Gói thầu: Gói thầu PTT-01: Cung cấp vật tư phục vụ nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các phao bến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Gói thầu PTT-01: Cung cấp vật tư phục vụ nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các phao bến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220400847 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 14:15:00 đến ngày 2022-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.844.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho mỗi một hàng hóa thuộc gói thầu lớn hơn hoặc bằng thời gian được ghi cụ thể tại các hạng mục hàng hóa. Nhà thầu có cam kết:- Phải có mặt tại kho bên mua trong vòng 24 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục hư hỏng không quá 48 giờ kể từ khi có mặt tại địa điểm bảo hành.- Địa điểm bảo hành: Kho bên mua hoặc một địa điểm do bên mua chỉ định (khu vực TP Vũng Tàu).- Mọi chi phí cho việc bảo hành như: khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thay thế hàng hóa mới, vận chuyển trong nước và quốc tế, di chuyển tới vị trí bảo hành… do Nhà thầu chịu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HẢI SẢN TRƯỜNG SA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu PTT-01: Cung cấp vật tư phục vụ nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các phao bến Gói thầu PTT-01: Cung cấp vật tư phục vụ nâng cấp, bảo dưỡng, sửa chữa các phao bến 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp hàng hóa nêu tại Chương IV. - Tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ… của từng hàng hóa. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Áp dụng với các hàng hóa có tính đặc thù, phức tạp). - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ kiểm tra như quy định tại từng mục hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Dịch vụ liên quan kèm theo: Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp cam kết cung cấp hàng hóa của nhà cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm cam kết cung cấp hàng hóa của nhà cung cấp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư cam kết cung cấp hàng hóa của nhà cung cấp hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa, Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa, Địa chỉ: Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP. Vũng Tàu; SĐT: 02543.848.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Tuấn Anh, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; điện thoại: 0254.3 848.315 -Fax : 0254.3848.767. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Xí nghiệp Sửa chữa, số 1451 đường 30/4, Phường 12, TP Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.624.621 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch, Công ty TNHH MTV Hải sản Trường Sa; Số 1451, đường 30/4, phường 12, TP Vũng Tàu; SĐt: 02543620702 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 16 | Cái | Kích thước 6x12. Mặt lưng gỗ, sợi chà thép hợp kim. Số lượng búi chà 6x12 | ||
| 2 | Bàn sủi rỉ | 16 | Cái | Lưỡi thép 6cm. Cán thép bọc nhựa dài 15cm | ||
| 3 | Bình gas 13,2Kg/ chai | 2 | Chai | Hạn kiểm định còn ít nhất 1 năm; Bảo hành 12 tháng. | ||
| 4 | Bột giặt vệ sinh | 14 | Túi | 600 Gram/túi | ||
| 5 | Búa gõ rỉ cán thép | 4 | Cái | Trọng lương 300Gram; 1 đầu nhọn. 1 đầu dẹt; cán ống thép Ф34 dày 2mm | ||
| 6 | Con quay Ф70 | 2 | Bộ | - Loại 3 chi tiết; Củ xoay thép; Vật liệu: Thép carbon cường độ cao. - Có chứng chỉ kiểm tra và thử tải thiết bị nâng, cấp bởi cơ quan có thẩm quyền. Theo tiêu chuẩn kiểm tra tại Việt Nam: TCVN 4244:2005.- Nộp kèm bảng thí nghiệm chất lượng trong 3 tháng gần đây.- Bảo hành 12 tháng; Có chứng chỉ CO, CQ. | ||
| 7 | Chai oxy 40 lít/ chai | 12 | Chai | Loại bình đúc; hạn kiểm định còn ít nhất 1 năm; Bảo hành 12 tháng. | ||
| 8 | Chổi chà rỉ cốt 1,5 | 18 | Cái | Cốt M14x2. Chân chà được cấu tạo từ các búi thép xoắn, sợi thép xoắn 0,5ly. Đường kính chén 7,5cm | ||
| 9 | Chổi lăn sơn | 28 | Cái | Cán thép dài Ф4mm x 50cm, tay cầm nhựa Ф22mm x 12cm. Bông 40x100mm; chất liệu bông lăn: sợi acrylic mềm | ||
| 10 | Chổi quét sơn | 16 | Cái | Cán nhựa dài 14cm. Lưỡi chổi 5cm. Chất liệu đầu chổi: Bristle | ||
| 11 | Đá cắt D125 | 20 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 (bu lông M14x2) | ||
| 12 | Đá mài D125 | 28 | Viên | Hạt đá CacbitBo - 600μm. Độ bền nhiệt: 2000°C. Chất kết dinh: Keramit. Cốt 1,5 (bu lông M14x2) | ||
| 13 | Găng tay | 30 | Đôi | Găng tay len cổ ngắn | ||
| 14 | Giấy nhám | 36 | Tờ | Kích thước 23x28cm; Độ nhám A60 | ||
| 15 | Giẻ lau | 49,5 | Kg | Giẻ cotton sạch được may lại thành tấm; Độ dày các tấm 6 lớp vải; Kích thước 30x30cm | ||
| 16 | Keo epoxy | 25 | Kg | Loại keo 2 thành phần AB; Tỉ lệ A:B = 3:1 | ||
| 17 | Kính bảo hộ lao động | 6 | Cái | Mắt kính Polycarbonate, gọng mêca; Viền mắt kính che cả 2 sườn mắt | ||
| 18 | Khẩu trang | 20 | Cái | Khẩu trang 2 lớp vải, 1 lớp mút lọc hoạt tính. Chất liệu dây đeo: Spandex, có thanh nẹp mũi bằng nhôm | ||
| 19 | Lọ tẩy rỉ | 10 | Lọ | 350ml/ lọ. Thành phần chủ yếu là axit poly hidroxy benzoic kết hợp với muối vô cơ, axít hữu cơ. Dạng bình xịt. Tương đương chất lượng với Xịt chống rỉ RP7 SELLEYS 350ml | ||
| 20 | Ma ní Ф70 | 14 | Cái | - Ma ní thép; kiểu: Omega; kiểu chốt xoáy có chốt chẻ hãm tuột ren; Vật liệu: Thép carbon cường độ cao. - Có chứng chỉ kiểm tra và thử tải thiết bị nâng, cấp bởi cơ quan có thẩm quyền. Theo tiêu chuẩn kiểm tra tại Việt Nam: TCVN 4244:2005.- Nộp kèm bảng thí nghiệm chất lượng trong 3 tháng gần đây.- Bảo hành 12 tháng; Có chứng chỉ CO, CQ. | ||
| 21 | Mai nối Ф70 | 28 | Cái | - Mắt nối xích; Vật liệu: Thép carbon cường độ cao.- Có chứng chỉ kiểm tra và thử tải thiết bị nâng, cấp bởi cơ quan có thẩm quyền. Theo tiêu chuẩn kiểm tra tại Việt Nam: TCVN 4244:2005- Nộp kèm bảng thí nghiệm chất lượng trong 3 tháng gần đây. - Bảo hành 12 tháng; Có chứng chỉ CO, CQ. | ||
| 22 | Que cắt dưới nước | 4 | Hộp | Đạt 10.000° F khi cắt; có thể uốn cong khi cắt các vị trí khó; kích thước: 1/4"x18"; đóng gói 100que/hộp; Tương đương chất lượng với Que cắt dưới nước Broco Underwater Cutting Rods - 1/4"x18" - 100 Rods | ||
| 23 | Que hàn dưới nước | 2 | Hộp | Que hàn điện cực, phủ sáp, màu bạc, xám hoặc trắng; Vật liệu hàn không hoạt tính, không cháy, không nổ; Điểm nóng chảy: khoảng 2800 ° F; kích thước: 5/32'' x 14''; đóng gói 72que/hộp; Tương đương chất lượng với Que hàn dưới nước Broco UW-EZ-2 Easy Touch Underwater Welding Rods - 5/32'' x 14'' - 72 Rods | ||
| 24 | Que hàn 3,2mm | 40 | Kg | Que hàn hồ quang chịu lực; Đường kính: 3.2mmx350mm; Tiêu chuẩn: AMSME/AWS A5.1 E7016; Trọng Lượng: 20kg/Thùng; Tương đương chất lượng với Que hàn chịu lực LB-52 3.2 mm Kobelco | ||
| 25 | Sơn chống hà | 150 | Lít | - Hệ sơn/Loại sơn: Sơn chống hà 1 thành phần- Màu sắc: Đỏ nâu- Đóng gói: 5 lít, 20 lít/thùng- Tỷ trọng Kg/L: 1.7 kg/l (15 lb/US gal)- % thể tích chất rắn: 55±2%- Độ dày khô cho phép: 75-160 µm- Độ phủ sơn: 7,3 m²/l dày 75µm- Dung môi pha: Thinner 21-06- Thời gian khô: 1 h- Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 6h- Các lô sản xuất trong năm 2021 - 2022; - Bảo hành 12 tháng; Có chứng chỉ CO, CQ.Tương đương chất lượng với Sơn Sigma Ecofleet 290S Redbrown 2008 | ||
| 26 | Sơn chống rỉ | 90 | Lít | - Hệ sơn/Loại sơn: chống rỉ 2 thành phần- Màu sắc: Đỏ nâu- Đóng gói: 5 lít, 20 lít/bộ- Tỷ trọng Kg/L: 1.5 kg/l (11.7 lb/US gal)- % thể tích chất rắn: 80±2%- Độ dày khô cho phép: 100-200 µm- Độ phủ sơn: 6,4 m²/l dày 125µm- Dung môi pha: Thinner 91-92- Thời gian khô: 3 h- Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 4h, tối đa 28 ngày- Thời gian đóng rắn: 7 ngày- Lô sản xuất trong năm 2021 - 2022.- Bảo hành 12 tháng; Có chứng chỉ CO, CQ.Tương đương chất lượng với Sơn Sigma Cover 380 Set Redbrown 2008 | ||
| 27 | Sơn vàng | 120 | Lít | - Hệ sơn/Loại sơn: : Sơn phủ 2 thành phần - Màu sơn: vàng- Tính năng: phủ bóng gốc polyurethane- Chiều dày sơn khô: 75 Microns- Định mức lý thuyết : 7,5 m²/lít- Thời gian khô: 90p (ở 30oC)- Đóng gói: 20 lít/ bộ- Lô sản xuất trong năm 2021 - 2022; - Bảo hành 12 tháng; Có chứng chỉ CO, CQ.Tương đương chất lượng với Sơn Sigmadur 550 Set Ral 1003 | ||
| 28 | Thép tấm dày 6mm | 94,2 | Kg | Loại thép A36/SS400 | ||
| 29 | Thép tấm dày 8mm | 125,6 | Kg | Loại thép A36/SS400 | ||
| 30 | Vải phin | 90 | m2 | Loại sợi cotton; Khổ 1m; Quy cách cuộn | ||
| 31 | Xích neo Ф60 | 120 | m | - Xích thép đúc có ngáng; - Tải trọng thử kéo đứt: 1940KN.- Tải trọng thử kéo dãn: 1380 KN- Theo quy chuẩn Xích cấp II tại "QCVN 21:2010/BGTV"-Nộp kèm bảng thí nghiệm chất lượng trong 3 tháng gần đây.- Có chứng chỉ kiểm tra Tải trọng- Bảo hành 12 tháng; Có chứng chỉ CO, CQ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 922.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.844.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành cho mỗi một hàng hóa thuộc gói thầu lớn hơn hoặc bằng thời gian được ghi cụ thể tại các hạng mục hàng hóa. Nhà thầu có cam kết:- Phải có mặt tại kho bên mua trong vòng 24 giờ để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục hư hỏng không quá 48 giờ kể từ khi có mặt tại địa điểm bảo hành.- Địa điểm bảo hành: Kho bên mua hoặc một địa điểm do bên mua chỉ định (khu vực TP Vũng Tàu).- Mọi chi phí cho việc bảo hành như: khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thay thế hàng hóa mới, vận chuyển trong nước và quốc tế, di chuyển tới vị trí bảo hành… do Nhà thầu chịu.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi