Gói thầu: Xây lắp công trình cải tạo mái và một số hạng mục bên trong nhà P
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thương Mại |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình cải tạo mái và một số hạng mục bên trong nhà P |
| Số hiệu KHLCNT | 20220379862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 12:32:00 đến ngày 2022-04-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,448,608,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.672913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934582E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cải tạo sữa chữa công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.514.026.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.514.026.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.028.052.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực(Xây dựng dân dụng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp II (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần kết cấu thép, mái tôn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cải tạo phần kết cấu bê tông cốt thép, tường xây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng kết cấu công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần xây dựng kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách kiểm tra kỹthuật,chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân côngnhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp –thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Kiến trúc hoàn thiện, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng kiến trúc hoàn thiện công trình dân dụng;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động;tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lựcKinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao độngthi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụvà xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận nghề đào tạo(Thợ nề 10 người, Thợ cốp pha 05 người, Thợ hàn 05 người, Thợ cơ khí: 05,Thợ điện 02 người,Thợ nước 03người,Thợ sơn 02 người, Thợ bê tông 03 người)- Có hợp đồng lao động(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng >= 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn.Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc ≥ 16.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng làm việc ≥ 10.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng lồng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 3000kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ cao nâng ≥ 12mCó giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí nén ≥ 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thương Mại |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình cải tạo mái và một số hạng mục bên trong nhà P Cải tạo mái và một số hạng mục bên trong nhà P 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụnghạng II trở lên còn hiệu lực,phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình E-HSDT của Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT khi thương thảo hợp đồng. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc của cấp có thẩm quyền theo quy định (Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Thương Mại, địa chỉ số 79 Hồ Tùng Mậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 3764 3219 Fax (024) 37643228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường đại học Thương Mại, địa chỉ số 79 Hồ Tùng Mậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 3764 3219 Fax (024) 37643228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại điều 119 nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị cơ sở vật chất - Trường đại học Thương Mại, địa chỉ số 79 Hồ Tùng Mậu, Q. Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: (024) 3764 3219 Fax (024) 37643228 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Cắt sắt cột hạ cốt đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 mạch |
| 3 | Cắt tường lan can bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,768 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2052 | m3 |
| 5 | Vệ sinh dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 7 | Đóng vật liệu phế thải vào bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438 | bao |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 11 | Vệ sinh khoan cấy Ramset G5 lỗ khoan thép cột lỗ khoan D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 12 | Vệ sinh khoan cấy Ramset G5 lỗ khoan thép đai cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | lỗ |
| 13 | Bê tông cột vữa tự chảy không co ngót mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | 100kg |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4533 | 100kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,464 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| B | KẾT CẤU THÉP GIÀN MÁI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 3 | Gia công hệ khung dàn, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9555 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,955 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu long+ ecu gối đỡ tại đầu cột M20-500 (8.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 6 | Chèn chân gối đỡ tại dầu cột bằng Sika grout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | gối |
| 7 | Chế tạo Bu lông cường độ cao M20 - (8.8): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bộ |
| 8 | Vệ sinh khoan cấy Ramset G5 lỗ khoan thép D20 dầm, sàn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | lỗ |
| 9 | Chế tạo Bu lông cường độ cao M20 - (8.8) liên kết cột khung xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852 | bộ |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2944 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,294 | tấn |
| 12 | Bu lông cường độ cao bắt xà gồ M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.150,7939 | 1m2 |
| 14 | Vận chuyển toàn bộ cấu kiện thép lên mái bằng cần cẩu tự hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,793 | Tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0.45mm chống nóng, chống ồn PU (3 lớp: Tôn/PU/Bạc Alufilm/PP dày 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,555 | m2 |
| 2 | Mái kính cường lực Kính SOLAR CONTRON 2 lớp dày 13.52mm= (6+1.52+6) màu xanh ngọc dán phim an toàn dày 1.52 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 3 | Lắp đặt chân nhiện Spider Inox 304 loại 1 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chân nhiện Spider Inox 304 loại 2 chân thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chân nhiện Spider Inox 304 loại 4 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 6 | Lắp dựng mái kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Kính các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | 100m2 |
| 9 | Gia công cắt dập và lắp dựng diềm mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,768 | md |
| 10 | Gia công cắt dập máng xối nước inox 304 và Inox úp nóc mái kính (Bao gồm gia công uốn dập, bẻ ke thành phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,845 | md |
| 11 | Gia công cắt dập diềm L chống dột mái kính inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | md |
| 12 | Lắp dựng máng thoát nước và diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5904 | m2 |
| 13 | Gia công ống thu nước inox 304 (Bao gồm gia công lốc tròn D80 bẻ ke liên kết máng thoát nước mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2376 | 100m2 |
| 15 | Gia công khung xương thép hộp 50x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1628 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.163 | kg |
| 17 | Lắp đặt khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 18 | Lam nhôm chắn nắng 132S sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0405 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lam nhôm 132S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,041 | m2 |
| 20 | Gia công khung sàn thép hộp mạ kẽm 50X100X1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9107 | tấn |
| 21 | Sơn tĩnh điện sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911 | kg |
| 22 | Lắp đặt khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9107 | tấn |
| 23 | Gia công tấm sàn thoát nước mưa bằng Composite (Kích thước tấm theo BV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9339 | m2 |
| 24 | Vận chuyển tấm sàn Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | tấm |
| 25 | Lắp đặt tấm sàn thoát mặt bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lan can thép cao 1400, sơn tĩnh điện màu ghi, tay vịn fi60 dày 2, thanh đứng thép dẹt 30x3 chôn sâu 100 vào sàn; thanh ngang thép dẹt 30x5; A=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,124 | m2 |
| 27 | Mũ chụp, bản mã bắt tay vịn lan can vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 28 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,012 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8692 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,869 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,869 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cột Aluminum (Bao gồm xương thép hộp mạ kẽm, tấm Aluminium dày 5mm lốc tròn D400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,761 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Rọ chắn rác ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ba chạc 45 thu D140-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Đai ôm D140 + ty ren + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch đỏ Cotto 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 42 | Lắp đặt automat MCB 1P 10A-4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đơn 1x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi 2x18W - 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn pha dọi cột bóng LED - 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Bao gồm đế âm, mặt, hạt công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp địa vỏ vàng xanh 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa ống mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | CẢI TẠO SẢNH TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100kg |
| 14 | Khoan cấy Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 19 | Gia công hệ khung dàn đỡ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép bu lông khung đỡ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 21 | Soi chỉ cắt CNC R30mm sâu 5mm mài và đánh bóng bằng máy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | md |
| 22 | Ốp đá MARBLE tường sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,823 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn rọi cột Đèn LED âm đất chiếu hắt D250mm 36w IP65 ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn dây LED 8W/1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Bộ đổi nguồn AC-DC cấp dây led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Vách kính Temper dày 12mm + Xương nẹp inox 304 mài khoan khoan khoét lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m2 |
| 31 | Cửa tự động kính temper dày 12mm (Bao gồm mài, khoan khoét lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 32 | Lắp đặt Bộ Mô tơ cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt Bộ cảm biến chống cháy cửa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ổ cắm (mặt diện tường ốp đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8202 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ đèn âm trần và mặt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 40 | Trần thanh nhôm hộp 50x100 màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,8 | m |
| 41 | Khoét lỗ đèn và các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 42 | Lắp đặt trần nhôm khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 43 | Lắp đặt lại đèn và các thiết bị điện (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| E | LÁT ĐÁ GRANTE THANG BỘ (SL = 02 THANG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,285 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,285 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,648 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2143 | m3 |
