Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405695-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 15:02:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,418,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1271275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.792.659.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.585.319.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Sơ cấp nghề trở lên.- Công nhân tham gia gói thầu phải có đủ các lĩnh vực sau: Nề, hàn, điện, bê tông, cốp pha
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học thị trấn Tân An; Hạng mục: San nền, cổng tường rào, nhà bảo vệ, nhà xe và các hạng mục phụ trợ khác
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần TVĐT xây dựng Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:……………. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Tân An , địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Tân An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Tân An. + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. - Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Tân An + Địa chỉ: Thị trấn Tân An, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043.870.719
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng, tường rào, nhà bảo vệ
B NHÀ BẢO VỆ + CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,0851100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8222m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1489100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,102m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1923tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3806tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3601tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3551100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3831100m2
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,9522m3
11Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6669100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9053m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9329m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5523m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9705m3
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,0729m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4987m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0726tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1115tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,437tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0771tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5601tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7065tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0109tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0765tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4951100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4645100m2
28Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3983100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0708100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,6483m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6584m3
32Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1407m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt121,8594m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,438m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt69,154m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,0611m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,5292m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35,332m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt104,486m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt132,6762m2
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite KT: 600*600) (máy thi công nhân hệ số 1.05 đơn giá tương ứng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,4488m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,2684m2
43Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28,896m2
44Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,59m2
45Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
46Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7m2
47Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm bánh xe, chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm):Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
48Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,32m2
49Gia công cửa sắt, hoa sắt (thép INOXX hộp 1.5 ly)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0773tấn
50Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13,32m2
51Gia công lan can (thép INOX hộp 1.5 ly)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0406tấn
52Gia công lan can (thép INOXX ống 2.77 ly)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2349tấn
53Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15,906m2
54Gia công cổng sắt (INOX 304 dày 1.5ly):Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0391tấn
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,912m2
56Bản lề goongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
57Khóa treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
58Cổng tự sếp INOX 201 cột chính 51.50x0,6m; nan chéo 48.36.0,52mm, nan ngang D22x0,6, khoảng cách giữa 2 cột chính 350mm, khoảng cách giữa 2 bánh xe 650mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,8m2
59Đầu kéo cổng điện (bao gồm thúng robot Inox KT 400x850, thiết bị đường dẫn, hệ thống giảm số, mootolor điện 1P 370WW-220V, công tắc hành trình, thiết bị bảo vệ cảm ứng có hệ thống điều kiển từ xa và điều kiển trong nhà, thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại mắt thần chống va đập remoto điều kiển từ xa)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
60Bộ chữ INOXX mạ vàngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,3161m2
61Tấm Aluminium Alcorest, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt496,2227m2
62Lắp dựng tấm Aluminium Alcorest, độ dày tấm 3mm, độ dày nhôm 0.21mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,9622100m2
63Gia công hệ khung dànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,0416tấn
64Gia công hệ khung dànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1227tấn
65Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,1643tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt303,47841m2
67Lắp đặt các automat 3 pha 60A(MCB )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
68Lắp đặt các automat 2 pha 25A(MCB)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
69Lắp đặt các automat 2 pha 16A(MCB)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (MCB )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16A (MCB )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
72Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện trong nhà 400x300x150 Quy cách : Khóa cơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
76Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
78Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
80Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53m
81Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51m
85Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt53m
86Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7m
87Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24m
88Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17m
89Ống nhựa gân xoắn chụi lực HDPE D50/40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,57100 m
90Ống nhựa gân xoắn chụi lực HDPE D32/25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,23100 m
91Ống nhựa cứng luồn dây PVC D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48m
92Đế âmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
93Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1704100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0742100m3
95Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0852100m3
96Gạch bê tông không nung 220x105x60nnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt676viên
97Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6761000 viên
98Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21,3m2
99Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,213100m2
100Đầu cốt đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10đầu cốt
101Đầu cốt đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10đầu cốt
102Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt210 đầu cốt
C PHẦN TƯỜNG RÀO CẠNH CỔNG CHÍNH (PHÍA BÊN PHẢI + PHÍA BÊN TRÁI)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5112100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,105m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0291100m2
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0839m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,3085m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6717m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0407100m2
8Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3767100m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,0758m3
10Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,343m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,5058m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,1381m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt51,905m2
14Ốp tường gạch thẻ (KT: 240x60), vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,223m2
D CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO 2 BÊN CỔNG PHỤ:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3933100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8452m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0224100m2
4Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3984m3
5Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,9858m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,4187m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0052tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0741tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0641100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0146100m2
11Lấp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3296100m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2614m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0052tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0261tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0475100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,0746m3
17Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,6406m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,4921m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,738m2
20Ốp tường gạch thẻ (KT: 240x60), vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,72m2
21Đá Granit tự nhiên màu kem bông tuyết Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,3408m2
22Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc Đá Granit tự nhiên các loại, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,3024m2
23Ray thép cổng V50*50*4Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,5452kg
24Lắp đặt ray thép cổng V50*50*4 (nhân công )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0225tấn
25Gia công cổng sắt (INOX dày 1.5ly)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1118tấn
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,45m2
27Bản lề goongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
28Bảnh xe cổngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
29Khóa treoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
E TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2453100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,2006m3
3Xây móng bằng gạch đất bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,7067m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40,8166m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,642tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,1709tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,3908100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6083100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,548100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,4218m3
11Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,7729m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2255m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4622tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7051100m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt351,5544m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt315,3162m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt654,4522m2
18Gia công hàng rào hoa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1833tấn
19Lắp dựng hàng rào hoa sắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt354,206m2
20Sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1833tấm
F Bể chữa nước PCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,4359100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1741100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,704m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1176100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,9455m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,85m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt16,59m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12,9928m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,074tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7965tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0146tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1126tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0527tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2235tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0486tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1034tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2393tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9845tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0128tấn
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,096100m2
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2736100m2
22Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,794100m2
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1394100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7256100m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt97,92m2
26Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt97,92m2
27Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt74,4m2
28Thang sắt D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8thanh
29Sản xuất lắp dựng nắp cửa bể bằng tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
30Băng cản nước Waterstop PVC V32 (Sika waterbar V32)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt72,8m
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,7488100m3
G Gara xe
H NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 (2 NHÀ)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1952100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,686m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,7451m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2632100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1656100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,0585m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44,9655m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2973tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8183tấn
10Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5773tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2973tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8183tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5773tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt164,62421m2
15Lốc tônTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt378,2m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,782100m2
I NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 (1 cái)
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1115100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,392m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5686m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1504100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0946100m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,163m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,109m3
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1699tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4676tấn
10Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5034tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1699tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4676tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,5034tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,44241m2
15Lốc tônTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt219,6m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,196100m2
J Bồn hoa sát tường rào
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3159100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,4857m3
3Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,6915m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2912100m3
5Ốp tường gạch thẻ (KT: 240x60), vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt125,7962m2
K San nền
1Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K=85 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20.216,9128m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt192,7463100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1271275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng có tính chất tương tự: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, có các hạng mục tương tự gói thầu này.* Tài liệu kèm theo: Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; tài liệu chứng minh loại, cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.792.659.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.585.319.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trinh dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật - hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc.- Đã làm Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT).- Có giấy CMND hoặc căn cước công dân kèm theo E-HSDT.21
6 Công nhân 10 - Trình độ: Sơ cấp nghề trở lên.- Công nhân tham gia gói thầu phải có đủ các lĩnh vực sau: Nề, hàn, điện, bê tông, cốp pha11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy ủi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê3
11 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh thuộc quyền sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->