Gói thầu: Cung cấp vật tư tổng hợp các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404393-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư tổng hợp các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 12:56:00 đến ngày 2022-04-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,750,999 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,500,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.300.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư tổng hợp các loại Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá hàng hóa là toàn bộ chi phí đã được vận chuyển đến kho của bên mua là Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ tại Tổ 33 khu 5 phường Hà Khánh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh – Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bậc cầu thang grating 800x240x35 | 20 | Tấm | Kích thước: 800x240x35; Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 2 | Bậc cầu thang grating 800x240x35 | 24 | Tấm | Kích thước: 800x240x35; Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 3 | Bạc thép phi 34x21x24,5mm | 16 | Cái | Ø34xØ21x24.5mm, Vật liệu: Thép C45 | ||
| 4 | Băng dính cách điện 0,4 kV | 43 | Cuộn | 0,4 kV | ||
| 5 | Bánh răng M8 Z25 | 1 | Chiếc | Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 6 | Bánh răng M8 Z58 | 2 | Chiếc | Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 7 | Ben thuỷ lực | 8 | Cái | USH 40x50x6 | ||
| 8 | Bìa paranhit (amiăng tẩm chì)1500x2000x3mm | 49,5 | Tấm | 1500x2000x3mm, | ||
| 9 | Bu lông + ecu + long đen đồng M12x55 | 7 | Bộ | M12X55; Cấp bền:4.8, Vật liệu long đen: CuZn38Pb1 | ||
| 10 | Bu lông 12.9 M48x310 | 40 | Bộ | M48x310; Cấp bền:12.9 (1 bộ: gồm 1 bu lông, 2 đai ốc, 2 bộ vòng đệm). | ||
| 11 | Bu lông 4.8 M12x70 | 160 | Bộ | M12x70; Cấp bền:4.8 | ||
| 12 | Bu lông 4.8 M12x40 | 720 | Bộ | M12x40; Cấp bền:4.8 | ||
| 13 | Bu lông 4.8 M24x120 | 16 | Bộ | M24x120 ; Cấp bền:4.8 | ||
| 14 | Bu lông 4.8 M8x50 | 200 | Bộ | M8x50 ; Cấp bền:4.8 | ||
| 15 | Bu lông 4.8( M12x45) | 800 | Bộ | M12x45; Cấp bền:4.8 | ||
| 16 | Bu lông 8.8 M16x50 | 480 | Bộ | M16x50; Cấp bền:8.8 | ||
| 17 | Bu lông 8.8 M16x60 | 992 | Bộ | M16x60; Cấp bền:8.8 | ||
| 18 | Bu lông 8.8 M16x70 | 3.968 | Bộ | M16x70; Cấp bền:8.8 | ||
| 19 | Bu lông 8.8 M16x90 phần ren 26mm, bạc lót phi 29x20mm | 24 | Bộ | M16x90 Cấp bền:8.8, bạc lót Ø29x20mm | ||
| 20 | Bu lông 8.8 M20x120 | 40 | Bộ | M20x120 ;Cấp bền:8.8 | ||
| 21 | Bu lông 8.8 M27x180 | 2.560 | Bộ | M27x180 ; Cấp bền:8.8 | ||
| 22 | Bu lông 8.8 YG M16x70 | 80 | Bộ | YG M16x70, Cấp bền 8.8 | ||
| 23 | Bu lông Inox 304 M12x40 | 72 | Bộ | M12x40; Vật liệu SUS304 | ||
| 24 | Bu lông inox M27x150 | 528 | Bộ | M27x150; Vật liệu SUS304 | ||
| 25 | Bu lông inox M8x25 (kèm đệm vênh và con sứ) | 8.820 | Bộ | M8x25( bao gồm đệm vênh, con sứ); Cấp bền:4.8 | ||
| 26 | Bu lông M36 L5 (L = 320) | 40 | Bộ | M36 L5 (L=320); Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 27 | Bu lông M8x40 | 480 | Bộ | M8x40; Cấp bền:8.8 | ||
| 28 | Bulong ecu M10x40 | 320 | Bộ | M10x40; Cấp bền:4.8 | ||
| 29 | Bulong Inox M24x45 | 320 | Bộ | M24x45; Vật liệu SUS304 | ||
| 30 | Bulong Inox M12x60 | 126 | Bộ | M12x60; Cấp bền:4.8 | ||
| 31 | Bulong inox M22*180 | 50 | Bộ | M22x180; Vật liệu SUS304 | ||
| 32 | Cáp lụa phi 20 | 100 | Mét | Ø20 | ||
| 33 | Chèn cơ khí (vành chèn cơ khí) | 1 | Cái | HTM-40S220Z hoặc tương đương | ||
| 34 | Chèn cơ khí (vành chèn cơ khí) | 1 | Cái | SMH660R4067W21-H001-01 hoặc tương đương | ||
| 35 | Chổi đánh rỉ ( đánh bằng máy) | 64 | Cái | Ø16xØ90x40mm | ||
| 36 | Chổi quét sơn (loại to) | 84 | Cái | Bản rộng 102mm | ||
| 37 | Chổi sơn loại nhỏ | 24 | Cái | Bản rộng 38mm | ||
| 38 | Chốt nhựa phi 50x91 | 6 | Cái | Ø50x91mm; Vật liêu PTFE | ||
| 39 | Cồn 90 độ | 5 | Lít | Độ cồn 90o | ||
| 40 | Ống dẫn (Conduit) | 100 | Mét | Đường kính trong phi 48 x 2 mm; Vật liệu CT3, kèm vật tư phụ trợ gồm các giắc nối để nối các ống với nhau | ||
| 41 | Ống dẫn (Conduit) | 20 | Mét | Đường kính trong phi 100 x 2 mm; Vật liệu CT3, kèm vật tư phụ trợ gồm các giắc nối để nối các ống với nhau | ||
| 42 | Cùm nối ống phi 219 | 3 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 43 | Cùm ống chữ U, | 10 | Bộ | DN 125; Vật liệu: Thép CT3, | ||
| 44 | Cút 120 độ | 2 | Cái | Ø380x15mm, Vật liệu: Thép 16Mn | ||
| 45 | Cút 120 độ | 3 | Cái | Ø133x8mm, Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 46 | Cút 120 độ | 4 | Cái | ,Ø60x4mm, Vật liệu: Thép SUS304 | ||
| 47 | Cút 90 độ | 15 | Cái | Ø133x8mm, Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 48 | Cút 90 độ | 4 | Cái | Ø60x4mm, Vật liệu: Thép SUS304 | ||
| 49 | Cút 90 độ | 6 | Cái | Ø20x1.5mm, Vật liệu: Thép mạ kẽm | ||
| 50 | Cút 90 độ | 12 | Cái | Ø34x2.1mm, Vật liệu: Thép mạ kẽm | ||
| 51 | Cút 90 độ | 3 | Cái | Ø273x10mm, Vật liệu: Thép 16Mn | ||
| 52 | Cút 90 độ | 4 | Cái | Ø76x12mm, Vật liệu: Thép A105 | ||
| 53 | Cút cong 90 độ | 4 | Cái | Ø273x10mm, Vật liệu: Thép 16Mn; | ||
| 54 | Cút cong đường ống dẫn tro đường ống số 1 | 2 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm (gồm 2 chi tiết) | ||
| 55 | Cút 45 độ | 40 | Cái | Ø60x3mm, Vật liệu: Thép SUS304, ren trong hai đầu | ||
| 56 | Cút thép 120 độ | 2 | Cái | Ø219x8mm, Vật liệu: Thép 16Mn | ||
| 57 | Cút thép 90 độ | 4 | Cái | Ø90x12mm, Vật liệu: Thép 16Mn | ||
| 58 | Cút thép 90 độ | 8 | Cái | Ø219x9mm, Vật liệu: Thép 16Mn | ||
| 59 | Cút thép 90 độ | 55 | Cái | Ø42 x 2.1mm, Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 60 | Cút thép 90 độ | 21 | Cái | Ø32x 2.1mm, Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 61 | Cút vuông | 5 | Cái | Ø630x10mm, Vật liệu: Thép SUS304 | ||
| 62 | Cút vuông, | 6 | Cút | Ø810x10mm, Vật liệu: Thép SUS304 | ||
| 63 | Đá cắt 125 | 26 | Viên | Ø16xØ125x2mm (đường kính lỗ Ø16) | ||
| 64 | Đá cắt 350 | 7 | Viên | Ø25.4xØ350x3mm (đường kính lỗ Ø25.4) | ||
| 65 | Đá mài D125 (đá mài phi 125) | 149 | Viên | Ø22xØ125x6mm (đường kính lỗ Ø22) | ||
| 66 | Đá nhám xếp phi 100 | 14 | Viên | Ø16xØ100 (đường kính lỗ Ø16), cỡ hạt A60 | ||
| 67 | Đai kẹp gioăng đường ống nước ngược | 30 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 68 | Dao cắt băng tải | 3 | Cái | SDI:NO.0423 hoặc tương đương | ||
| 69 | Đầu cốt đồng S=50mm2 | 10 | Cái | SC50-10, lỗ 10mm | ||
| 70 | Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) | 70 | Lít | 0,05%S (Dầu DO) | ||
| 71 | Dầu Diesel 0,05%S (Dầu DO) | 86 | Lít | 0,05%S (Dầu DO) | ||
| 72 | Dầu RP7 350ml/hộp | 58 | Hộp | RP7, 350ml/hộp | ||
| 73 | Dây điện 2x1,5mm2 | 8 | Mét | 2x1,5mm2 | ||
| 74 | Đĩa nỉ (đĩa nỉ đánh bóng) | 10 | Cái | Ø12,7 x 20mm x Ø100 | ||
| 75 | Dung môi dán nối (dán băng tải) | 18 | Kg | 6Kg/hộp | ||
| 76 | Gạch xốp đầu khí sục phễu tro 25x250x400 | 69 | Viên | 25x250x400; chịu nhiệt độ ≥ 1200 độC; tỉ trọng khoảng 0,78 g/cm3 | ||
| 77 | Giảm chấn khớp nối quạt xả vent phi 238mm | 2 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 78 | Giám sát nhiệt độ chỉnh lưu kích từ | 3 | Cái | XMTA-9000 hoặc tương đương | ||
| 79 | Giăng Graphite 2085x1900x5 | 1 | Cái | 2085x1900x5mm | ||
| 80 | Giấy nhám mịn P1000 | 22 | Tờ | P1000 | ||
| 81 | Giẻ lau | 218 | Kg | Vật liệu: cotton mềm, thấm hút tốt | ||
| 82 | Gu dông 4.8 M12x420 | 100 | Bộ | M12x420; Cấp bền:4.8 | ||
| 83 | Gu dông 4.8 M18x100 | 160 | Bộ | M18x100; Cấp bền:4.8 | ||
| 84 | Gu dông 4.8 M18x420 | 40 | Bộ | M18x420, Cấp bền:4.8 | ||
| 85 | Gu dông 4.8 M22x110 | 96 | Bộ | M22x110, Cấp bền:4.8 | ||
| 86 | Gu dông 4.8 M24x120 | 84 | Bộ | M24x120, Cấp bền:4.8 | ||
| 87 | Gu dông inox M20x120 | 82 | Bộ | M20x120; Vật liệu SUS304 | ||
| 88 | Gu dông M20x150 | 40 | Bộ | M20x150; Cấp bền 4.8 | ||
| 89 | Gu dông M20x180 | 31 | Bộ | M20x180; Cấp bền 4.8 | ||
| 90 | Lò xo giảm chấn 65x50x35 bao gồm cả chân đế | 12 | Cái | Kích thước: Đường kính ngoài 50, Đường kính trong 35, chiều cao 65, vật liệu 65Mn | ||
| 91 | Lưỡi dao dọc giấy | 7 | Hộp | SDI 1404 18mm; số lượng 10 lưỡi/ hộp hoặc tương đương | ||
| 92 | Má phanh quay cần | 4 | Bộ | YWB 200-300RL hoặc tương đương | ||
| 93 | Má phanh | 6 | Cái | YWZ5-400 (5-400/121-K1) hoặc tương đương | ||
| 94 | Má phanh | 4 | Cái | YWZ5-500 hoặc tương đương | ||
| 95 | Mặt bích tiêu chuẩn DN800 | 16 | cái | DN800; Vật liệu: Inox 304, TC - ISO 7005-1 | ||
| 96 | Nút ống bình gia nhiệt phi 12x50 | 30 | Cái | Ø12x50, Vật liệu: SUS316 | ||
| 97 | Ống dẫn dầu thủy lực | 6 | Cái | 1-10-25, 6MPa | ||
| 98 | Phin lọc | 25 | Cái | SG-M-6H PN 0.6 {bầu & lõi lọc SG-M-6H PN 0.6} hoặc tương đương | ||
| 99 | Phin lọc gió | 0,5 | Tấm | AHU 1200x20000x5mm; polyestee; 3400m3/h/m2 | ||
| 100 | Pittong mở cửa gate | 2 | Bộ | Ø250mm x 660mm | Khảo sát thực tế VTTB | |
| 101 | Que hàn 7016 | 35 | Kg | E7016, Ø3,2 | ||
| 102 | Que hàn E7016 | 55 | Kg | E7016, Ø3,2 | ||
| 103 | Que hàn N46 | 66 | Kg | N46, Ø3,2 | ||
| 104 | Que hàn E7018 | 10 | Kg | E7018, Ø4 | ||
| 105 | Răng guồng xúc | 16 | Cái | Theo bản vẽ đính kèm | ||
| 106 | Sắt L40x40x4 | 156 | Kg | Thép hình L40x40x4; Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 107 | Sắt tròn trơn phi 14 | 332,8 | Kg | Ø14, Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 108 | Silicon đỏ | 143 | Tuýp | 6500F, 85gram/tuyp | ||
| 109 | Sơn cách điện cao áp | 27 | Bình | SK-03 (400ml/bình) tương đương | ||
| 110 | Sơn cách điện | 7 | Lit | VA42 hoặc tương đương | ||
| 111 | Sơn chống gỉ AKlyd | 80 | Kg | Trọng lượng: 800g/ hộp, | ||
| 112 | Sơn chống gỉ AKlyd MELAMIN | 17 | Kg | S.AK-N1; Trọng lượng: 800g/ hộp hoặc tương đương | ||
| 113 | Sơn chống gỉ AKlyd | 26 | Kg | Trọng lượng: 800g/ hộp, | ||
| 114 | Sơn Epoxy + chất đóng rắn | 24 | Lít | WSR6101(E-44) ; 20 lít/ 1 thùng hoặc tương đương | ||
| 115 | Sơn màu ghi AKlyd | 47 | Kg | Trọng lượng: 800g/ hộp, | ||
| 116 | Sơn màu cam AKlyd | 80 | Kg | Trọng lượng: 800g/ hộp, | ||
| 117 | Sơn màu ghi ALkyd | 12 | Kg | S.AK-P1; Trọng lượng: 800g/ hộp, hoặc tương đương | ||
| 118 | Sơn phủ xanh AKlyd | 5 | Kg | AK-P1; Trọng lượng: 800g/ hộp hoặc tương đương | ||
| 119 | Vải phin trắng | 3 | Mét | Khổ 800 mm, 100% cotton | ||
| 120 | Vòng đệm 93x72x2 | 60 | Cái | Ø93xØ72x2mm | ||
| 121 | Vú bơm mỡ loại cong M12 | 12 | Cái | Ø12, Vật liệu: SUS201 | ||
| 122 | Vú mỡ động cơ loại thẳng M10 | 2 | Cái | M10, Vật liệu: SUS201 | ||
| 123 | Vú mỡ động cơ loại thẳng M6 | 16 | Cái | M6, Vật liệu: SUS201 | ||
| 124 | Vú mỡ động cơ loại thẳng M8 | 12 | Cái | M8; Vật liệu: SUS201 | ||
| 125 | Xăng mogas 92 (RON 92) | 56 | Lít | RON 92 | ||
| 126 | Hệ thống các giá đỡ thiết bị đo tủ lấy mẫu nước thải( tủ đựng) | 2 | Bộ | Kích thước1500mm x 2000mm x 1500; Vật liệu Inox 304 | Khảo sát thực tế VTTB | |
| 127 | Thép góc L100x100x10mm | 50 | Kg | L100x100x10mm; Vật liệu: Thép CT3 | ||
| 128 | Tôn sóng | 20 | M2 | 1000x2000x0,45; tấm loại 7 sóng | ||
| 129 | Băng dính cách điện 0,4 kV | 11 | Cuộn | 0,4 kV | ||
| 130 | Vít bắn tôn | 2 | Kg | M3x25; Vật liệu: Thép mạ kẽm | ||
| 131 | Lưới neo Densit® | 220 | M2 | Lưới dập 60x30mm,Vật liệu: Thép SUS304 | ||
| 132 | Van an toàn | 2 | Cái | Nối ren M27x2, 5bar, 30 độ C-120độ C | Khảo sát thực tế VTTB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.251E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp vật tư cho các nhà máy điện hoặc công trình công nghiệp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.920.300.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi