Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404776-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
Số hiệu KHLCNT 20220368180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 11:28:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,049,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.834.450.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 09 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình và đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
Xây dựng đường giao thông trục chính vào vùng sản xuất xã Đông Tân, huyện Đông Hưng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc Á Âu (Địa chỉ: Lô 110, Khu TĐC giáp làng trẻ SOS, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 414 đường Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Địa chỉ: Số 09, ngõ 216 đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH dịch vụ thương mại và xây dựng Thiên Hương (Địa chỉ: Số 16, ngõ 07 Lý Tự Trọng, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí , địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn Thái Bình - Địa chỉ: Số 02, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Bình (Số 76 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN 1: ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TRỤC THÔN PHÙ XA ĐẾN TRẠM BƠM MẢ CẢ
B TUYẾN 2: ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TRỤC THÔN LẠI XÁ ĐẾN TRẠM BƠM LẠI XÁ
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,4443100m³
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt138,27
3Đào vét hữu cơ, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,695100m³
4Vét bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt52,167
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2167100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,2167100m³/km
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6084100m³
8Đào nền, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8248100m³
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8248100m³
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8248100m³/km
11San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4124100m³
12Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0283100m³
13Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt55,87
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7376100m³
15Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,3853100m³
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3761100m³
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,4618100m³
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6069100m³
19Mua đất đắp lềTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt202,7
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9483100m³
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,8408100m³
22Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,7363100m³
23Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,6815100m²
24Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt671,99
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7292100m²
26Cắt khe co giãn vận dụngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,51100m
27Sản xuất biển báo loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
28Sản xuất cột đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,59m
29Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
30Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,168100m²
31Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,79
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,06
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0753tấn
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2277100m²
35Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,12
36Đào móng cọc tiêu, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,54
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt46cấu kiện
38Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,65tấn
39Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,65tấn
40Vận chuyển cọc, cột bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,26510 tấn/km
41Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,6
C CỐNG HỘP 75X75CM TẠI CỌC 1+3M, CỌC 12+5M, CỌC 2, CỌC 13, CỌC D2
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,57
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1057100m³
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1057100m³/km
4San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0529100m³
5Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,973
6Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1776100m³
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1035100m³
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1322100m³
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,2339100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,83
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,51
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2887100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,5
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3002tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3056tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,112100m²
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cấu kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,12510 tấn/km
20Lắp đặt ống cống hộp đơn KT 0,75x0,75mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt301 đoạn cống
21Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,75
22Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,08
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3425100m²
24Xây tường mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,42
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0148100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0116tấn
28Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0675100m³
30Đào xúc đất đạp tạm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0675100m³
31Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0675100m³
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0675100m³/km
33San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0338100m³
D MƯƠNG XÂY B90
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,96
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,555100m²
3Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40,44
4Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt83,91
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt814
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,74100m²
7Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,86
8Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5571tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, thanh chống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,07
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5716tấn
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan, thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2892100m²
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤35kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33cấu kiện
E BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1Thuê mặt bằng làm bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt149,5
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,31100m³
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8100m³
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m³
5Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m³/km
8San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m³
9Đào xúc đất hoàn trả mặt bằng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,11100m³
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,11100m³
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,11100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,555100m³
F TUYẾN 2: ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG PHƯƠNG THÔN VĨNH NINH ĐI TRẠI CÁ
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7392100m³
2Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130,436
3Đào vét bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3235100m³
4Vét bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,817
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5817100m³
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5817100m³/km
7San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2909100m³
8Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,4062100m³
9Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0451100m³
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1923100m³
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6778100m³
12Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0711100m³
13Rải nilong chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,3555100m²
14Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt507,11
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,7492100m²
16Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,795100m
17Sản xuất biển báo loại tam giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
18Sản xuất cột đỡ biển báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,86m
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
20Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,112100m²
21Sơn kẻ đường, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,19
G 2. CỐNG HỘP 1X1M TẠI CỌC 2 VÀ CỐNG HỘP 0,75X0,75M TẠI CỌC 6A
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,56
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0156100m³
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0156100m³/km
4San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0078100m³
5Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,92
6Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1728100m³
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1242100m³
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0254100m³
9Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5263100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,26
11Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,24
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1468100m²
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,5
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5615tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5755tấn
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9648100m²
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cấu kiện
18Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cấu kiện
19Vận chuyển ống cống bê tông, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,87510 tấn/km
20Lắp đặt cống hộp đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121 đoạn cống
21Bao tải tẩm nhựaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,25
22Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,02
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2424100m²
24Xây tường mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,71
25Trát tường mương xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,96
26Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng mươngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,008100m²
27Gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0626tấn
28Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,09
H ĐẬP THI CÔNG
1Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,008100m
2Phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72
3Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1ca
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2564100m³
5Đào xúc đất đập tạm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2564100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2564100m³
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2564100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1282100m³
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30công
2Biển báo thi côngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8biển
3Rào chắn thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
4Đèn báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
5Áo phản quang, mũ, cờ tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.214E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó hạng mục chính là đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.834.450.000 VND. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.834.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.668.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III và 02 công trình giao thông cấp IV- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ;- Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã làm cán bộ ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy lu ≥ 09 tấn Công suất ≥ 09 tấn1
3 Ô tô tự đổ ≥ 3,5 tấn Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
4 Máy trộn vữa ≥ 80L Dung tích thùng trộn ≥ 80L2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
6 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5Kw Công suất ≥ 5Kw1
8 Máy đầm bàn ≥ 1Kw Công suất ≥ 1Kw2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw Công suất ≥ 1,5Kw2
10 Máy thuỷ bình Đảm bảo yêu cầu1
11 Máy hàn ≥ 23Kw Công suất ≥ 23Kw1
12 Máy ủi ≥ 110CV Công suất ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->