Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị cho Phòng ứng dụng công nghệ và phát triển học liệu số tiếp cận công nghệ 4.0
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị cho Phòng ứng dụng công nghệ và phát triển học liệu số tiếp cận công nghệ 4.0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223118 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 17:13:00 đến ngày 2020-12-27 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,943,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ máy quay dùng cho thu ghi học liệu lưu động và phụ kiện | 3 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-I.Hệ thống Camera 4K-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện đi kèm gồm: 1.1. Pin dự phòng: 03 cục 1.2. Valy cứng bằng nhựa tương thích cho camera cầm tay: 03 cái 1.3. Thẻ nhớ: 06 cái 1.4. Ðầu đọc thẻ nhớ chuẩn SD và microSD giao tiếp USB3.0: 03 cái 1.5. Bộ đèn LED: 03 cái 1.6. Micro định hướng cho phỏng vấn chuyên nghiệp: 03 cái 1.7. Bộ cần Boom audio: 03 cái 1.8. Chân cho máy quay: 03 cái | |
| 2 | Máy quay dùng cho studio sản xuất học liệu loại PTZ | 3 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-I.Hệ thống Camera 4K-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện đi kèm: 2.1. Bàn điều khiển cho camera PTZ: 01 cái 2.2. Phần mềm tự động bám theo nhân vật cho camera PTZ (công nghệ nhận dạng gương mặt và tự học sâu): 01 bản quyền 2.3. Chân dùng cho máy quay PTZ: 03 bộ | |
| 3 | Bàn trộn hình tiếng | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-II. Hệ thống xử lý hình ảnh và phòng thu ảo 3D chất lượng 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Hệ thống xử lý phim trường ảo (đã bao gồm phần mềm chỉnh sửa và bàn điều khiển) | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-II. Hệ thống xử lý hình ảnh và phòng thu ảo 3D chất lượng 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Màn hình kiểm tra Video chuyên dụng | 4 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-III. Hệ thống màn hình kiểm tra Video 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Màn hình | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-III. Hệ thống màn hình kiểm tra Video 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hệ thống nhắc chữ cho MC chuyên dùng cho truyền hình (tự đứng) | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-III. Hệ thống màn hình kiểm tra Video 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Phần mềm tổng hợp và kỹ xảo hình ảnh | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-IV. Hệ thống máy đồ họa và tạo chữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Phần mềm tạo chữ thông qua mạng LAN | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-IV. Hệ thống máy đồ họa và tạo chữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ máy trạm cho xử lý đồ họa và tạo chữ | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-IV. Hệ thống máy đồ họa và tạo chữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bàn ghế đặt máy điều khiển chuyên dùng phòng máy | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-IV. Hệ thống máy đồ họa và tạo chữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Bao gồm: 11.1. Bàn làm việc chuyên dụng: 01 cái 11.2. Bàn làm việc: 06 cái 11.3. Ghế xoay: 12 cái | |
| 12 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 2 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-V.Hệ thống phát xử lý video, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị ghi hình và live streaming tín hiệu audio/video | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-V.Hệ thống phát xử lý video, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ chuyển đổi tín hiệu video | 3 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-V.Hệ thống phát xử lý video, khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ điều khiển cho ánh sáng giao tiếp | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-VI. Hệ thống xử lý ánh sáng cho Studio -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chia tín hiệu 8 chanel | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-VI. Hệ thống xử lý ánh sáng cho Studio -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ðèn Led cho trường quay loại nhiệt độ màu 5600K | 14 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-VI. Hệ thống xử lý ánh sáng cho Studio -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện đi kèm: 17.1. Giá đỡ điều khiển kiểm soát PAN, TILT cho đèn: 14 cái 17.2. Giao tiếp điều khiển DMX 5-Pin XLR: 14 cái | |
| 18 | Ðèn LED loại Fresnel | 4 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-VI. Hệ thống xử lý ánh sáng cho Studio -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện đi kèm: 18.1. Giá đỡ hỗ trợ đèn: 04 cái | |
| 19 | Vải màn Chromakey chuyên dụng cho Studio | 36 | M2 | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-VI. Hệ thống xử lý ánh sáng cho Studio -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cung cấp, thi công, lắp đặt hệ thống giá treo đèn (phần khung dàn đèn, hệ thống điện cho đèn lạnh và điều khiển DMX) | 36 | M2 | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần A-VI. Hệ thống xử lý ánh sáng cho Studio -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Phần mềm xử lý âm thanh | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-I. Hệ thống xử lý Database và đào tạo trực tuyến -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Phần mềm tạo bài giảng elearning | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-I. Hệ thống xử lý Database và đào tạo trực tuyến -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy chủ hệ thống cho đào tạo trực tuyến | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-I. Hệ thống xử lý Database và đào tạo trực tuyến -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Hệ thống phần mềm quản lý và xử lý truyền phát học liệu | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-I. Hệ thống xử lý Database và đào tạo trực tuyến -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Phần mềm nhúng tạo bài giảng trực tuyến (thư viện và mẫu cho soạn thảo e-Learning) | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-I. Hệ thống xử lý Database và đào tạo trực tuyến -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ liên lạc 2 chiều trong studio sản xuất học liệu | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số | 1 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Miro mu rùa dùng trong phòng thu chuyên dụng | 2 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Micro không dây cầm tay sử dụng sóng UHF thay đổi được tần số | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Micro không dây cài đầu sử dụng sóng UHF thay đổi được tần số | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Micro không dây cài ve áo sử dụng sóng UHF thay đổi được tần số | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Loa kiểm âm chuyên dùng cho studio | 4 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tai nghe kiểm tra âm thanh cho studio | 2 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-II. Các thiết bị âm thanh số và liên lạc nội bộ (Intercom)-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Hệ thống nhắc lời cho giáo viên | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Màn hình cảm ứng | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Máy chiếu HD | 1 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thiết bị xử lý AV cho hội nghị truyền hình, học trực tuyến qua hệ thống Zoom | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Máy quét vật thể 3D loại cầm tay | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Máy in 3D trên chất liệu nhựa | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Kính thực tế ảo AR thông minh | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ bàn ghế cho phòng học | 30 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần B-III. Hệ thống thiết bị phòng học mô phỏng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Máy chủ dùng cho cài đặt các phần mềm phục vụ các hoạt động đào tạo trực tuyến | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Hệ điều hành cho máy chủ | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Phần mềm chống virus cho hệ thống máy tính | 20 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ tường lửa | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ chuyển mạch Gigabit 24 port với POE | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ lưu trữ điện | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tủ rack | 2 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Sàn nâng kỹ thuật chống tĩnh điện | 45 | M2 | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Gia công máng cáp cho đi dây tín hiệu, dây điện | 20 | Mét | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-I. Hệ thống server, phần mềm bảo mật, thiết bị mạng -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ lưu trữ học liệu cho âm thanh và hình ảnh | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Ổ đĩa cứng dòng chuyên dùng Enterprise | 16 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ chuyển mạch SAN có 16 cổng | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phần mềm quản trị mạng SAN (cho HDH Windows, Mac, Linux) | 10 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Card mạng quang cho kết nối hệ thống SAN 40G | 10 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cáp quang dài 10m cho mạng SAN 40G | 4 | Cuộn | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cáp quang dài 30m cho mạng SAN 40G | 6 | Cuộn | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ máy trạm chuyên cho đồ họa 3D Render, biên tập audio/video học liệu | 6 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện tương thích: 58.1. Màn hình máy tính: 06 cái | |
| 59 | Phần mềm xử lý và biên tập học liệu audio/video | 6 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Máy tính trạm xách tay dòng chuyên cho đồ họa 3D Render, biên tập audio/video học liệu | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần C-II. Hệ thống thiết bị hậu kỳ, lưu trữ 4K -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Camera CCTV HD loại PTZ loại có nhận dạng gương mặt | 2 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Fix Camera CCTV HD loại có chip nhận dạng gương mặt (bao gồm ống kính) | 4 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Fix Camera CCTV HD loại có chip nhận dạng gương mặt (bao gồm ống kính) | 4 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Đầu ghi cho IP Camera (đã bao gồm ổ cứng) | 1 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện tương thích: 64.1. Ổ cứng cho lưu trữ tín hiệu CCTV: 05 cái | |
| 65 | Phần mềm quản lý hệ thống camera giám sát | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Giấy phép bản quyền tính năng nhận diện khuôn mặt phục vụ cho sinh viên/học sinh | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Phần mềm phân tích và nhận diện khuôn mặt tự học sâu nâng cao chuyên sâu | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Phần mềm phân tích và nhận diện khuôn mặt tự học sâu mở rộng cho 4 camera | 1 | Bản quyền | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống micro phòng học, phòng hội nghị | 1 | Cái | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | Phụ kiện tương thích: 69.1. Micro cho chủ tọa dạng cổ ngỗng loại dùng trong phòng họp/học: 01 cái 69.2. Cáp kết nối tín hiệu từ điều khiển tới micro chủ tọa: 01 bộ 69.3. Microphone cho đại biểu dạng cổ ngỗng loại dùng trong phòng học/họp: 10 cái 69.4. Âm ly toàn dải công suất với 5 vùng: 01 cái 69.5 Loa toàn dải: 01 cái 69.6. Loa treo tường toàn dải: 01 cái | |
| 70 | Bộ máy trạm dùng cho cài đặt phần mềm nhận dạng gương mặt và điểm danh | 1 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ máy tính bảng dùng Wifi + 4G | 2 | Bộ | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần D. Hệ thống thiết bị cho văn phòng điều hành hoạt động -tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Chi phí linh phụ kiện cho thi công, lắp đặt, cấu hình hoàn chỉnh toàn bộ hệ thống thiết bị | 1 | Hệ Thống | Hàng hóa được mô tả Chi tiết tại Phần E. Chi phí linh phụ kiện cho thi công, lắp đặt, cấu hình hoàn chỉnh toàn bộ hệ thống thiết bị-tiểu mục 2.2, mục 2-Chương V.Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi