Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404171-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220231105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện Kim Động; Ngân sách xã Vĩnh Xá.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 14:19:00 đến ngày 2022-04-16 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,872,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.311.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng học bộ môn và 04 phòng học lý thuyết trường THCS Vĩnh Xá, huyện Kim Động
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện Kim Động; Ngân sách xã Vĩnh Xá.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT , địa chỉ: PHƯỜNG HIẾN NAM, THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, TỈNH HƯNG YÊN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Xã Vĩnh Xá, Địa chỉ: Xã Vĩnh Xá, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyên Anh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AKT , địa chỉ: PHƯỜNG HIẾN NAM, THÀNH PHỐ HƯNG YÊN, TỈNH HƯNG YÊN
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Xã Vĩnh Xá, Địa chỉ: Xã Vĩnh Xá, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Và các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND Xã Vĩnh Xá, Địa chỉ: Xã Vĩnh Xá, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 10 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; ĐT: 0221 3863 823
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268 - Chủ đầu tư: UBND Xã Vĩnh Xá, Địa chỉ: Xã Vĩnh Xá, huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên; - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AKT. Địa chỉ: Phố Đào Tấn, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. ĐT:0983357268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Đt 0221 3863 456
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng bộ môn
1Bơm cạn nước để thi công dùng máy bơm cs 150kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3ca
2Đào bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 (80%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,3517100m3
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,7925m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,7447100m3
5Vận chuyển khối lượng đào bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4396100m3
6Vận chuyển khối lượng đào bùn 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4396100m3/1km
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,1385100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,0716tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,0226tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2772tấn
11Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 155,525m3
12Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,22100m
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0962100m
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3781 mối nối
15Đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,15m3
16Vận chuyển khối lượng đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315100m3
17Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc tiếp 3kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0315100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3428100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,571m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 162,53061m3
21Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,588100m2
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3839100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6244m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1867tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8725tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,455tấn
27Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,863m3
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5659100m2
29Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8075m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,773m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,4655m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2919100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5117tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6681tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7555tấn
36Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,2102m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9691m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8198100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,484100m3
40Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,484100m3/1km
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9381100m3
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,0717100m2
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7524100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7138tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9828tấn
46Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,7408m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5958100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5205tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8279tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5782tấn
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,9504m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,276100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,6816tấn
54Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,578m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7907100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6328tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,565tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,0336m3
59Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4915100m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 5km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4915100m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,4339m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,1669m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,3514m3
64Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,829m3
65Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1179tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 317,74461m2
67Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1179tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2247100m2
69Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,78md
70Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,3323m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,3323m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8445m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,1222m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,1222m2
75Gia công lan can hành lang + lan can vách kính bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3063tấn
76Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,8293m2
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0992100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288tấn
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0084m3
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1952100m2
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2302tấn
84Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6782m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7425m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,44m2
87Vữa lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,0524m2
88Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,0524m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36m
90Gia công lan can Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0835tấn
91Lắp dựng lan can INox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,2215m2
92SX & lắp dựng tay vịn INox D76 cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,98m
93Trụ cầu thang INoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
94Đinh vítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,44m2
96Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0201tấn
97Chẻ đuôi cá D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51241m2
99Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7687m2
100SX, lắp dựng nắp tôn cửa máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8882m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,4746m3
102Lát nền, sàn Gạch lát granite KT 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 820,8902m2
103Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,216m3
104Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,144m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,442m3
106Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,868m2
107Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,84m2
108Ốp chân tường bục giảng KT 200x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,1m2
109Bảng chống lóa Malaysia màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8521m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,926m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2944m3
113Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,47m2
114Lót vữa bậc tam cấp dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2075m2
115Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,2075m2
116Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,69m
117Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6173m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0123100m3
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18151m3
120Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1815m3
121Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7706m3
122Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7602m2
123Đắp cát tôn nền vệt dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7596m3
124Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3798m3
125Láng granitô vệt dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8482m2
126Kẻ rãnh chống trơn trượt rộng 30 sâu 15 trên vệt dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1công
127Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 927,6m2
128Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 737,9679m2
129Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 860,345m2
130Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.024,09m2
131Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 264,9862m2
132Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 318,0196m2
133Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 472,08m
134Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,46m
135Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,32m
136Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,085m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.689,6579m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.178,3646m2
139Vách kính NH-76, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2m2
140Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2m2
141Cửa sổ mở hệ EUA-4400, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,96m2
142Cửa đi hệ EUA-450, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,8m2
143Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22bộ
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 185,76m2
145Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,918tấn
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,83361m2
147Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120,96m2
148Chân bật cửa sổ S1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 336cái
149Tủ điện tổng KT 700x500x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
150Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
153Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17cái
154Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10hộp
155Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16hộp
156Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21cái
157Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9cái
158Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34cái
160Lắp đặt đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66cái 
161Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57bộ
162Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34cái
163Lắp đặt đèn ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15bộ
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 960m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 318m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300m
167Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30m
168Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50m
169Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50m
170Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.200m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m
172Móc treo quạt trần + đai vítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34bộ
173Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
174Cáp mạng internetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 160m
175Cáp mạng từ trung tâm vào modelChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60m
176Model hòa mạng 12 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
177Bộ phát sóng WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
178Ống nhựa PVC D25 luồn cáp internetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,35100m
180Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
181Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15100m
183Lắp đặt đai + vít giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60bộ
184Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
185Bình cứu hỏa MFZL8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
186Tủ đựng bình cứu hoảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8hộp
187Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
188Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,281m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8533m3
190Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
191Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
192Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cọc
193Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m
194Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30m
195Kẹp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2điểm
196Lắp đặt chân bật thép fi16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,584kg
197Quả nậm sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4quả
198Thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,768kg
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,04381m2
200Xi măng PC 30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50kg
201Cát vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4m3
202Hóa chất làm giảm điện trở, GemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2bao
203Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hệ thống
204Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3687100m3
205Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,21751m3
206Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,0247m3
207Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7247m3
208Đắp cát tôn nền hè công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,299m3
209Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,13m3
210Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0972m3
211Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,6959m3
212Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467100m2
213Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7884m3
214Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,3478m2
215Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,6372m2
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3831100m2
217Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4183tấn
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5923m3
219Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1261cấu kiện
220Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,3625m3
221Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3073100m3
222Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3073100m3/1km
B Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1Đắp bờ vây để thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,35m3
2Bơm cạn nước để thi công dùng máy bơm cs 150kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3ca
3Đào bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 (80%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,5633100m3
4Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công (20%KL)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,0825m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,1264100m3
6Vận chuyển khối lượng đào bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4541100m3
7Vận chuyển khối lượng đào bùn 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4541100m3/1km
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,6453100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,1786tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1126tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,132tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,125m3
13Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,02100m
14Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,522100m
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1801 mối nối
16Đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5m3
17Vận chuyển khối lượng đập đầu cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015100m3
18Vận chuyển khối lượng đập đầu cọc tiếp 3kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,015100m3/1km
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6196100m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20% KL đào)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,491m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,39551m3
22Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7632100m2
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1831100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,9963m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,088tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5257tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6984tấn
28Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,294m3
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2722100m2
30Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8176m3
31Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7371m3
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,3831m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,2171100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6808tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8162tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5719tấn
37Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,0205m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1832m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8996100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6489100m3
41Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6489100m3/1km
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1929100m3
43Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8582100m2
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3272100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3603tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1507tấn
47Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,5008m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5918100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7402tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,7175tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1899tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,8021m3
53Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9446100m2
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,6844tấn
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,2432m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0108100m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3023tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2672tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6143m3
60Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0868100m3
61Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 5km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0868100m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,4151m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,7408m3
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,0313m3
65Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,4291m3
66Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3968tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,34881m2
68Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3968tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,302100m2
70Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,48md
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,3926m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,3926m2
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9518m3
74Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,148m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,148m2
76Gia công lan can hành lang + lan can vách kính bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1602tấn
77Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,89m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1604m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0992100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,022tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1288tấn
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0084m3
83Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1952100m2
84Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2302tấn
85Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6782m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7425m3
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,44m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,0524m2
89Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,0524m2
90Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36m
91Gia công lan can Inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0835tấn
92Lắp dựng lan can INox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,982m2
93SX & lắp dựng tay vịn INox D76 cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,98m
94Trụ cầu thang INoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
95Đinh vítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29cái
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,44m2
97Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0201tấn
98Chẻ đuôi cá D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,51241m2
100Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7687m2
101SX, lắp dựng nắp tôn cửa máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8882m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,5928m3
103Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,7894m2
104Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,108m3
105Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,072m3
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,221m3
107Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,434m2
108Lát nền bục giảng gạch Granite KT400x400m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,92m2
109Gạch ốp chân tường bục giảng KT 200x250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,55m2
110Bảng chống lóa Malaysia màu xanhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
111Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,94441m3
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5336m3
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5404m3
114Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,47m2
115Vữa lót bậc, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,722m2
116Láng granitô cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,722m2
117Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 37,96m
118Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6481m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,013100m3
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18151m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1815m3
122Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7706m3
123Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,7602m2
124Đắp cát tôn nền vệt dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7596m3
125Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3798m3
126Láng granitô vệt dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,8482m2
127Kẻ rãnh chống trơn trượt rộng 30 sâu 15 trên vệt dốcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1công
128Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 394,46m2
129Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 359,9057m2
130Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 460,5812m2
131Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 452,1332m2
132Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,2663m2
133Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 183,611m2
134Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 274,84m
135Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,88m
136Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,88m
137Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,43m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.206,4989m2
139Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 644,1922m2
140Vách kính NH-76, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2m2
141Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,2m2
142Cửa sổ mở hệ EUA-4400, phụ kiện kim khí đồng bộ, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84m2
143Cửa đi hệ EUA-450, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,92m2
144Khóa cửa điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8bộ
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,76m2
146Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,822tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,21441m2
148Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84m2
149Chân bật cửa sổ S1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 144cái
150Tủ điện tổng KT 700x500x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
151Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4cái
154Lắp đặt các automat điều hòa 1P-1E: 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
155Lắp đặt hộp đấu dây 160x160x80mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4hộp
156Lắp đặt hộp nối, phân dây 150x150x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20hộp
157Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10cái
158Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
159Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
160Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
161Lắp đặt đế âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
162Lắp đặt đèn LED SCLH/20wx1 trắng Led SSChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24bộ
163Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16cái
164Lắp đặt đèn ốp trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11bộ
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 600m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 150m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 300m
168Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30m
169Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60m
170Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50m
171Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.000m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70m
173Móc treo quạt trần + đai vítChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16bộ
174Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8cái
175Cáp mạng internetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60m
176Cáp mạng từ trung tâm vào modelChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60m
177Model hòa mạng 12 cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
178Bộ phát sóng WifiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
179Lắp đặt ống nhựa PVC D25 luồn cáp internetChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7100m
181Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
182Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,03100m
184Lắp đặt đai vít giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56bộ
185Lắp đặt phễu thu+rọ chắn rắc, đường kính phễu 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cái
186Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
187Bình cứu hỏa MFZL8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12cái
188Tủ đựng bình cứu hoảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6hộp
189Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6cái
190Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,281m3
191Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8533m3
192Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
193Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2cái
194Gia công, đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3cọc
195Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60m
196Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30m
197Kẹp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2điểm
198Lắp đặt chân bật thép fi16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,584kg
199Quả nậm sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2quả
200Thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,768kg
201Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,78781m2
202Xi măng PC 30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50kg
203Cát vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4m3
204Hóa chất làm giảm điện trở, GemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2bao
205Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1hệ thống
206Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2259100m3
207Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,64751m3
208Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,8747m3
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,3747m3
210Đắp cát tôn nền hè công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,4146m3
211Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,702m3
212Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7095m3
213Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9854m3
214Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0334100m2
215Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5632m3
216Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 85,5172m2
217Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,736m2
218Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,231100m2
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2519tấn
220Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,9808m3
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 761cấu kiện
222Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,4125m3
223Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1883100m3
224Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1883100m3/1km
C Phá dỡ nhà hiệu bộ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,4443100m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 314,6635m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2333tấn
4Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,5008m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,88m2
6Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,68m2
7Tháo dỡ bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
8Tháo dỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2bộ
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180,3565m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,2346m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 515,2092m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4029100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4347100m3
14Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,4347100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.643E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng. cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.311.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực)- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + 01 người: Đại học chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.(kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm cóc còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
7 Máy xúc, đào còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn điện còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->