Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405410-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220405391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 12:06:00 đến ngày 2022-04-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Duy tu, sửa chữa ngõ 757 đường Đông Hải khu dân cư Hạ Đoạn 3, 4 phường Đông Hải 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đông Hải 2; Địa chỉ: Đường Đông Hải, tổ dân phố Bình Kiều I, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253766773. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng số 18; Địa chỉ: Số 126 đường Lê Văn Thuyết, phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Việt Sáng. Địa chỉ: Số 32 Lô 11, Xi Măng, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Hải An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại Tường Lâm. Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng , địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đông Hải 2; Địa chỉ: Đường Đông Hải, tổ dân phố Bình Kiều I, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253766773. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Đông Hải 2; Địa chỉ: Đường Đông Hải, tổ dân phố Bình Kiều I, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253766773. Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hải An. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 02253871515.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 02253625367
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 02253625367
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ lớp gạch xi măng vỉa hè 40x40x3cm450m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép102,594m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ125,094m3
4Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 3gốc cây
B KẾT CẤU MẶT NGÕ
1Đào nền, đất cấp II54,53m3
2Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng58,77m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,546100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ58,77m3
5Rải cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt3,458100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường lỏng đông đặc vừa mác MC-70, lượng nhựa 1,0 kg/m28,852100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm8,852100m2
C KẾT CẤU VỈA HÈ
1Đắp đất núi nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,951,723100m3
2Tiền vật liệu đất núi đắp nền hè, vận chuyển tới chân công trình194,722m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt0,401100m3
4Đổ bê tông lót móng hè, đá 2x4, mác 1504,008m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75400,76m2
6Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó hè, đan rãnh1,725100m2
7Đổ bê tông lót bó hè, bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, mác 15032,273m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,863m3
9Trát tường bó hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7514,52m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh4,715100m2
11Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 20032,448m3
12Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm310,01m2
13Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc tới công trường2ca
14Lắp đặt bó vỉa5351 cấu kiện
15Lắp đặt đan rãnh1.0691 cấu kiện
16Biển cảnh báo2cái
17Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông (theo tiến độ thi công)80công
D TUYẾN CỐNG D600
1Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạng5261m
2Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng45,56m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ45,56m3
4Đào móng cống, đất cấp II544,17m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II5,442100m3
6Ván khuôn lót móng cống0,506100m2
7Đổ bê tông lót móng móng cống, đá 2x4, mác 15026,576m3
8Đổ bê tông gối cống đá 1x2, mác 25024,765m3
9Ván khuôn gối cống2,286100m2
10Cốt thép gối cống0,64tấn
11Lắp đặt gối cống D6003811 cấu kiện
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cấp tải TC)127đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm126mối nối
14Chèn vữa xi măng mác 100, vị trí mối nối cống D600126mối nối
15Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95217,67m3
16Đắp đất núi hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,951,341100m3
17Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình151,578m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt1,316100m3
E XÂY MỚI TUYẾN ỐNG U.PVC D200; CHIỀU DÀI =105,0 M
1Cắt mặt ngõ hiện trạng2101m
2Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng4,2m3
3Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II15,75m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (tận dụng vật liệu thi công biện pháp bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước)1,05100m
6Đắp cát hố móng ống D20010,5m3
7Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ống D20012,6m3
8Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng5ca
F BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,5100m
2Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước18ca bơm
3Hoành triệt bằng bao tải đất bịt đầu cống thoát nước hiện trạng và làm mới5vị trí
4Thanh thải đầu cống đã hoành triệt5công
G HỐ GA LOẠI 1 (GT) - TUYẾN CỐNG D600
1Cắt ngõ bê tông hiện trạng1201m
2Đào bê tông ngõ hiện trạng5,7m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ5,7m3
4Đào đất móng ga, đất cấp II111,56m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,116100m3
6Ván khuôn lót móng + đáy ga:0,203100m2
7Đá 2x4 lót móng0,026100m3
8Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 1505,218m3
9Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 2000,891m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7513,384m3
11Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,723m2
12Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 758,91m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan0,128100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga0,532tấn
15Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 2502,369m3
16Lắp đặt tấm đan ga111 cấu kiện
17Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m, cấp tải trọng D40011cái
18Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9544,421m3
19Đắp đất núi hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,950,123100m3
20Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình13,843m3
21Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga11,15m3
22Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng6ca
H HỐ GA LOẠI 2 (HE) - HÀM ẾCH
1Đào móng ga, đất cấp II68,657m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,687100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng + đáy ga0,1100m2
4Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 1502,843m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7513,292m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7573,059m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 755,04m2
8Ván khuôn giằng cổ ga0,277100m2
9Gia công khung thép góc giằng cổ ga, tấm đan ga, khối lượng một cấu kiện 0,557tấn
10Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, tấm đan ga, khối lượng một cấu kiện 0,557tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép 0,24tấn
12Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2502,236m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, tấm đáy, thấm thu nước0,201100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước0,288tấn
15Bê tông tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước, đá 1x2, mác 2004,117m3
16Lắp đặt tấm đan, tấm thu nước631 cấu kiện
17Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác gang đúc, kích thước 0.28x0.64m21cái
18Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9548,086m3
I HỐ GA LOẠI 3
1Cắt ngõ bê tông hiện trạng87,841m
2Đào bê tông ngõ hiện trạng3,75m3
3Đào móng hố ga, đất cấp II38,819m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,426100m3
5Ván khuôn bê tông lót móng + đáy ga0,156100m2
6Đá 2x4 lót móng0,019100m3
7Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1503,732m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,576m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 757,209m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,637m2
11Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 755,76m2
12Ván khuôn giằng cổ ga0,155100m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,87tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,87tấn
15Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2501,255m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan ga0,054100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga0,088tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,9m3
19Lắp đặt tấm đan181 cấu kiện
20Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9523,777m3
21Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga6,91m3
22Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga8,48m3
23Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng3ca
J HỐ GA THĂM LOẠI 4 (HT) - HỐ THU NƯỚC
1Cắt ngõ bê tông hiện trạng22,561m
2Đào bê tông ngõ hiện trạng0,55m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,55m3
4Đào móng hố ga, đất cấp II2,497m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,025100m3
6Ván khuôn bê tông lót móng + đáy ga0,023100m2
7Đá 2x4 lót móng0,002100m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,203m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,525m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,906m2
11Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 750,6m2
12Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 300,898m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván tấm đan0,007100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga0,017tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,048tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,048tấn
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,105m3
18Lắp đặt tấm đan41 cấu kiện
19Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.951,675m3
20Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga1,19m3
21Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga1,4m3
22Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)).21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c))11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
8 Máy đào ≥ 0,8m31
9 Máy lu tĩnh trọng lượng ≥ 9 tấn1
10 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
11 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV1
12 Máy san hoặc máy ủi ≥ 110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->