258100m
T Khung dầm BTCT 30X30cm
1Đổ bê tông, bê tông khung dầm đá 1x2, mác 400Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật86,52m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,5296tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khung dầm BTCT, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật12,9033tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, khung dầm BTCTTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,0191100m2
U Bảo vệ bề mặt
1Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2.199,4404m2
2Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật21,9944100m2
3Rải vải địa kỹ thuật mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật21,9944100m2
4Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật329,9161100m2/ lần
5Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật329,9161100m2/ lần
6Thí nghiệm neo dự ứng lựcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11 chỉ tiêu
7Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật102,1096m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,6439m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,967m3
10Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật25,698m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nướcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9209100m2
12Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,783m3
V KHU VỰC 4
W Đinh đất
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật234m
2Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,0293tấn
3Bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật117bộ
4Đệm cầuTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật117bộ
5Bản mãTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật117bộ
6Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,936m3
7Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,585m3
8Ván khuôn thép bịt đầu neoTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1287100m2
9Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.029,2783kg
X Bảo vệ bề mặt
1Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật665,1m2
2Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,651100m2
3Rải vải địa kỹ thuật mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,651100m2
4Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật99,765100m2/ lần
5Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật99,765100m2/ lần
6Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật13,1264m3
7Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9024m3
Y KHU VỰC 5
Z Khung dầm BTCT 20X20cm
1Đổ bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật16,61m3
2Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,9637tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép khung BTCT gia cố ta luy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2637tấn
4Ván khuôn thép khung BTCT gia cố mái ta luyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,7065100m2
AA Đinh đất
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật261,555m
2Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 110mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật741,975m
3Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,8574tấn
4Bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật112bộ
5Đệm cầuTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật112bộ
6Bản mãTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật112bộ
7Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,516m3
8Đổ bê tông bịt đầu neo , đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,56m3
9Ván khuôn thép bịt đầu neoTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,1232100m2
10Gia công lắp dựng cốt thép thép con kê định vị, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0719tấn
11Thép neo D32, L=11,7m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4.798,755kg
12Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật413,4708kg
AB Bảo vệ bề mặt
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 160mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật240m
2Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m
3Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật283,613m2
4Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,8361100m2
5Rải vải địa kỹ thuật mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,8361100m2
6Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật42,542100m2/ lần
7Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật42,542100m2/ lần
8Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,9437m3
9Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật46,001m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,35m3
11Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật8,811m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nướcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3376100m2
13Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,072m3
AC KHU VỰC 6
AD Phần kết cấu tường chắn
1Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật15,023m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật540,9m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chắn, chiều cao Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật5,6235100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,2927tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,2508tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,0904tấn
7Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật522,356m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,9157100m3
9Đất sétTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật64,49m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,459100m
11Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước PVCTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0192100m2
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật47,6m2
AE KHU VỰC 7
AF Tường chắn có cốt
1Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật73,046100m3
2Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật283,45m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật208,47m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật40,1672100m3
5Đắp bao tải đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật250,3m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật33,4305100m2
7Thi công Lưới địa kỹ thuật GX200/50 trên mái dốc, độ dốc mái Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật117,7184100m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật6,5861100m
AG Rãnh cơ
1Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật42,73m3
2Đổ bê tông, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật85,46m3
AH Đinh đất
1Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái taluy đường, khoan không có ống vách đường kính 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật476m
2Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,0937tấn
3Bu lôngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật238bộ
4Đệm cầuTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật238bộ
5Bản mãTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật238bộ
6Bơm vữa chèn neo thép gia cố mái taluy đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,904m3
7Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,19m3
8Ván khuôn thép bịt đầu neoTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,2618100m2
9Thép neo D25, L=2m (thép CB-400V)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2.093,7455kg
AI Bảo vệ bề mặt
1Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D2,7 mắt lưới 5x5cm mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.928,604m2
2Nghiền sàng đất, sản xuất hỗn hợp cấp phối, phun hỗn hợp cấp phối trồng cỏ mái taluy dày 7cmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật26,0597100m2
3Rải vải địa kỹ thuật mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,286100m2
4Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật390,8961100m2/ lần
5Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật390,8961100m2/ lần
6Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật19,748m3
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,537m3
8Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật10,188m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc nướcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,3783100m2
10Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật4,959m3
AJ KHU VỰC PHỤ - 1
1Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,0127100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,21m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật21,58m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật23,27m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật44,85m2
6Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0005100m3
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0024100m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0058100m3
9Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,042100m
10Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngượcTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,0072100m2
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,4992100m3
AK KHU VỰC PHỤ 3
1Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật40,7456m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2,8013m3
3Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật11,1294100m2
4Cỏ mái taluy (cỏ lá tre)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1.112,94m2
5Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng kể từ khi phun cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật166,941100m2/ lần
6Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật166,941100m2/ lần
AL KHU VỰC P4
1Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật113,5884100m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật22,82m3
3Thi công lớp cát vàng lẫn sỏi mái dốc thẳngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật18,4333m3
4Xếp đá khan không chít mạchTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật15,0267m3
5Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật73,1267m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngầm đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m
7Rải vải địa kỹ thuật làm mái taluyTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,8423100m2
8Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,5361m3
AM KHU VỰC CC-03
1Trồng cỏ mái taluy nền đườngTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật22,0346100m2
2Cỏ mái taluy (cỏ lá tre)Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật2.203,464m2
3Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng bằng xe bồn 5m3Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật330,5196100m2/ lần
4Bón phân thảm cỏTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật330,5196100m2/ lần
AN TRẠM ĐIỆN
AO TRẠM ĐIỆN T1'
1Đào đấtTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật145,53m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật1,1687100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật9,87m3
4Xây đá hộc, xây mái dốc cong, vữa XM mác 100Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật33,705m3
5Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật0,84m3
AP TRẠM ĐIỆN T2'
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật3,773m3
2Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật7,95m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥73.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP- Tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành giao thông; xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ/ hạ tầng kỹ thuật có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 - Số lượng 05 người (04 kỹ sư xây dựng cầu đường, kỹ thuật công trình, hoặc kỹ sư xây dựng; 01 kỹ sư máy xây dựng/ cơ khí);- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục gia cố mái taluy bằng neo đất, đinh đất (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).53
3 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng.- Đã phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA)53
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông/ hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/ xây dựng /môi trường, thuỷ lợi.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật (xác nhận của chủ đầu tư/ đơn vị QLDA).53
6 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa từ trung cấp trở lên.32
7 Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu 20 Đội ngũ công nhân kỹ thuật tham gia thực hiện gói thầu (có chuyên môn phù hợp): ≥ 20 người. Trong đó có tối thiểu 05 công nhân vận hành máy,Yêu cầu kê khai danh sách và bậc thợ theo chuyên môn (Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo, tổ trưởng phải có chứng chỉ đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông 50m3/h Còn sử dụng tốt2
2 Kích thuỷ lực >100T Còn sử dụng tốt1
3 Máy bơm vữa 32 - 50 m3/h Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào >= 0,80 m3 Còn sử dụng tốt2
5 Máy khoan YG 60 Còn sử dụng tốt8
6 Máy lu bánh thép 16 T Còn sử dụng tốt2
7 Máy lu rung 18T Còn sử dung tốt2
8 Máy nén khí diezel 1200 m3/h Còn sử dụng tốt4
9 Máy phát điện 45KVA Còn sử dụng tốt2
10 Máy nghiền sàng đất Còn sử dung tốt1
11 Máy gieo trồng cỏ (công suất >100KW) Còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt2
13 Máy ủi 110 CV Còn sử dung tốt1
14 Máy xúc lật 0,65 m3 Còn sử dụng tốt1
15 Ô tô thùng 20T Còn sử dụng tốt1
16 Xe bồn >5m3 Còn sử dụng tốt1
17 Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất 50m3/h Còn sử dung tốt1
18 Ô tô tải (>7T) Còn sử dụng tốt4
19 Phòng thí nghiệm Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->