Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện Kim Động; Ngân sách xã Vĩnh Xá. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 14:19:00 đến ngày 2022-04-16 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,872,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.311.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học bộ môn và 04 phòng học lý thuyết trường THCS Vĩnh Xá, huyện Kim Động 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện Kim Động; Ngân sách xã Vĩnh Xá. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND Xã Vĩnh Xá, Địa chỉ: Xã Vĩnh Xá, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; ĐT: 0221 3863 823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 - Chủ đầu tư: UBND Xã Vĩnh Xá, Địa chỉ: Xã Vĩnh Xá, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đt 0221 3863 456 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng bộ môn | |||
| 1 | Bơm cạn nước để thi công dùng máy bơm cs 150kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 2 | Đào bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 (80%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3517 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,7925 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng đào bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4396 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng đào bùn 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4396 | 100m3/1km |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1385 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0716 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0226 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2772 | tấn |
| 11 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,525 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,22 | 100m |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0962 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 16 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc tiếp 3km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3428 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,57 | 1m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5306 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,588 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3839 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6244 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1867 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8725 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,455 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,863 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5659 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8075 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4655 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2919 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5117 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6681 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7555 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,2102 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9691 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8198 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | 100m3/1km |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9381 | 100m3 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0717 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7524 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7138 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9828 | tấn |
| 46 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7408 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5958 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5205 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8279 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5782 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,9504 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,276 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6816 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,578 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7907 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6328 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0336 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4915 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4915 | 100m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,4339 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,1669 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3514 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,829 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1179 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317,7446 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1179 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2247 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,78 | md |
| 70 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3323 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3323 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8445 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1222 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1222 | m2 |
| 75 | Gia công lan can hành lang + lan can vách kính bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3063 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8293 | m2 |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0084 | m3 |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1952 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2302 | tấn |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6782 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7425 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 87 | Vữa lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0524 | m2 |
| 88 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0524 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 90 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can INox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2215 | m2 |
| 92 | SX & lắp dựng tay vịn INox D76 cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,98 | m |
| 93 | Trụ cầu thang INox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Đinh vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 96 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 97 | Chẻ đuôi cá D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5124 | 1m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7687 | m2 |
| 100 | SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8882 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4746 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn Gạch lát granite KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 820,8902 | m2 |
| 103 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,216 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,442 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,868 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,84 | m2 |
| 108 | Ốp chân tường bục giảng KT 200x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 109 | Bảng chống lóa Malaysia màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,852 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,926 | m3 |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2944 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 114 | Lót vữa bậc tam cấp dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2075 | m2 |
| 115 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2075 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,69 | m |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6173 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0123 | 100m3 |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | 1m3 |
| 120 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7706 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7602 | m2 |
| 123 | Đắp cát tôn nền vệt dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7596 | m3 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3798 | m3 |
| 125 | Láng granitô vệt dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8482 | m2 |
| 126 | Kẻ rãnh chống trơn trượt rộng 30 sâu 15 trên vệt dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 127 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 927,6 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 737,9679 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 860,345 | m2 |
| 130 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.024,09 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264,9862 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318,0196 | m2 |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 472,08 | m |
| 134 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,46 | m |
| 135 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,32 | m |
| 136 | Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,085 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.689,6579 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.178,3646 | m2 |
| 139 | Vách kính NH-76, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 141 | Cửa sổ mở hệ EUA-4400, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 142 | Cửa đi hệ EUA-450, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 143 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185,76 | m2 |
| 145 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,8336 | 1m2 |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120,96 | m2 |
| 148 | Chân bật cửa sổ S1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | cái |
| 149 | Tủ điện tổng KT 700x500x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 160 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 161 | Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 960 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 167 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 168 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 169 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 172 | Móc treo quạt trần + đai vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 174 | Cáp mạng internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 175 | Cáp mạng từ trung tâm vào model | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 176 | Model hòa mạng 12 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 180 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 183 | Lắp đặt đai + vít giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 184 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Bình cứu hỏa MFZL8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 186 | Tủ đựng bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 187 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 1m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8533 | m3 |
| 190 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 195 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 196 | Lắp đặt chân bật thép fi16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | kg |
| 197 | Quả nậm sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 198 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | kg |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0438 | 1m2 |
| 200 | Xi măng PC 30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 201 | Cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 202 | Hóa chất làm giảm điện trở, Gem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 203 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 204 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3687 | 100m3 |
| 205 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2175 | 1m3 |
| 206 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0247 | m3 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7247 | m3 |
| 208 | Đắp cát tôn nền hè công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,299 | m3 |
| 209 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,13 | m3 |
| 210 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0972 | m3 |
| 211 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6959 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | 100m2 |
| 213 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7884 | m3 |
| 214 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,3478 | m2 |
| 215 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6372 | m2 |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3831 | 100m2 |
| 217 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4183 | tấn |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5923 | m3 |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | 1cấu kiện |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3625 | m3 |
| 221 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | 100m3 |
| 222 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3073 | 100m3/1km |
| B | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đắp bờ vây để thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,35 | m3 |
| 2 | Bơm cạn nước để thi công dùng máy bơm cs 150kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | ca |
| 3 | Đào bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 (80%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5633 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,0825 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1264 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển khối lượng đào bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4541 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng đào bùn 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4541 | 100m3/1km |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6453 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1786 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1126 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,125 | m3 |
| 13 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m |
| 15 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | 1 mối nối |
| 16 | Đập đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 17 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc tiếp 3km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6196 | 100m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,49 | 1m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,3955 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7632 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9963 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5257 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6984 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,294 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2722 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8176 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7371 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3831 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2171 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6808 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8162 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5719 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0205 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1832 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8996 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6489 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6489 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1929 | 100m3 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8582 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3272 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3603 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1507 | tấn |
| 47 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5008 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5918 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7402 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7175 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1899 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8021 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9446 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6844 | tấn |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2432 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0108 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3023 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2672 | tấn |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6143 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0868 | 100m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,4151 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7408 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0313 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4291 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3968 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,3488 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3968 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,302 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,48 | md |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3926 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,3926 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9518 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,148 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,148 | m2 |
| 76 | Gia công lan can hành lang + lan can vách kính bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1602 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,89 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1604 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0992 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1288 | tấn |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0084 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1952 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2302 | tấn |
| 85 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6782 | m3 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7425 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0524 | m2 |
| 89 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,0524 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 91 | Gia công lan can Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can INox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,982 | m2 |
| 93 | SX & lắp dựng tay vịn INox D76 cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,98 | m |
| 94 | Trụ cầu thang INox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Đinh vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,44 | m2 |
| 97 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 98 | Chẻ đuôi cá D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5124 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7687 | m2 |
| 101 | SX, lắp dựng nắp tôn cửa mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8882 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5928 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7894 | m2 |
| 104 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,108 | m3 |
| 105 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,434 | m2 |
| 108 | Lát nền bục giảng gạch Granite KT400x400m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 109 | Gạch ốp chân tường bục giảng KT 200x250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,55 | m2 |
| 110 | Bảng chống lóa Malaysia màu xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9444 | 1m3 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5336 | m3 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5404 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 115 | Vữa lót bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,722 | m2 |
| 116 | Láng granitô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,722 | m2 |
| 117 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,96 | m |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6481 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7706 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7602 | m2 |
| 124 | Đắp cát tôn nền vệt dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7596 | m3 |
| 125 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3798 | m3 |
| 126 | Láng granitô vệt dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8482 | m2 |
| 127 | Kẻ rãnh chống trơn trượt rộng 30 sâu 15 trên vệt dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 394,46 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,9057 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 460,5812 | m2 |
| 131 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 452,1332 | m2 |
| 132 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,2663 | m2 |
| 133 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 183,611 | m2 |
| 134 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 274,84 | m |
| 135 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,88 | m |
| 136 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,88 | m |
| 137 | Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,43 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.206,4989 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 644,1922 | m2 |
| 140 | Vách kính NH-76, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 141 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 142 | Cửa sổ mở hệ EUA-4400, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 143 | Cửa đi hệ EUA-450, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 144 | Khóa cửa đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,822 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2144 | 1m2 |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 149 | Chân bật cửa sổ S1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 150 | Tủ điện tổng KT 700x500x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 157 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 161 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 168 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 170 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 173 | Móc treo quạt trần + đai vít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 175 | Cáp mạng internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 176 | Cáp mạng từ trung tâm vào model | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 177 | Model hòa mạng 12 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp internet | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 181 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 184 | Lắp đặt đai vít giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 187 | Bình cứu hỏa MFZL8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Tủ đựng bình cứu hoả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 189 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 1m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8533 | m3 |
| 192 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 195 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 196 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 197 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | điểm |
| 198 | Lắp đặt chân bật thép fi16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,584 | kg |
| 199 | Quả nậm sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | quả |
| 200 | Thép dẹt 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,768 | kg |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7878 | 1m2 |
| 202 | Xi măng PC 30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | kg |
| 203 | Cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 204 | Hóa chất làm giảm điện trở, Gem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bao |
| 205 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2259 | 100m3 |
| 207 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6475 | 1m3 |
| 208 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8747 | m3 |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3747 | m3 |
| 210 | Đắp cát tôn nền hè công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4146 | m3 |
| 211 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,702 | m3 |
| 212 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7095 | m3 |
| 213 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9854 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | 100m2 |
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5632 | m3 |
| 216 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,5172 | m2 |
| 217 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,736 | m2 |
| 218 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2519 | tấn |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9808 | m3 |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1cấu kiện |
| 222 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4125 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1883 | 100m3/1km |
| C | Phá dỡ nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4443 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,6635 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2333 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,5008 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,68 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,3565 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,2346 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 515,2092 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4029 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4347 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4347 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.311.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + 01 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc, đào | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi