Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220401699-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Bắc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220401130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn UBND thành phố hỗ trợ 900 triệu, số vốn còn thiếu UBND phường bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 14:31:00 đến ngày 2022-04-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,715,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28925E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
9-Cần trục có sức nâng ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tưới nước có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Bắc Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp rãnh thoát nước và đường giao thông tuyến đường liên tổ 19 và tổ 20, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
12 Tháng
E-CDNT 3 UBND thành phố hỗ trợ 900 triệu, số vốn còn thiếu UBND phường bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Bắc Sơn , địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và phát triển Bình Minh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành


- Bên mời thầu: UBND phường Bắc Sơn , địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Bắc Sơn; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ ĐOẠN I
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK40,8234m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,4667100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK2,5515100m2
4Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK44,1kg
5Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK0,018m3
6Chiều dài xe kheTheo yêu cầu của HSTK7,810m
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu của HSTK7,292100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK7,292100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,92cmTheo yêu cầu của HSTK4,7405100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,7405100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK0,1137100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Theo yêu cầu của HSTK0,1137100m2
13Gia cường mặt đường cũ vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 50kN/mTheo yêu cầu của HSTK2,9168100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,3827100m3
15Lu lèn lại nền đường cũ độ chặt Y/C K = 0,95 dày trung bình 30cmTheo yêu cầu của HSTK0,7654100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,054100m3
17Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK43,9068m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,4391100m3
19Đào nền đất C3Theo yêu cầu của HSTK18,8172m3
20Đào khuôn đất C3Theo yêu cầu của HSTK40,9809m3
21Đào hố hố móng đất C3:Theo yêu cầu của HSTK256,9959m3
22Phá dỡ kết cấu cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK95,6222m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,9562100m3
24Vận chuyển gạch đá đi đổTheo yêu cầu của HSTK139,529m3
25cự ly trung bình 2KMTheo yêu cầu của HSTK2,0586100m3
26Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK1cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK1cái
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,125m3
29Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,16251m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,0004100m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK7,44m2
32Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK2m2
33Lắp đặt bo vỉa thẳngTheo yêu cầu của HSTK282,73m
34Lắp đặt bo vỉa congTheo yêu cầu của HSTK15,88m
35Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,0276m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK2,3941100m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK3151 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK3151 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK4,256910 tấn/1km
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK89,619m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,4809m3
42Lát gạch vỉa hè, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK358,8112m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK5,1218m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK11,951m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK6,5204m3
46Trát bó gáy, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK32,6018m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,371m3
48Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,2964100m2
49Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,8229m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK89,583m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK8,0625m3
52Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu của HSTK1cột
53Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK20cây
54Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK20gốc
B RÃNH ĐOẠN I
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,0355m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK28,1709m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,6077100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK19,0406m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK163,7975m2
6Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,9299tấn
7Bê tông xà mũ rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK15,2712m3
8Ván khuôn xà mũ rãnhTheo yêu cầu của HSTK1,7966100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,9941tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của HSTK12,24m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,6528100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK2041cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK2041 cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK3,0610 tấn/1km
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,1063tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,152m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0576100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK161cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK161 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK0,28810 tấn/1km
21Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0347tấn
22Bê tông xà mũ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,5206m3
23Ván khuôn xà mũ hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,169100m2
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK5,393m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK24,5139m2
26Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,2275m3
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0787100m2
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK2,1517m3
29Bê tông bó vỉa hàm ếch, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,5712m3
30Ván khuôn bó vỉa hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK0,12100m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,4m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK0,12m3
33Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0038tấn
34Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0232tấn
35Tấm chắn rác bằng gangTheo yêu cầu của HSTK8cái
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK81cấu kiện
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ ĐOẠN II
1Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK36,6465m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của HSTK0,365100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK2,2904100m2
4Ma tít chèn kheTheo yêu cầu của HSTK29,4kg
5Gỗ đệmTheo yêu cầu của HSTK0,012m3
6Chiều dài xe kheTheo yêu cầu của HSTK5,210m
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu của HSTK4,883100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo yêu cầu của HSTK4,883100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,92cmTheo yêu cầu của HSTK3,2582100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Theo yêu cầu của HSTK3,2582100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu của HSTK0,7324100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,3kg/m2Theo yêu cầu của HSTK0,7324100m2
13Gia cường mặt đường cũ vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 50kN/mTheo yêu cầu của HSTK1,9532100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK0,2437100m3
15Lu lèn lại nền đường cũ độ chặt Y/C K = 0,95 dày trung bình 30cmTheo yêu cầu của HSTK0,4874100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK0,0099100m3
17Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK47,9198m3
18Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,4792100m3
19Đào nền đất C3Theo yêu cầu của HSTK20,5371m3
20Đào khuôn đất C3Theo yêu cầu của HSTK27,5837m3
21Đào hố hố móng đất C3:Theo yêu cầu của HSTK323,0244m3
22Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK64,362m3
23Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của HSTK0,6436100m3
24Vận chuyển gạch đá đi đổ cự ly trung bình 2kmTheo yêu cầu của HSTK112,2817m3
25Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly trung bình 2KMTheo yêu cầu của HSTK2,129100m3
26Biển báo tam giácTheo yêu cầu của HSTK1cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của HSTK1cái
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,125m3
29Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu của HSTK0,16251m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK0,0004100m3
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của HSTK3,93m2
32Sơn gờ giảm tốcTheo yêu cầu của HSTK2m2
33Lắp đặt bo vỉa thẳngTheo yêu cầu của HSTK134,24m
34Lắp đặt bo vỉa congTheo yêu cầu của HSTK45,07m
35Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK10,2167m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu của HSTK1,479100m2
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK2241 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của HSTK2241 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK2,554210 tấn/1km
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,772m2
41Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,6886m3
42Lát gạch vỉa hè, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK174,2012m2
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSTK1,3566m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,1654m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,4144m3
46Trát bó gáy, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK17,072m2
47Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,2416m3
48Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,1552100m2
49Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,4965m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK53,793m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK4,8414m3
52Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu của HSTK3cột
53Xây hoàn trả hố cáp thông tinTheo yêu cầu của HSTK2cái
54Di chuyển đường cáp hiện trạngTheo yêu cầu của HSTK0,95100m
55Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK15cây
56Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu của HSTK15gốc
D RÃNH ĐOẠN II
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK38,2376m3
2Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK18,2501m3
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,3966100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK12,4268m3
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK173,8075m2
6Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK12,5744m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,524m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,8972100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK5,016m3
10Lắp dựng cốt thép xà mũ, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,8099tấn
11Bê tông xà mũ rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK13,1058m3
12Ván khuôn xà mũ rãnhTheo yêu cầu của HSTK1,5646100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK1,1653tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK11,208m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,5978100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK1781cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK1781 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK2,80210 tấn/1km
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu của HSTK0,1063tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK1,152m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSTK0,0576100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK161cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của HSTK161 cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu của HSTK0,28810 tấn/1km
25Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0347tấn
26Bê tông xà mũ hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK1,5206m3
27Ván khuôn xà mũ hố gaTheo yêu cầu của HSTK0,169100m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK7,0016m3
29Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu của HSTK31,8254m2
30Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSTK3,2275m3
31Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK0,0787100m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK2,1517m3
33Bê tông bó vỉa hàm ếch, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK0,5712m3
34Ván khuôn bó vỉa hàm ếchTheo yêu cầu của HSTK0,12100m2
35Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK2,4m2
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu của HSTK0,12m3
37Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK0,0038tấn
38Lắp dựng cốt thép bó vỉa hàm ếch, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK0,0232tấn
39Tấm chắn rác bằng gangTheo yêu cầu của HSTK8cái
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của HSTK81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.573551E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.28925E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mặt đường bê tông xi măng, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống an toàn giao thông, rãnh thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.22
5 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
9 Cần trục có sức nâng ≥6T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tải gắn cầu yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực về phần xe và kiểm định chất lượng còn hiệu lực về phần cần trục)1
10 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
13 Thiết bị sơn kẻ đường Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
14 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
15 Ô tưới nước có tải trọng hàng hóa ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
16 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy nén khí có năng suất ≥600m3/h Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
18 Thiết bị tưới nhựa Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo (Nếu là ô tô tưới nhựa yêu cầu có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->