Gói thầu: Dự án mua sắm bổ sung, thay thế thiết bị quan trắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405835-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Dự án mua sắm bổ sung, thay thế thiết bị quan trắc
Số hiệu KHLCNT 20220373052
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Qũy phát triển sự nghiệp của trung tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 14:56:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,951,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.853E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương gói thầu);(Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.731.400.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

theo E-ĐKC 25.2 Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
E-CDNT 1.2 Dự án mua sắm bổ sung, thay thế thiết bị quan trắc
Dự án mua sắm bổ sung, thay thế thiết bị quan trắc
90 Ngày
E-CDNT 3 Qũy phát triển sự nghiệp của trung tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432 + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tín Toàn Phát – Địa chỉ: Thửa đất số 541, tờ bản đồ số 64 , tổ 3, khu 3, đường Lê Hồng Phong, phường Phú Hòa, TP Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Số điện thoại: 0943.747.178;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn , địa chỉ: số 407 đường Đồng Khởi, Khu phố 2, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực (hoặc công chứng) của cơ quan có thẩm quyền) sau đây: + Báo cáo tài chính để chứng minh doanh thu trong vòng 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập đơn vị trong đó có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Bảng cam kết cung cấp hàng hóa mới 100%, đúng chủng loại, có tem nhãn, xuất xứ rõ ràng. Tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn quy định hiện hành và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. + Bảng cam kết thực hiện gói thầu. + Bảng cam kết thời gian thực hiện đúng tiến độ hợp đồng. + Bảng tổng hợp giá dự thầu ghi rõ giá chào từng chủng loại hàng hóa theo danh mục mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). + Bản chính hoặc bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng với hợp đồng. + Bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp nhân sự chủ chốt. + Các tài liệu chứng minh kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu tại mục 3 chương III bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đúng theo yêu cầu của E-HSMT được phê duyệt tại Chương V. Hàng hóa cung cấp mới 100%, đúng chủng loại, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. + Nhà thầu có cam kết các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo chất lượng tiêu chuẩn theo quy định hiện hành. + Có đầy đủ tài liệu chứng minh xuất xứ hàng hóa (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực sao y). + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của hàng hóa, Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa, kết quả thử nghiệm của đơn vị chức năng ở Việt Nam thực hiện của hàng hoá. (Nếu có) + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa. (Nếu có)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, vận chuyển đến địa điểm bên kho của Chủ đầu tư (Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của E-HSMT được phê duyệt.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: ≥ 12 tháng (kể từ ngày nhận bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng) hoặc theo tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất (phù hợp cho từng loại thiết bị, dụng cụ).
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Khả năng bảo hành, đổi hàng khi không đạt yêu cầu. - Hạn sử dụng còn lại tối thiểu là: ≥ 12 tháng (kể từ ngày nhận bàn giao hàng hoá đưa vào sử dụng) hoặc theo tiêu chuẩn bảo hành của nhà sản xuất (phù hợp cho từng loại thiết bị, dụng cụ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương; ĐT: 0274.3824753; + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Phước Tấn, địa chỉ: Số 894/39 – đường Lê Hồng Phong, Khu phố 3, Phường Phú Thọ, Tp.Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương; ĐT: 0988.085432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Tài chính tỉnh Bình Dương, Địa chỉ: Tầng 2, Tháp A, Toà nhà Trung Tâm Hành Chính, Phường Hoà Phú, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. ĐT: 0274.3822245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Quan trắc – Kỹ thuật Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: số 26, đường Huỳnh Văn Nghệ, phường Phú Lợi, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. ĐT: 0274.3824753;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp nối kiểm soát tín hiệu (Linh kiện của bộ lấy mẫu C5000)-1SợiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
2Tráp thủy tinh (Linh kiện của bộ lấy mẫu C5000)-2CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
3Cần lấy mẫu với lớp phủ thép không gỉ được gia nhiệt (Linh kiện của bộ lấy mẫu C5000)-1CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
4Cáp nối kiểm soát tín hiệu (Linh kiện của máy Tecora)-1SợiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
5Đầu hút cổ ngỗng bằng inox (Linh kiện của máy Tecora)-3CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
6Bơm lấy mẫu khí (lưu lượng từ 0,5- 3 lít/phút)-2CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
7Bơm lấy mẫu khí (lưu lượng từ 0,05- 0,5 lít/phút)-2CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
8Máy đo tiếng ồn-1CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
9Máy đo tốc độ gió, vi khí hậu-2CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
10Thiết bị đo (EC/TDS/Sal)2CáiĐáp ứng chương VI. Thiết bị phòng Quan trắc hiện trường
11Tủ an toàn sinh học cấp 2-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
12Máy quang phổ UV-VIS-1BộĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
13Tủ sấy 108 lít-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
14Tủ ủ ấm 108 lít-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
15Cân phân tích 4 số lẻ-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
16Máy đo độ đục-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
17Tủ lạnh lưu vi sinh điều khiển nhiệt độ-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
18Bếp phá mẫu bằng hồng ngoại lọai 4 vị trí-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
19Bếp cách cát-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
20Lò vi sóng thông dụng-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
21Máy đo pH để bàn-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
22Máy cất nước 2 lần-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
23Máy đo kết hợp (pH, Cl2, độ cứng)-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
24Bếp gia nhiệt có khuấy từ loại 3 vị trí-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
25Bộ dụng cụ thủy tinh chưng cất Phenol-2BộĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
26Bộ dụng cụ thủy tinh chưng cất Florua-2BộĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
27Bộ chiết soxhlet thủy tinh 250mL-2BộĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
28Bộ phá mẫu thủy tinh chưng cất COD-3BộĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
29Bếp đun bình cầu đáy tròn 06 chỗ (250 - 500ml)-1CáiĐáp ứng chương VII. Thiết bị phân tích Phòng Thử nghiệm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9265E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.853E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị tương đương gói thầu);(Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn VAT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.365.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.731.400.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

theo E-ĐKC 25.2 Chương VII. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ sinh học, hóa học.(Kèm bảng kê danh sách nhân viên thực hiện và bản sao có chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ, Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->