Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220368180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 11:28:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,049,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.834.450.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu ≥ 09 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 09 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công Xây dựng đường giao thông trục chính vào vùng sản xuất xã Đông Tân, huyện Đông Hưng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHÙ XA ĐẾN TRẠM BƠM MẢ CẢ | |||
| B | TUYẾN 2: ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TRỤC THÔN LẠI XÁ ĐẾN TRẠM BƠM LẠI XÁ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,4443 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 138,27 | m³ |
| 3 | Đào vét hữu cơ, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,695 | 100m³ |
| 4 | Vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52,167 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2167 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,2167 | 100m³/km |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6084 | 100m³ |
| 8 | Đào nền, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8248 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8248 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8248 | 100m³/km |
| 11 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4124 | 100m³ |
| 12 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0283 | 100m³ |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 55,87 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7376 | 100m³ |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,3853 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3761 | 100m³ |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,4618 | 100m³ |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6069 | 100m³ |
| 19 | Mua đất đắp lề | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 202,7 | m³ |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9483 | 100m³ |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,8408 | 100m³ |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,7363 | 100m³ |
| 23 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,6815 | 100m² |
| 24 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 671,99 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7292 | 100m² |
| 26 | Cắt khe co giãn vận dụng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,51 | 100m |
| 27 | Sản xuất biển báo loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | biển |
| 28 | Sản xuất cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,59 | m |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 30 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,168 | 100m² |
| 31 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,79 | m² |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,06 | m³ |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0753 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2277 | 100m² |
| 35 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,12 | m³ |
| 36 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,54 | m³ |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 46 | cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,65 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,65 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,265 | 10 tấn/km |
| 41 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,6 | m² |
| C | CỐNG HỘP 75X75CM TẠI CỌC 1+3M, CỌC 12+5M, CỌC 2, CỌC 13, CỌC D2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,57 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1057 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1057 | 100m³/km |
| 4 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0529 | 100m³ |
| 5 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,973 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1776 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1035 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1322 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,2339 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,83 | m³ |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,51 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2887 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,5 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3002 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3056 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,112 | 100m² |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,125 | 10 tấn/km |
| 20 | Lắp đặt ống cống hộp đơn KT 0,75x0,75m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | 1 đoạn cống |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,75 | m² |
| 22 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,08 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3425 | 100m² |
| 24 | Xây tường mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,42 | m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0148 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | m³ |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0675 | 100m³ |
| 30 | Đào xúc đất đạp tạm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0675 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0675 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0675 | 100m³/km |
| 33 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0338 | 100m³ |
| D | MƯƠNG XÂY B90 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,96 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,555 | 100m² |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40,44 | m³ |
| 4 | Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 83,91 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 814 | m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,74 | 100m² |
| 7 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,86 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5571 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,07 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5716 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, thanh chống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2892 | 100m² |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | cấu kiện |
| E | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 149,5 | m² |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,31 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 100m³ |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m³/km |
| 8 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,11 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,11 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,11 | 100m³/km |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,555 | 100m³ |
| F | TUYẾN 2: ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG PHƯƠNG THÔN VĨNH NINH ĐI TRẠI CÁ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7392 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130,436 | m³ |
| 3 | Đào vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3235 | 100m³ |
| 4 | Vét bùn, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,817 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5817 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5817 | 100m³/km |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2909 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,4062 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0451 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1923 | 100m³ |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6778 | 100m³ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0711 | 100m³ |
| 13 | Rải nilong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,3555 | 100m² |
| 14 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 507,11 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,7492 | 100m² |
| 16 | Cắt khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,795 | 100m |
| 17 | Sản xuất biển báo loại tam giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | biển |
| 18 | Sản xuất cột đỡ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,86 | m |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,112 | 100m² |
| 21 | Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,19 | m² |
| G | 2. CỐNG HỘP 1X1M TẠI CỌC 2 VÀ CỐNG HỘP 0,75X0,75M TẠI CỌC 6A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,56 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0156 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0156 | 100m³/km |
| 4 | San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0078 | 100m³ |
| 5 | Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,92 | m³ |
| 6 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1728 | 100m³ |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1242 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0254 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5263 | 100m |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,26 | m³ |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,24 | m³ |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1468 | 100m² |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5615 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5755 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9648 | 100m² |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,875 | 10 tấn/km |
| 20 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | 1 đoạn cống |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,25 | m² |
| 22 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,02 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2424 | 100m² |
| 24 | Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,71 | m³ |
| 25 | Trát tường mương xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,96 | m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng mương | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,008 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0626 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,09 | m³ |
| H | ĐẬP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,008 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | m² |
| 3 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | ca |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2564 | 100m³ |
| 5 | Đào xúc đất đập tạm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2564 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2564 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2564 | 100m³/km |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1282 | 100m³ |
| I | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | công |
| 2 | Biển báo thi công | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | biển |
| 3 | Rào chắn thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.834.450.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu ≥ 09 tấn | Công suất ≥ 09 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1Kw | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 10 | Máy thuỷ bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy hàn ≥ 23Kw | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110CV | Công suất ≥ 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi