Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220401699-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401130 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND thành phố hỗ trợ 900 triệu, số vốn còn thiếu UBND phường bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-01 14:31:00 đến ngày 2022-04-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28925E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, rãnh thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Cần trục có sức nâng ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung có lực rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tưới nước có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Bắc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước và đường giao thông tuyến đường liên tổ 19 và tổ 20, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | UBND thành phố hỗ trợ 900 triệu, số vốn còn thiếu UBND phường bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ ĐOẠN I | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,8234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4667 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5515 | 100m2 |
| 4 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 44,1 | kg |
| 5 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | m3 |
| 6 | Chiều dài xe khe | Theo yêu cầu của HSTK | 7,8 | 10m |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,292 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,292 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,92cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7405 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7405 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1137 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1137 | 100m2 |
| 13 | Gia cường mặt đường cũ vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 50kN/m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,9168 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3827 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại nền đường cũ độ chặt Y/C K = 0,95 dày trung bình 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7654 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,054 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 43,9068 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4391 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,8172 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,9809 | m3 |
| 21 | Đào hố hố móng đất C3: | Theo yêu cầu của HSTK | 256,9959 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 95,6222 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9562 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển gạch đá đi đổ | Theo yêu cầu của HSTK | 139,529 | m3 |
| 25 | cự ly trung bình 2KM | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0586 | 100m3 |
| 26 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,125 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1625 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0004 | 100m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,44 | m2 |
| 32 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bo vỉa thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 282,73 | m |
| 34 | Lắp đặt bo vỉa cong | Theo yêu cầu của HSTK | 15,88 | m |
| 35 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,0276 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3941 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 315 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 315 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4,2569 | 10 tấn/1km |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,619 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4809 | m3 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 358,8112 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,1218 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,951 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5204 | m3 |
| 46 | Trát bó gáy, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,6018 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,371 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2964 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,8229 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,583 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0625 | m3 |
| 52 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cột |
| 53 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cây |
| 54 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | gốc |
| B | RÃNH ĐOẠN I | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,0355 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,1709 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6077 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,0406 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 163,7975 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9299 | tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,2712 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7966 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9941 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,24 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6528 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 204 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 204 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 3,06 | 10 tấn/1km |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1063 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,152 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0347 | tấn |
| 22 | Bê tông xà mũ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5206 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,169 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,393 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,5139 | m2 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2275 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0787 | 100m2 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1517 | m3 |
| 29 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5712 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0038 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0232 | tấn |
| 35 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1cấu kiện |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ ĐOẠN II | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,6465 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,365 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2904 | 100m2 |
| 4 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK | 29,4 | kg |
| 5 | Gỗ đệm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | m3 |
| 6 | Chiều dài xe khe | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2 | 10m |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,883 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,883 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,92cm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2582 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2582 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7324 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7324 | 100m2 |
| 13 | Gia cường mặt đường cũ vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 50kN/m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9532 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2437 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lại nền đường cũ độ chặt Y/C K = 0,95 dày trung bình 30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4874 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0099 | 100m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 47,9198 | m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4792 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,5371 | m3 |
| 20 | Đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,5837 | m3 |
| 21 | Đào hố hố móng đất C3: | Theo yêu cầu của HSTK | 323,0244 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 64,362 | m3 |
| 23 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6436 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển gạch đá đi đổ cự ly trung bình 2km | Theo yêu cầu của HSTK | 112,2817 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 2KM | Theo yêu cầu của HSTK | 2,129 | 100m3 |
| 26 | Biển báo tam giác | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,125 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1625 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0004 | 100m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,93 | m2 |
| 32 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt bo vỉa thẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 134,24 | m |
| 34 | Lắp đặt bo vỉa cong | Theo yêu cầu của HSTK | 45,07 | m |
| 35 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2167 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 1,479 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5542 | 10 tấn/1km |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,772 | m2 |
| 41 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6886 | m3 |
| 42 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 174,2012 | m2 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3566 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1654 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4144 | m3 |
| 46 | Trát bó gáy, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,072 | m2 |
| 47 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2416 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1552 | 100m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4965 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,793 | m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8414 | m3 |
| 52 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cột |
| 53 | Xây hoàn trả hố cáp thông tin | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 54 | Di chuyển đường cáp hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,95 | 100m |
| 55 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cây |
| 56 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | gốc |
| D | RÃNH ĐOẠN II | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 38,2376 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,2501 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3966 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,4268 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 173,8075 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,5744 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,524 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8972 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,016 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8099 | tấn |
| 11 | Bê tông xà mũ rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,1058 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5646 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1653 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 11,208 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5978 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 178 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 178 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2,802 | 10 tấn/1km |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1063 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,152 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0576 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | 1 cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0347 | tấn |
| 26 | Bê tông xà mũ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5206 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,0016 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,8254 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2275 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0787 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1517 | m3 |
| 33 | Bê tông bó vỉa hàm ếch, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5712 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bó vỉa hàm ếch | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0232 | tấn |
| 39 | Tấm chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28925E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, rãnh thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 9 | Cần trục có sức nâng ≥6T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục) | 1 |
| 10 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Lu rung có lực rung ≥25T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 14 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tưới nước có tải trọng hàng hóa ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 18 | Thiết bị tưới nhựa | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi