Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 12:06:00 đến ngày 2022-04-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa ngõ 757 đường Đông Hải khu dân cư Hạ Đoạn 3, 4 phường Đông Hải 2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Đông Hải 2; Địa chỉ: Đường Đông Hải, tổ dân phố Bình Kiều I, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253766773.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Hải An. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 02253871515. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 02253625367 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, Quận Hải An, Hải Phòng. Điện thoại: 02253625367 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch xi măng vỉa hè 40x40x3cm | 450 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 102,594 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 125,094 | m3 | |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 3 | gốc cây | |
| B | KẾT CẤU MẶT NGÕ | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | 54,53 | m3 | |
| 2 | Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng | 58,77 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,546 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 58,77 | m3 | |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt | 3,458 | 100m3 | |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng Nhựa đường lỏng đông đặc vừa mác MC-70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 8,852 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 8,852 | 100m2 | |
| C | KẾT CẤU VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp đất núi nền hè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,723 | 100m3 | |
| 2 | Tiền vật liệu đất núi đắp nền hè, vận chuyển tới chân công trình | 194,722 | m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt | 0,401 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng hè, đá 2x4, mác 150 | 4,008 | m3 | |
| 5 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 400,76 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa, bó hè, đan rãnh | 1,725 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót bó hè, bó vỉa, đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | 32,273 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,863 | m3 | |
| 9 | Trát tường bó hè, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,52 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | 4,715 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 32,448 | m3 | |
| 12 | Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm | 310,01 | m2 | |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc tới công trường | 2 | ca | |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | 535 | 1 cấu kiện | |
| 15 | Lắp đặt đan rãnh | 1.069 | 1 cấu kiện | |
| 16 | Biển cảnh báo | 2 | cái | |
| 17 | Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông (theo tiến độ thi công) | 80 | công | |
| D | TUYẾN CỐNG D600 | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạng | 526 | 1m | |
| 2 | Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng | 45,56 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 45,56 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp II | 544,17 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 5,442 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng cống | 0,506 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng móng cống, đá 2x4, mác 150 | 26,576 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông gối cống đá 1x2, mác 250 | 24,765 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gối cống | 2,286 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép gối cống | 0,64 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt gối cống D600 | 381 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cấp tải TC) | 127 | đoạn ống | |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 126 | mối nối | |
| 14 | Chèn vữa xi măng mác 100, vị trí mối nối cống D600 | 126 | mối nối | |
| 15 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95 | 217,67 | m3 | |
| 16 | Đắp đất núi hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,341 | 100m3 | |
| 17 | Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình | 151,578 | m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt | 1,316 | 100m3 | |
| E | XÂY MỚI TUYẾN ỐNG U.PVC D200; CHIỀU DÀI =105,0 M | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ hiện trạng | 210 | 1m | |
| 2 | Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng | 4,2 | m3 | |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | 15,75 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (tận dụng vật liệu thi công biện pháp bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước) | 1,05 | 100m | |
| 6 | Đắp cát hố móng ống D200 | 10,5 | m3 | |
| 7 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ống D200 | 12,6 | m3 | |
| 8 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng | 5 | ca | |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước | 18 | ca bơm | |
| 3 | Hoành triệt bằng bao tải đất bịt đầu cống thoát nước hiện trạng và làm mới | 5 | vị trí | |
| 4 | Thanh thải đầu cống đã hoành triệt | 5 | công | |
| G | HỐ GA LOẠI 1 (GT) - TUYẾN CỐNG D600 | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | 120 | 1m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 5,7 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 5,7 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng ga, đất cấp II | 111,56 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,116 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng + đáy ga: | 0,203 | 100m2 | |
| 7 | Đá 2x4 lót móng | 0,026 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | 5,218 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng ga, đá 1x2, mác 200 | 0,891 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 13,384 | m3 | |
| 11 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,723 | m2 | |
| 12 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | 0,128 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | 0,532 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 250 | 2,369 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan ga | 11 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m, cấp tải trọng D400 | 11 | cái | |
| 18 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 44,421 | m3 | |
| 19 | Đắp đất núi hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,123 | 100m3 | |
| 20 | Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình | 13,843 | m3 | |
| 21 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga | 11,15 | m3 | |
| 22 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng | 6 | ca | |
| H | HỐ GA LOẠI 2 (HE) - HÀM ẾCH | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II | 68,657 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,687 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng + đáy ga | 0,1 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | 2,843 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 13,292 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 73,059 | m2 | |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,04 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,277 | 100m2 | |
| 9 | Gia công khung thép góc giằng cổ ga, tấm đan ga, khối lượng một cấu kiện | 0,557 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt khung thép góc giằng cổ ga, tấm đan ga, khối lượng một cấu kiện | 0,557 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | 0,24 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 2,236 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, tấm đáy, thấm thu nước | 0,201 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước | 0,288 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước, đá 1x2, mác 200 | 4,117 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, tấm thu nước | 63 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác gang đúc, kích thước 0.28x0.64m | 21 | cái | |
| 18 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 48,086 | m3 | |
| I | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | 87,84 | 1m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 3,75 | m3 | |
| 3 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 38,819 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,426 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng + đáy ga | 0,156 | 100m2 | |
| 6 | Đá 2x4 lót móng | 0,019 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 3,732 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,576 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 7,209 | m3 | |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,637 | m2 | |
| 11 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m2 | |
| 12 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,155 | 100m2 | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,87 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,87 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 1,255 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan ga | 0,054 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | 0,088 | tấn | |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,9 | m3 | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | 18 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 23,777 | m3 | |
| 21 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga | 6,91 | m3 | |
| 22 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga | 8,48 | m3 | |
| 23 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng | 3 | ca | |
| J | HỐ GA THĂM LOẠI 4 (HT) - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | 22,56 | 1m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 0,55 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,55 | m3 | |
| 4 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 2,497 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,025 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng + đáy ga | 0,023 | 100m2 | |
| 7 | Đá 2x4 lót móng | 0,002 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,203 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,525 | m3 | |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 3,906 | m2 | |
| 11 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,6 | m2 | |
| 12 | Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30 | 0,898 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván tấm đan | 0,007 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga | 0,017 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,048 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,048 | tấn | |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,105 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | 4 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 1,675 | m3 | |
| 20 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga | 1,19 | m3 | |
| 21 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga | 1,4 | m3 | |
| 22 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)). | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 8 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh | trọng lượng ≥ 9 tấn | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Máy san hoặc máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi