Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 13:13:00 đến ngày 2022-04-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,469,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1877E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông, có các hạng mục công việc chính: nền mặt đường BTXM, kênh tưới, kè, rãnh thoát nước, cống thoát nước...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..) hoặc ngành xây dựng thuỷ lợi (kỹ thuật công trình hoặc công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ nông, ...).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 04 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành thuỷ lợi (kỹ thuật công trình hoặc công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ nông, ...), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, …:- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 02 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kế toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Tổng tải trọng TGGT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ôtô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xúc đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy lu bánh thép≤10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung ≤25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng hệ thống kênh tưới nước hồ Tây Ninh xã Tản Hồng 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì. ( Đại diện: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 16 Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện ba Vì, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI TIÊU, CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 808,094 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,5379 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.438,045 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,2285 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,0659 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,3304 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,2786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,2786 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,6188 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,6188 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 672,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5206 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.058,89 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.203,45 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.306,41 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6713 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3444 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6142 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 378 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344,07 | m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.325 | 1 cấu kiện |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,86 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2386 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2386 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2386 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 986,41 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2332 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.587,9 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,3039 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,5374 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,4951 | 100m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 557,1 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | 100m |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,74 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9288 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6371 | tấn |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 854,98 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,956 | 100m3 |
| 39 | Đào san đất lấp hoàn trả rãnh dẫn dòng TC, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,956 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,33 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.930,06 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây tường kè đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.013,29 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 657,94 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,47 | 100m |
| 45 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9952 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,29 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,952 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,499 | tấn |
| 49 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.031,06 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m2 |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,2585 | m3 |
| 52 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,0691 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6517 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,6517 | 100m3 |
| 55 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,753 | m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9931 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1222 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất K=0,95 nền đường bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,3225 | 100m3 |
| 59 | Mua đất để đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22.520,2333 | m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,22 | m3 |
| 61 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5122 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5122 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5122 | 100m3 |
| 64 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7927 | 100m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.655,13 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5821 | 100m2 |
| 67 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,2819 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 69 | Biển tròn phản quang đường kính 900mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 70 | Cột biển báo đường kính 88.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,93 | m |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4255 | m3 |
| 73 | Đào đất móng cống, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7408 | 100m3 |
| 74 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,61 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,74 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,53 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1946 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7196 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7744 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4335 | tấn |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m3 |
| 82 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,04 | m2 |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 332,92 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m2 |
| 85 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | đoạn cống |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8064 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0787 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0787 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,56 | m3 |
| 91 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| 94 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,5655 | m3 |
| 95 | Đào đất móng cống, bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0474 | 100m3 |
| 96 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,63 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,27 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,01 | m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,27 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,73 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,66 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,792 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5046 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7854 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2389 | tấn |
| 106 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0201 | tấn |
| 107 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9221 | tấn |
| 108 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,28 | m2 |
| 109 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,81 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,61 | m2 |
| 111 | Bulong D10 đầu chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 112 | Bulong D18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 113 | Bulong D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 114 | Gia công lắp dựng trục vít ren tay quay, trục ty van, máy vít 5 tấn , phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,51 | m2 |
| 116 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | đoạn cống |
| 117 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9531 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9531 | 100m3 |
| 120 | Mua cống D100 phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 121 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | 100m3 |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,07 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cấu kiện |
| 124 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,09 | m3 |
| 125 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1209 | 100m3 |
| 128 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,969 | m3 |
| 129 | Đào đất móng cống, bằng máy 90% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1741 | 100m3 |
| 130 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,17 | m3 |
| 131 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,57 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2333 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,11 | m3 |
| 134 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,5 | m3 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3435 | tấn |
| 136 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9341 | tấn |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2705 | 100m2 |
| 138 | Bê tông tấm bản M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,8 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,81 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0187 | 100m2 |
| 141 | Trát tường ngoài và đáy cống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,97 | m2 |
| 142 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8154 | tấn |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236 | 1 cấu kiện |
| 144 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0733 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3205 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3205 | 100m3 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0605 | m3 |
| 148 | Đào đất móng cống, bằng máy 90% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5815 | 100m3 |
| 149 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,59 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,79 | m3 |
| 152 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 153 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 154 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | tấn |
| 155 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,68 | m2 |
| 156 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m2 |
| 157 | Gia công thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0694 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 159 | Đắp trả K=0,95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4044 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2077 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2077 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1877E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông, có các hạng mục công việc chính: nền mặt đường BTXM, kênh tưới, kè, rãnh thoát nước, cống thoát nước...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.056.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng đại học trở lên về ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..) hoặc ngành xây dựng thuỷ lợi (kỹ thuật công trình hoặc công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ nông, ...).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường | 4 | Số lượng 04 ngườiTrong đó:- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông,..), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Tối thiểu có 02 người: Có bằng đại học trở lên ngành thuỷ lợi (kỹ thuật công trình hoặc công trình thuỷ lợi hoặc thuỷ nông, ...), đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 3 | - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình: | 2 | Số lượng 02 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi, …:- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- 01 người: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | Số lượng 02 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng, giao thông, thủy lợi … có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách khối lượng: | 1 | Số lượng 01 người:- Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kế toán công trình: | 1 | Số lượng 01 người:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế, Kế toán.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | ( Tổng tải trọng TGGT | 4 |
| 2 | Ôtô tưới nước ≥ 5m3 | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | (Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1kW | (Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | (Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 7 | Máy hàn ≥23 KW | (Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 8 | Máy cắt bê tông | (Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥250l | (Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥80l | (Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 11 | Máy ủi | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 12 | Máy xúc đào ≤1,25m3 | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 13 | Máy lu bánh thép≤10T | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Máy lu rung ≤25T | (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
| 16 | Máy thủy bình | (Kèm theo hóa đơn) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi