Gói thầu: Gói thầu số HC1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201223123-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Dinh dưỡng
Tên gói thầu Gói thầu số HC1: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20201223079
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-07 16:18:00 đến ngày 2020-12-14 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,996,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu chín trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetonitrile for HPLC 15 chai Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l; Water ≤ 0.02 %; Color ≤ 10 Hazen; Density (d 20°C/20°C) 0.78; Refractive index (n 20/D) 1.344; Boiling range (80-82°C) ≥ 95 % (v/v); Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Gradient grade (at 210nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 193nm) ≥ 60 %; Transmission (at 195nm) ≥ 80 %; Transmission (from 230nm) ≥ 98 %. Quy cách chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
2 Acetonitrile for LC/MS/MS 5 chai Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng khối phổ (LC/Ms/MS), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.97%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 1.0 mg/l; Water ≤ 0.01 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0001 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Al, Ca, Fe, Mg ≤ 10ppb; K ≤ 5ppb; Na ≤ 50ppb; Gradient grade (at 210 nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254 nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254 nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365 nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 191nm) ≥ 25 %; Transmission (at 200 nm) ≥ 96 %; Transmission (at 230nm) ≥ 99 %; Suitable for LC-MS; Intensity of background mass peak based on reserpine (APCI/ESI positive) ≤ 2 ppb; Suitable for LC-MS; Intensity of background mass peak based on reserpine (APCI/ESI negative) ≤ 20 ppb. Quy cách chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
3 Acid acetic glacial 3 chai Độ tinh khiết 99.8%. Có certificate kèm theo. Color ≤ 10 Hazen; Acetaldehyde ≤ 2 ppm; Acetic anhydride ≤ 100 ppm; Titratable base ≤ 0.0004 meq/g; Solidification temperature ≥ 16.3 °C; Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.4 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.005 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.020 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.010 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.005 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.020 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.005 ppm; In (Indium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.050 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.050 ppm; Substances reducing potassium permanganate ≤ 20 ppm; Evaporation residue ≤ 5 ppm; Water ≤ 0.2. Quy cách chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
4 Acid chlohydric 9 chai Độ tinh khiết ≥ 37%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Bromide (Br) ≤ 50 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm; Sulfite (SO₃) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.300 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.010 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.010 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; NH₄ (Ammonium) ≤ 1 ppm; Na (Sodium); ≤ 0.300 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO₄) ≤ 3 ppm; Non volatile matter ≤ 10 ppm. Quy cách chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
5 Acid foocmic 3 chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Colour ≤ 10 Hazen; Acetic acid (CH₃COOH) ≤ 500 ppm; Chloride (Cl) ≤ 5 ppm; Sulphate (SO₄) ≤ 5 ppm; Sulfite (SO₃) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 10 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.050 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.020 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.10 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.20 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.050 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.020 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.020 ppm; Fe (Iron) ≤ 2.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.10 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.020 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.50 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.050 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.020 ppm; NH₄ (Ammonium) ≤ 10 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.50 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.050 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.020 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.020 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.10 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.050 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.050 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium); ≤ 0.10 ppm; Evaporation residue ≤ 10 ppm. Quy cách chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
6 Acid nitric 3 chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Có certificate kèm theo. Grade value: Reag. Ph Eur, ISO. Color (Hazen) ≤ 10 Hazen; Density (d 20/20) 1.384 - 1.416; Chloride (Cl) ≤ 0.2 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.2 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.020 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; In (Indium) ≤ 0.020 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.020 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO₄) ≤ 3 ppm. Quy cách chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
7 Acid perchloric 2 chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 70-72%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Chlorate (ClO₃) ≤ 10 ppm; Chloride (Cl) ≤ 3 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.5 ppm; Phosphate and Silicate (as SiO₂) ≤ 5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 10 ppm; Total nitrogen (N) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.1 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.05 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.05 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.02 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.02 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.1 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.5 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.05 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.05 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.1 ppm; Fe (Iron) ≤ 1.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.05 ppm; K (Potassium) ≤ 0.1 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.02 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.5 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.02 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.05 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.5 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.1 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.05 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.02 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.1 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.05 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.05 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.1 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.1 ppm; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.003 %. Quy cách chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
8 Acid phosphoric 2 chai ACS reagent, ≥85 wt. % in H2O. Quy cách chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
9 Acid sulfuric 3 chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Insoluble matter ≤ 0.005 %; pH-value (5 %; water, 25 °C) 6.7 - 7.3; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %; Ca (Calcium) ≤ 0.001 %; Fe (Iron) ≤ 0.0002 %; Substances reducing potassium permanganate (as formic acid) ≤ 0.005 %; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.01 %; Water ≤ 2.0 %.Quy cách chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
10 Amoniumacetate 1 hộp Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Insoluble matter ≤ 0.005 %; pH-value (5 %; water, 25 °C) 6.7 - 7.3; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %; Ca (Calcium) ≤ 0.001 %; Fe (Iron) ≤ 0.0002 %; Substances reducing potassium permanganate (as formic acid) ≤ 0.005 %; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.01 %; Water ≤ 2.0 %. Quy cách chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
11 Bình định mức thủy tinh 1000ml, có nắp 5 chiếc Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 24/29, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
12 Bình định mức thủy tinh 10ml, có nắp 60 chiếc Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 10/19, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
13 Bình định mức thủy tinh 25ml, có nắp 45 chiếc Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 12/21, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
14 Bình định mức thủy tinh, có nắp 100 mL 20 chiếc Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
15 Bình tam giác 1000ml 2 chiếc Chất liệu: Thủy tinh trong, Thang chia vạch dễ đọc,vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
16 Bình tam giác 500ml, cổ nhám, có nắp 40 chiếc Chất liệu: Thủy tinh trong, Thang chia vạch dễ đọc,vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
17 Bình thủy tinh có nắp vặn 1000 ml 45 chiếc Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc , độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặnSimax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
18 Bình thủy tinh có nắp vặn 250ml 3 chiếc Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc , độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặnSimax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
19 Bộ cột Dextro-Pak (cột và bảo vệ cột) 1 bộ Thông số cột 90Å, 5 µm, 8.0 mm X 100 mm. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
20 Bộ cột sắc ký lỏng C18 HPLC (cột và bộ bảo vệ cột) 2 bộ Thông số cột: 250 mm x 4.6 mm, 5 µm. Thông số bảo vệ cột: 20mm x 4.6mm, 5 µm. % Carbon Load 19.1. Silanol Activity Low. Surface Area: 335. USP Classification L1. pH Range 2-8. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
21 Bộ cột sắc ký lỏng carbohydrate (cột và bảo vệ cột) 1 bộ Thông số cột 125Å, 10 µm, 3.9 mm X 300 mm, có bộ bảo vệ cột kèm theo. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
22 Bộ cột sắc ký lỏng khối phổ C18 (Cột và bộ bảo vệ cột) 1 bộ Thông số cột: 150 mm x 2.1 mm, 1.7µm, có bộ bảo vệ cột kèm theo. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
23 Bộ cột SP0810 (cột và bảo vệ cột) 1 bộ Thông số cột: 300 mm x 8.0 mm, 7µm, có bộ bảo vệ cột kèm theo. Quy cách: bộ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
24 Buret tự động 25 ml 1 chiếc Gồm burette loại Pellet lớp AS dung tích: 25ml; Vạch chia: 0.1ml, bình chứa 2 lit và quả bóp cao su. Buret tự động trắng Simax được làm từ thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao. Khóa thủy tinh đầu mài ở nhánh bên. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
25 Chuẩn Furosine 3 lọ Độ tinh khiết ≥98%; Mass spectral analysis: 254,1±1.0 Da; Net content (UV): 72,6%; Water content: 9,7%. Quy cách: lọ ≥ 10mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
26 Chuẩn Lactulose 1 lọ Độ tinh khiết ≥98% (HPLC). optical activity: [α]20/D −48±2°, 24 hr, c = 1% in H2O. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 5g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
27 Chuẩn Tadalafil 2 lọ Độ tinh khiết ≥98%. Tan trong DMSO: 20 mg/mL, bảo quản -20°C. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 1000mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
28 Chuẩn Vardenafil hydrochloride 1 lọ Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 200mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
29 Cốc thủy tinh có mỏ 250ml 50 chiếc Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
30 Cột chiết pha rắn Sep-pak C18 500mg, 6 cc 5 hộp Loại cột 500mg/6mL, particle size 55m, pore size 70A, Silica-based, Teflon® Tubes. Quy cách: hôp ≥ 30 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
31 Đầu côn trắng 5000 µl 4 túi Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi ≥ 50 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
32 Đầu côn vàng 200 µl 4 túi Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi ≥ 1000 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
33 Đầu côn xanh 1000 µl 5 túi Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi ≥ 1000 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
34 Đầu lọc mẫu 0,45µm đường kính 13mm 5 hộp Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 13 mm, chất liệu whatman. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp ≥ 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
35 Đầu lọc mẫu PTFE 0.45µm, đường kính 15 mm 6 hộp Minisart® SRP15. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 15 mm, chất liệu PTFE. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp ≥ 50 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
36 Đũa thủy tinh 8 chiếc Chất liệu: Thủy tinh. Dùng để khuấy dung dịch. Kích thước 7mm x 350mm. Quy cách: chiếc
37 Dung dịch Brom 1 lọ Độ tinh khiết ≥ 99.5 %; Cl ≤ 500 ppm; I ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 2 ppm; Sulfur compounds (as SO4) ≤ 5 ppm. Quy cách: lọ ≥ 500mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
38 Găng tay không bột 123 hộp Tiêu chuẩn ISO 9001:2008, găng tay y tế không có bột cỡ S và M. Quy cách: hộp 100 chiếc
39 Giấy bạc 45cm x 300m 3 cuộn Nhôm lá nguyên chất. Chịu được nhiệt độ cao. Quy cách: cuộn ≥ 300m. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
40 Giấy lau không bụi 1 hộp Giấy lau không sinh bụi chuyên cho phòng sạch, chống tĩnh điện, có tính trơ với 1 số loại hóa chất khử trùng, làm sạch, dùng cho máy LC/MS/MS. Quy cách: hộp ≥ 280 tờ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
41 Giấy lọc tròn 8 hộp Đường kính 11mm, Dạng định lượng. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu
42 Hydroperoxit 1 chai Tinh khiết phân tích nồng độ 30%. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
43 Khẩu trang y tế kháng khuẩn 42 hộp Khẩu trang 4 lớp. Thanh phần: Gạc không dệt, màng lọc khuẩn. Tiệt trùng bằng EO GAS, được kiểm định bởi Nelson - USA. Quy cách: hộp ≥ 50 cái
44 Khí argon 5 bình Độ tinh khiết: 99.999%. Quy cách: bình ≥40 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
45 lọ đựng mẫu 1.8 ml, có nắp 5 hộp Thủy tinh tối màu có vạch chia thể tích và nhãn ghi, cổ lọ ID 9mm, có nắp nhựa xoáy màu xanh và blue PTFE/ silicone septa, có certificate. Quy cách: hộp ≥ 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
46 Màng lọc dung môi pha động cellulose acetate 2 hộp Chất liệu cellulose acetate. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 47 mm. Quy cách: hộp ≥ 100 cái. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
47 Màng lọc dung môi pha động PTFE 2 hộp Chất liệu PTFE. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 47 mm. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: lọ ≥ 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
48 Methanol for HPLC 5 chai Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách: lọ ≥ chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
49 Methanol for liquid chromatography 3 chai Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 4 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
50 ống chuẩn Natri thiosulfat 0.1N 55 ống Nồng độ sau khi pha loãng tới 1 lít là 0.1N, kèm certificate. Khối lượng riêng 1,22 g/cm3 (20°C). pH: 9-10 (H2O, 20°C). Quy cách: ống. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025.
51 ống đong 100ml 3 chiếc Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A,Tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
52 ống đong 250ml 10 chiếc Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A,Tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001.
53 ống fancol 50ml 67 túi Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15500xg. Quy cách: túi ≥ 25 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
54 Ông fancol 15 mL 68 túi Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi. Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15500xg. Quy cách: túi ≥ 25 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
55 Ống phá mẫu 1 hộp Kích thước: 42x300mm, dung tích 250 mL. Vật liệu: thủy tinh chịu được acid đặc, nhiệt độ lên tới 500°C. Quy cách: Hộp. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
56 Parafin 4x125inch 2 cuộn Chất liệu: nhựa parafin, không thấm nước, trong suốt và gắn kết. Kích thước 10 cm x 38.1m. Quy cách: cuộn. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
57 Phễu thủy tinh 20 chiếc Vật liệu thủy tinh trung tính, đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
58 Pipet pasteur thủy tinh 1 hộp Chiều dài 230 mm. Vật liệu thủy tinh, đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: hộp≥ 250 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
59 Pipet tự động 1000-5000 µL 2 chiếc Tiêu chuẩn nhà sản xuất.Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
60 Pipet tự động 100-1000 µL 4 chiếc Tiêu chuẩn nhà sản xuất.Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
61 Pipet tự động 10-100 µL 1 chiếc Tiêu chuẩn nhà sản xuất.Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
62 Potassium hexacyanoferate 1 lọ Độ tinh khiết ≥ 99.0 %; Grade ACS, Reag. Ph Eur; Insoluble matter ≤ 0.005 %; Chloride (Cl) ≤ 0.01 %; Sulfate (SO4)≤ 0.005 %; Hexacyanoferrate (II)≤ 0.05 %; Pb (Lead)≤ 0.002 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
63 Sildenafil citrate 1 lọ Pharmaceutical Secondary Standard; Certified Reference Material. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 500 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
64 Sodium chloride 1 lọ Độ tinh khiết ≥ 99.5%; pH-value (5 %; water) 5.0 - 8.0; Insoluble matter ≤ 0.005 %; Bromide (Br) ≤ 0.005 %; Chlorate and Nitrate (as NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; Iodide (I) ≤ 0.001 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic); ≤ 0.00004 %; Ba (Barium) ≤ 0.001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.002 %; Cu (Copper) ≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0001 %; K (Potassium) ≤ 0.005 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %; Calcium, Magnesium and R₂O₃-precipitate ≤ 0.005 %; Magnesium and alkaline-earth metals (as Ca) ≤ 0.0100 %; Loss on drying (105 °C, 2 h) ≤ 0.5 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
65 Sodium heptanesulfphonate 1 lọ Sử dụng cho hệ thống sắc ký lỏng cao áp, sắc ký lỏng khối phổ, solubility trong H2O: ≥100 mg/mL. Quy cách: lọ ≥ 100 g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
66 Xilanh nhựa 5ml 7 hộp Vật liệu nhựa. Quy cách: lọ ≥ 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001
67 Zin acetate 1 lọ Grade: Assay (complexometric): 99.5 - 101.0 %; Insoluble matter: ≤ 0.005 %; pH-value (5 %; water): 6.0 - 7.0; Cl≤ 0.0005 %; SO4≤ 0.005 %; Total nitrogen≤ 0.002 %; Ca≤ 0.001 %; Cd≤ 0.0005 %; Cu≤ 0.0005 %; Fe≤ 0.0005 %; K≤ 0.01 %; Mg≤ 0.005 %; Na≤ 0.001 %; Pb≤ 0.0005 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025
68 Bair paker agar 2 hộp Giá trị pH: 6.6 - 7.0(H₂O, 25°C. Lượng hòa tan: 58 g/L. Thành phần: Enzymatic Digest of Casein* 10 g/l; Meat Extract** 5 g/l; Meat Extract** 5 g/l; Sodium Pyruvate 10 g/l; Glycine 12 g/l; Lithium Chloride 5 g/l. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
69 BHI broth 1 hộp Giá trị pH: 7.4 ± 0.2 (pH at 25 °C). Lượng hòa tan: 37 g/l. Thành phần (g/L): Nutrient Substrate (Enzymatic Digest of Animal Tissue, BrainHeart Extract) 27.5 g/l; D(+)-Glucose 2 g/l; NaCl 5 g/l; Na2HPO4, anhydrous 2.5 g/l; Water n/a. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
70 Bình định mức 50ml 10 chiếc Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3,3, có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. Thể tích 500ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
71 Bình thuỷ tinh có nắp vặn 500ml 40 cái Chai thủy tinh trung tính, kèm nắp và vòng đệm, có thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao. Thể tích 500ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
72 Blood agar 2 hộp Giá trị pH: 6,6-7,0 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 40 g/l. Thành phần: Nutrient substrate (heart extract and peptones) 20.0; Sodium chloride 5.0; agar-agar 15.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
73 Bộ kit ELISA Human Aflatoxin Albumin Adduct (AFT-HSA) 15 bộ Bộ kit Aflatoxin Albumin Adduct (AFT-HSA) hãng Mybiosource, 96 giếng, mã catalog MBS3802734. Có ngưỡng phát hiện 5 ng/ml - 80 ng/ml, độ nhạy 0,1 ng/ml. Có thể sử dụng cho mẫu huyết thanh.
74 Bộ sinh vật hóa học Vibrio (Oxidaza, glucoza, lactoza, sacaroza, ODC, LDC, ADH, ONPG, indol) 450 bộ Bao gồm các thuốc thử oxidaza, glucoza, lactoza, sacaroza, ODC, LDC, ADH, ONPG, indol. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
75 Bộ sinh vật hóa học vi khuẩn gram (-) 120 bộ Bao gồm các thuốc thử oxidaza, glucoza, TSI, thạch Ure, môi trường L-lysine đã khử carboxyl, test b-galatosidaza, test Voges-proskauer. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
76 Bộ sinh vật hóa học Salmonella (gồm thạch TSI, thạch Ure, môi trường L-lysine đã khử carboxyl, test b-galatosidaza, test Voges-proskauer, test indol) 380 bộ Bao gồm thạch TSI, thạch Ure, môi trường L-lysine đã khử carboxyl, test b-galatosidaza, test Voges-proskauer, test indol). Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
77 Bông thấm nước 5 kg Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001 và 13485
78 Canh thang Acetamide 1 hộp Giá trị pH: 7.0±0.2(H₂O, 25°C). Thành phần: acetamide, 2.0 g/L; dipotassium hydrogen phosphate, 0.2 g/L; ferrous sulfate, 0.0005 g/L; magnesium sulfate, 0.158 g/L; sodium chloride, 0.2 g/L; sodium molybdate, 0.005 g/L. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
79 CHROMagar™ STEC 3 hộp Lượng bột để pha cho thể tích 5.000 mL. Giá trị pH: 6.9±0.2(H₂O, 25°C). Thành phần Powder base (g/L): Agar 15, Peptone and yeast extract 8, Salts 5.2, Chromogenic mix 2.6); chất bổ sung Freeze-dried vials 5x1000ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485:2016 và ISO 9001
80 CHROMagar™ Vibrio 7 hộp Lượng bột pha cho thể tích 5.000 mL. Giá trị pH: 9.0±0.2(H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 74.7 g/l. Thành phần (g/L): Agar 15, Peptone and yeast extract 8, Salts 51.4, Chromogenic mix 0.3. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485:2016 và ISO 9001
81 Chủng chuẩn (Vibrio parahaemolyticus, Vibrio vulnificus, Vibrio cholerae) 3 ống chủng chuẩn Vibrio parahaemolyticus (ATCC® 17802™), Vibrio vulnificus (ATCC® 27562™), Vibrio cholerae (ATCC ® 39315™). Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485, ISO/IEC 17025:2017 và ISO 17034
82 CN agar 1 hộp Giá trị pH: 7.1±0.2(H₂O, 25°C). Thành phần (g/L): Enzymatic digest of gelatine 16; Enzymatic digest of casein 10; Potassium sulfate 10; Magnesium chloride 1.4; Agar 11-18. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485 và ISO 17025
83 Đầu côn có lọc 10µl, hộp 96 chiếc 7 thùng Đầu côn có lọc thể tích 10µl. Thông số kỹ thuật: Không chứa Dnase/RNase và pyrogen, đạt tiêu chuẩn dùng cho sinh học phân tử, Màng lọc kỵ nước, trơ, có khả năng ngăn cản nhiễm dịch vào đầu pipet, Thể tích hút tối đa 100µl.Nhiệt độ bảo quản: nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: thùng 10 hộp x 96 chiếc/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
84 Đầu côn có lọc 1000µl, hộp 96 chiếc 6 thùng Đầu côn có thể tích tối đa 1000µl. Thành phần: Nhựa PP - Không có DNA, DNase/RNase, chất ức chế PCR, ATP và pyrogen/endotoxin.. Đã tiệt trùng. Có màng lọc làm bằng PE. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: thùng 10 hộp x 96 chiếc/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
85 Đầu côn có lọc 20µl, hộp 96 chiếc 7 thùng Đầu côn có lọc thể tích 20µl. Tiệt trùng, chống bám dính,NAse/RNAse-free, human DNA-free, non-pyrogenic- Loại nhựa trong, có vạch chia thể tích, thể tích hút từ 0.1-20 µl.Nhiệt độ bảo quản: Nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: thùng 10 hộp x 96 chiếc/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
86 Đầu côn có lọc 200µl, hộp 96 chiếc 7 thùng Thành phần: - Nhựa PP - Không có DNA, DNase/RNase, chất ức chế PCR, ATP và pyrogen/endotoxin - Thể tích tối đa 200µl - Đã tiệt trùng - Có màng lọc làm bằng PE 2. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: thùng 10 hộp x 96 chiếc/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
87 Đầu lọc 0,2 µm 15 túi Có certificate của nhà sản xuất. Quy cách đóng gói: túi 50 cái. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485, ISO 9001 và ISO 17025
88 Đĩa nhựa tiệt trùng 90 x 15mm (Pháp) 25 thùng Chứa môi trường nuôi cấy sinh vật. Vật liệu: PS. Kích thước: 90 x 15mm. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: thùng 500 cái. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
89 Dreamtaq Green PCR Mastermix 2X, bộ kit 1000 reaction 2 bộ Kit 20 ống Mastermix chạy PCR x 1.25ml/ống với thành phần bao gồm: DreamTaq DNA polymerase, 2X DreamTaq Green buffer, dATP, dCTP, dGTP and dTTP, 0.4 mM each, and 4 mM MgCl2. Quy cách đóng gói: bộ cho 1000 reaction. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
90 Dung dịch Nhũ tương lòng đỏ trứng 1 hộp Trạng thái Nhũ tương, Màu sắc vàng nhạt, Điểm rót chảy 70 °C,Khối lượng riêng 1,02 g/cm³. Độ hòa tan trong nước ở 20 °C có thể chuyển thành thể nhũ tương. Quy cách đóng gói: 50 ml * 10 lọ/ hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
91 GeneRuler 100 bp DNA Ladder. 4 bộ Thang kích thước DNA bao gồm 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp; bảo quản trong 10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
92 Gentamicin sulfate, USP testing specifications, powder 1 lọ Có certificate của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuản của Usp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
93 Glycerol, 99% 1 chai Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết 99%. Có certificate kèm theo. Quy cách đóng gói: chai 500ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
94 Acid chlohydric HCl 3 lọ Tinh khiết phân tích, độ tinh khiết 37-38%, giá trị pH
95 Hektoen entric agar 3 hộp Giá trị pH: 7.7 ± 0.2. Thành phần (g/L): Peptones 15.0; sodium chloride 5.0; yeast extract 3.0; sucrose 14.0; lactose 14.0; salicin 2.0; sodium thiosulfate 5.0; ammonium iron(III) citrate 1.5; bile salt mixture 2.0; bromothymol blue 0.05; acidic fuchsin 0.08; agar-agar 13.5. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
96 Hộp đựng ống giữ chủng vi sinh vật, 100 lỗ 1 pack Hộp giữ chủng có nắp đậy. Quy cách đóng gói: chai 500ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
97 Huyết tương thỏ đông khô 1 ống Huyết tương thỏ kháng đông với EDTA và được đông khô. Quy cách đóng gói: 3ml x 6 vial. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
98 Kháng huyết thanh Salmonella đa giá 1 lọ KHT Salmonella O đa giá. (O:A, B, C, D, E).
99 LB agar 1 hộp Giá trị pH: 7.0±0.2 (H₂O, 25 °C). Thành phần (g/L): Yeast extract 5.0; peptone from casein 10.0; sodium chloride 10.0; agar-agar 12.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
100 LB broth 1 hộp Giá trị pH: 7.0±0.2 (H₂O, 25 °C). Thành phần (g/L): Yeast extract 5.0; peptone from casein 10.0; sodium chloride 10.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
101 Microcentrifuge tube 1.5 ml 2 túi Tube Snaplock có phần thân nhám mờ, giúp thuận tiện cho việc dán nhãn hoặc ghi chú. Tube tích 1.5 mL, màu trong, chia vạch trên thân với khoảng thể tích 0.1 mL Nắp đảm bảo không bị hở khi đóng, chịu được lực ly tâm tới 14.000 RCF Phần chính giữa của nắp mỏng hơn, giúp thuận tiện cho việc dễ dàng lấy mẫu bằng kim tiêm Chứng nhận không RNA/DNA, không nội độc tố. Quy cách đóng gói: 500 chiếc/túi. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
102 Muối Natri (Sodium chloride) 1 hộp Độ tinh khiết >=99.5%, pH từ 5.0-8.0 (25 °C, 5% trong dung dịch), Insoluble matter ≤ 0.005 %, Bromide (Br) ≤ 0.005 %, Chlorate and Nitrate (as NO₃), ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; Iodide (I) ≤ 0.001 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.00004 %. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
103 MYP agar 2 hộp Giá trị pH: 7.2±0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 43 g / l. Thành phần (g/L): Meat extract 1, Enzymatic digest of casein 10, D(-)Mannitol 10, NaCl 10, Phenol red 0.025, Agar 12. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
104 Sodium hydroxyde 1 hộp Độ tinh khiết >= 97%, độ tan trong nước: 1,260 g/L ở 20 °C; anion traces: chloride (Cl-): ≤0.005% phosphate (PO43-): ≤0.001%, sulfate (SO42-): ≤0.003%, cation traces Fe: ≤0.001%, Hg: ≤0.1 ppm, K: 0.02%, Ni: ≤0.001%, kim loại nặng (as Ag): ≤0.002%. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
105 Novobioxin tetrathionat Muller – Kauffmanm broth 3 hộp MKTTn. Giá trị pH: 8.0±0.2 (H₂O, 25 °C). Thành phần (g/L): Meat extract 4.3; Enzymatic digest of casein 8.6; NaCl 2.6 g/l; CaCO3 38.7 g/l; Sodum thiosulfate waterfree 30.5 (equivalent to 47.8 g/l sodium thiosulphate pentahydrate); Ox bile 4.78; Brilliant green 0.0096; Novobicine sodium salt 0.040. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
106 Ống Ependof 2ml 20 túi Ống ly tâm 2ml có nắp, có thể hấp tiệt trùng. Có chứng nhận không chứa Rnase/Dnase, Human DNA, PCR inhibitor, pyrogen. Quy cách đóng gói: 500 chiếc/túi. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
107 Ống giữ chủng 2.0 ml 1 hộp • Ống lưu trữ mẫu thể tích 2.0 ml, vật liệu polyporopylene nắp vặn • Nhựa trong suốt • Lưu trữ mẫu đông tới -181oC và có thể hấp tới nhiệt độ 121oC • Đáy hình nón, có thể tự đứng được • Phù hợp với các loại roto thông dụng • Nắp dạng O- ring bao kín viền mỗi ống • Nắp vặn với các màu khác nhau dễ nhìn và sắp xếp mẫu • Tube với nắp vặn được tiệt trùng bằng tia gamma. Quy cách đóng gói: 500 chiếc/túi. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
108 Ống nghiệm thuỷ tinh có nắp xoáy 1.710 cái Ống nghiệm có nắp vặn đen 16 x 160mm - 22ml, Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
109 Pepton from meat 7 hộp Dạng bột. Giá trị pH: 6.5-7.5 (25 °C, 2% in H2O). NITROGEN CONTENT ≥ 14 % CHLORIDE (CL) ≤ 30 mg/kg; AMINO-N ≥ 3 %. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
110 Peptone water 14 hộp Thành phần g/L: Proteose peptone 10, Sodium chloride 5, Na2HPO4 x 12 H2O 9 g/l, Monopotassium phosphate 1.5. pH cuối cùng (ở 25°C) 6.8 – 7.2. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
111 Pipet đa kênh 20 - 200µl 2 cái Pipet 12 kênh với thể tích hút từ 20 - 200 ul, có thể điều chỉnh vị trí các kênh và xóa các kênh riêng lẻ nếu cần. Có thể hấp tiệt trùng pipet. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485
112 Que cấy nhựa 100 túi Vòng cấy bằng polystyrene trơn mượt và linh hoạt giúp quá trình cấy đồng đều và trơn tru, không làm ảnh hưởng đến bề mặt gel. - Đóng gói vô trùng, tem chống hàng giả giả, túi zip. - Kích thước 10ul, 25 cái/túi. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485
113 Rappaport Broth 3 hộp Giá trị pH: 5.2±0.2 (H₂O, 25 °C) (sau khi autoclave).Tành phần: Enzymatic Digest of Soya 4.5 g/l; NaCl 7.2 g/l; Potassium Dihydrogen Phosphate (KH2PO4 + K2HPO4) 1.44 g/l; MgCl2, anhydrous 13.4 g/l; Malachite Green Oxalate 0.036 g/l. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
114 Simmon citrat agar 2 hộp Giá trị pH: 6.4 - 6.8 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 22.3 g/l. Thành phần (g/L): Ammonium Dihydrogen Phosphate 1; K2HPO4 1; NaCl 5; Sodium Citrate ; MgSO4 0.2; Bromothymol Blue 0.08; agar 13. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
115 TCBS agar 7 hộp Giá trị pH: 8.6±0.2 (H₂O, 25 °C), Lượng hòa tan: 88 g/L. Thành phần (g/l): Peptone from Casein 5, Peptone from Meat 5, Yeast Extract 5, Sodium Citrate 10, Na2S2O3 10, Ox Bile 5, Sodium Cholate 3, Sucrose 20, NaCl 10, Iron(III) Citrate 1, Thymol Blue 0.04, Bromothymol Blue 0.04, Agar 14. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
116 Thạch Slanetz and Bartley 4 hộp Giá trị pH: 7.2±0.2 (H₂O, 25 °C), Lượng hòa tan: 41.5 g/L. Thành phần (g/l): Trytose 20.0; Yeast extract 5.0; D(+)Glucose 2.0; di-Potassiumm hydrogen phosphate 4.0; Sodium azide 0.4; 2,3,5-Triphenultetrazolium chloride 0.1; Agar-agar 10.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
117 Thạch TSA (Tryptone Soya Agar) 1 hộp Giá trị pH: 7.3 ± 0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 40g/L. Thành phần (g/L): agar 15.0, Pancreatic Digest of Casein 15, papaic digest of soyabean meal 5.0, sodium chloride 5.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
118 Tip có lọc 1000ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free 22 thùng Thể tích lấy mẫu: 100 ul đến 1000 ul có filter - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Đã tiệt trùng sẵn - Vật liệu: Nhựa Polyethylene tỷ trọng cao - Độ bám dính thấp - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau
119 Tip có lọc 200ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free 21 thùng Thể tích lấy mẫu: 10 ul đến 200 ul có filter - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Đã tiệt trùng sẵn - Vật liệu: Nhựa Polyethylene tỷ trọng cao - Độ bám dính thấp - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau
120 TSC agar 3 hộp Giá trị pH: 7.6±0.2 (H₂O, 25 °C), Lượng hòa tan: 39 g/L. Thành phần (g/l): Enzymeatic digest of casein 15; Enzymatic digest of soya 5; Yeast extract 5.0; Sodium dusilfit 1.0; Ammonium iron(III) citrate 1.0; Agar-agar 12.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
121 TSI agar 5 hộp Giá trị pH: 7.4 ± 0.2 (H₂O, 25 °C).Lượng hòa tan: 65g/L. Thành phần (g/L): agar 12.0, Peptone from casein 10.0; peptone from meat 10.0; meat extract 3.0; yeast extract 3.0; sodium chloride 5.0; lactose 10.0; sucrose 10.0; D(+)glucose 1.0; ammonium iron(III) citrate 0.5; sodium thiosulfate 0.5; phenol red 0.024. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
122 Túi đồng nhất mẫu 1.810 cái Túi có bộ lọc bên • Cho pipetting • Lý tưởng đồng nhất các mẫu xơ • Multilayer®: phức hợp nhiều lớp được gia cố • Bộ lọc bên bằng vải không dệt • Độ xốp lọc:
123 Tuýp nhựa 14 ml 1 hộp Chất liệu: Nhựa trong không chứa DNA, RNA.Chịu lực li tâm: 12,000-15,500xg; Khử trùng, nonpyrogenic, Dnase/RNase free; chia vạch. Tiệt trùng từng cái, đáy tròn. Quy cách đóng gói: 500 chiếc/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001
124 Vancomycin hydrochloride, powder 1 lọ Có certificate của nhà sản xuất, có chất lượng ≥900 μg per mg (as vancomycin base). Quy cách đóng gói: lọ 250mg. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485 và ISO 17025
125 VRBG agar 2 hộp Giá trị pH: 7.4± 0.2 (H₂O, 25 °C) (sau khi autoclave). Lượng hòa tan: 39.5 g/l. Thành phần (g/L): Pancreatic Digest of Gelatin 7; Yeast Extract 3; Bile Salts 1.5; sodium chloride 5.0; agar-agar 13.0, D(+)-Glucose 10; Neutral Red 0.03; Crystal Violet 0.002. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
126 XLD agar 3 hộp Giá trị pH: 7.4 ± 0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 55 g/L. Thành phần (g/L): Yeast Extract 3; D(+)-Xylose 3.75; Lactose 7.5; Sucrose 7.5; L(+)-Lysine 5; Sodium Thiosulfate 6.8; Ammonium Iron (III) Citrate 0.8; Sodium Deoxycholate 1; NaCl 5,0; Phenol red 0,08; Agar-agar 14,5. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025
127 Water-18O Normalized 10 atom% 18O 2.50 1,250.00 Packed as 1 x 500g vial bottle 3 chai Độ tinh khiết 10% nguyên tử 18O (isotopic purity 10 atom % 18O); Có Certificate kèm theo. mol wt 18.22 by atom % calculation (10 atom % 18O); bp 100 °C (lit.); mp 0 °C (lit.); density 1.11 g/mL at 20 °C (lit.)
128 Kit tách chiết ADN từ mẫu phân bằng cột lọc, cho 50 phản ứng/bộ 2 bộ Bộ kít tách chiết ADN từ mẫu phân, bằng các cột lọc gắn màng silica, 50 kít/bộ
129 Kit tinh sạch ADN từ mẫu phân và sản phẩm PCR, 50 phản ứng/hộp 4 bộ Bộ kít tinh sạch mẫu ADN sau khi tách chiết và sau khi thực hiện phản ứng nhân gen, tách dạng cột, 50 kít/bộ
130 PCR master mix, 1000 test/kit 2 bộ Bộ hóa chất pha sẵn để thực hiện phản ứng nhân gen, đủ các thành phần (dNTP, buffer, Mg, Taq polymerase có sẵn dye), 1000 test/kit
131 Master Mix định lượng qPCR, 250 test/kit 2 bộ Bộ hóa chất pha sẵn cho phản ứng RT-qPCR định lượng theo thời gian thực, đủ các thành phần, 250 test/bộ
132 Hoá chất mồi (primer), hàm lượng 100 nmol 20 cặp mồi Cặp mồi (primer) cho phản ứng nhân gen, nồng độ 100nM
133 Ống PCR-0.2mL, loại 8 ống/băng, nắp phẳng đúc liền ống, nhựa trong suốt, 125 băng/túi 20 túi Ống PCR dạng băng 8 ống dính nhau, 0,2 ml/ống có cả nắp, nắp phẳng đúc liền ống bằng nhựa trong cao cấp, 125 băng/túi
134 Bộ dụng cụ lấy phân gồm giấy hứng và lọ 50 ml kèm thìa nhựa, mỗi thùng 100 bộ 1 thùng Bộ dụng cụ chuyên dụng lấy mẫu phân gồm 1 bộ hứng phân kèm theo có lọ nhựa 50 ml và que lấy vô trùng, mỗi thùng 100 bộ
135 Thang DNA chuẩn 50 µg/ống 100bp 2 lọ Thanh chuẩn DNA kích thước 100 bp, 50 µg/lọ
136 UltraPureTM agarose, 500 g/lọ 1 lọ Thạch agarose 500g/lọ
137 Hoá chất nhuộm DNA (Redsafe hoặc chất thay thế không độc) 2 ống Hóa chất nhuộm DNA không độc hại
138 Dung dịch10xTBE, 1lít/chai 1 chai Dung dịch đệm TBE 10X, chai 2 lít
139 Cồn Ethanol tuyệt đối 99.9% 1 lít Cồn Ethanol tinh khiết 99,9%
140 Nước tinh sạch khử ion dùng pha hóa chất mồi 1 lít Nước khử ion vô trùng, không AND/ARN, cho phản ứng PCR
141 Loading dye 6X, 1ml/lọ 1 lọ Thuốc nhuộm Dye 6X
142 Ống eppendof 1.5ml chịu lực ly tâm và hấp sấy (500 chiếc/túi) 2 túi Ống eppendorf 1,5 ml chịu hấp sấy và chịu lực ly tâm cao, 500c/túi
143 Đầu côn cho pipet 0,5- 2 microlit (1000 đầu/túi x 10 túi/thùng) 1 thùng Đầu côn cho pipet chịu hấp sấy, không AND/ARN, dung tích 0.5- 2 microlit, 1000 đầu/túi x 10 túi/thùng
144 Đầu côn 1ml (1000 đầu/túi x 10 túi/thùng) 1 thùng Đầu côn cho pipet chịu hấp sấy, không AND/ARN, dung tích 1ml, 1000 đầu/túi x 10 túi/thùng
145 Đầu côn có lọc 0.1-10 microlit, tiệt trùng có giá đỡ, hộp 96 cái 20 thùng Đầu côn có lọc cho pipet chịu hấp sấy, không AND/ARN, dung tích 10 microlit tiệt trùng có giá đỡ, hộp 96 cái
146 Đầu côn có lọc 1-100 microlit, tiệt trùng có giá đỡ, hộp 96 cái 10 thùng Đầu côn có lọc 1-100 microlit, không AND/ARN, tiệt trùng có giá đỡ, tiệt trùng có giá đỡ, hộp 96 cái
147 Đầu côn có lọc 100-1000 microlit, tiệt trùng, giá đỡ, 10 hộp/thùng 1 thùng Đầu côn có lọc 100-1000 microlit, không AND/ARN, tiệt trùng, giá đỡ, 10 hộp/thùng
148 Hộp nhựa đựng mẫu chịu hấp sấy, 100 mẫu/hộp 60 hộp Hộp nhựa chuyên dụng đựng mẫu chịu hấp sấy, 100 mẫu/hộp
149 Phiến 96 giếng cho RT-PCR (MicroAmp® Fast Optical 96-Well Reaction Plate with Barcode, 0.1 ml), 10 phiến/hộp 10 hộp Phiến nhựa 96 giếng cho RT-PCR, nhựa trong, đã tiệt trùng, không có AND/ARN, 10 phiến/hộp
150 Miếng dán nắp phiến cho RT-PCR (MicroAmp® Optical Adhesive Film) 100 miếng/hộp 1 hộp Miếng dán nắp phù hợp phiến 96 giếng cho RT-PCR, đã tiệt trùng, không có AND/ARN, 100 phiến/hộp
151 Ống lưu mẫu chịu âm sâu 1,8-2,0 ml 500 c/túi 1 túi Ống lưu mẫu bằng nhựa cao cấp, chịu hấp sấy, không AND/ARN, chịu âm sâu, dung tích 1,8-2,0 ml 500 c/túi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->