| 5 | Đóng vật liệu vào bao tải dứa vận chuyển xuống tầng 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901 | bao |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2143 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2143 | m3 |
| F | LAN CAN TAY VỊN GỖ LIM TẦNG 2 LÊN TẦNG 6 | |||
| 1 | Gia công lan can trụ thép dẹt KT: 40x5ly; 30x3ly sơn tĩnh điện (LCBX) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,3353 | m2 |
| 2 | Lan can thép tròn D34x2 mạ kẽm sơn tĩnh điện; lưới thép D2x2 đan a=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 3 | Bản mã + bu long liên kết trụ tay vịn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1653 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng Tay vịn gỗ lim KT: 60x80 sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,775 | md |
| G | SƠN EPOXY NỀN CÁC PHÒNG KỸ THUẬT TẦNG 1-TUM | |||
| 1 | Bả Chất liệu: Xi măng + cát Thạch Anh. làm tăng cứng bề mặt và lấp đầy các lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 2 | Ráp lại bề mặt đã bả bằng hỗn hợp vệ sinh và hút bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 3 | Sơn nền Epoxy 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| H | VÁCH KÍNH CỬA SỔ MỞ TRƯỢT HÀNH LANG TRỤC 7/C-D TẦNG 6 - TẦNG 11 | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ Xingfa theo tiêu chuẩn nhà SX, kính an toàn phôi Việt Nhật dày 8,38mm (Tham khảo báo giá Q4/2021 - 303) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m² |
| 2 | Vách kính khung nhôm hệ dấu đố, kính an toàn phản quang dày 8,38mm (nhôm hệ Xingfa, phôi kính Việt Nhật hoặc tương đương) (Tham khảo báo giá Q4/2021 - 266) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6009 | m² |
| 3 | Cửa sổ mở trượt cánh, khung nhôm kính an toàn phản quang dày 8,38 (Tham khảo báo giá Q4/2021 - 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9712 | m² |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,462 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| I | BIỆN PHÁP SÀN THAO TÁC THI CÔNG VÀ CHỐNG VẬT RƠI | |||
| 1 | Thuê văng chống thép hình H250 ( Tạm tính thuê trong vòng 30 ngày) Đơn giá thuê 140đ/1kg/1 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.005,68 | kg |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,005 | tấn |
| 3 | Rải mặt sàn ván phủ phim dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,442 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,005 | tấn |
| 5 | Vận chuyển thép văng chống đến và đi bằng xe chuyên dụng có cần cẩu kèm theo xe (Bao gồm cả nhân công bốc xếp, vận chuyển vào bãi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| J | PHÁ DỠ XÂY TƯỜNG CỬA SỔ THANG MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách , thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | Đóng vật liệu vào bao tải dứa vận chuyển xuống tầng 1 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | bao |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 24km bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.672913E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.934582E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công cải tạo sữa chữa công trình dân dụng cấp II.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 4.514.026.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.514.026.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.028.052.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực(Xây dựng dân dụng).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình dân dụng cấp II (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của Chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần kết cấu thép, mái tôn | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cải tạo phần kết cấu bê tông cốt thép, tường xây | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng kết cấu công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần xây dựng kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách kiểm tra kỹthuật,chất lượng | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.-Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân côngnhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp –thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Kiến trúc hoàn thiện, | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng kiến trúc hoàn thiện công trình dân dụng;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động;tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lựcKinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao độngthi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụvà xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng II trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 35 | - Có chứng nhận nghề đào tạo(Thợ nề 10 người, Thợ cốp pha 05 người, Thợ hàn 05 người, Thợ cơ khí: 05,Thợ điện 02 người,Thợ nước 03người,Thợ sơn 02 người, Thợ bê tông 03 người)- Có hợp đồng lao động(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 2,5 tấn | >= 2,5 tấn.Có giấy đăng kiểm và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần cẩu 16 tấn | Trọng lượng làm việc ≥ 16.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần cẩu 10 tấn | Trọng lượng làm việc ≥ 10.000 kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy vận thăng lồng 3 tấn | Trọng tải hàng hóa ≥ 3000kgCó giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe nâng 12m | Độ cao nâng ≥ 12mCó giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy nén khí diezel | Lưu lượng khí nén ≥ 240 m3/h | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 2,3 KW | 1 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7KW | 3 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5KW | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi