Gói thầu: Gói thầu 26: Thi công xây lắp công trình sửa chữa đường dây trung áp 3 pha nhánh Nam Sông Hậu tuyến 479PH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 26: Thi công xây lắp công trình sửa chữa đường dây trung áp 3 pha nhánh Nam Sông Hậu tuyến 479PH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220344811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 14:58:00 đến ngày 2022-04-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,950,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 công trình tương tự.- Tổng số năm kimh nghiệm công viêc tương tự: ≥3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã giám sát thi công từ 02 công trình tương tự trở lên.- Tổng số năm kimh nghiệm công viêc tương tự: ≥3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Đội trưởng thi công cho từng công tác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng nghề chuyên ngành điện, bậc 4/7 trở lên.- Đã tham gia thi công từ 02 công trình tương tự trở lên.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kimh nghiệm công viêc tương tự: ≥3 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân dự kiến trực tiếp tham gia thi công công trình.Đã tham gia thi công từ 01 công trình tương tự trở lên.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời kéo căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Bộ tó dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Puly kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kìm bấm cosse, kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ cần bích dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Kìm ép thủy lực CFP-800 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 26: Thi công xây lắp công trình sửa chữa đường dây trung áp 3 pha nhánh Nam Sông Hậu tuyến 479PH Mua sắm VTTB và thi công xây lắp phục vụ công tác sửa chữa lớn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hậu Giang, Số 81, Võ Văn Kiệt, KV 2, P5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 0293 3504979; số fax: 0293 3876812
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau : -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hậu Giang, Số 81, Võ Văn Kiệt, KV 2, P5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 0293 3504979; số fax: 0293 3876812 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hậu Giang, Số 81, Võ Văn Kiệt, KV 2, P5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 0293 3504979; số fax: 0293 3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hậu Giang, Số 81, Võ Văn Kiệt, KV 2, P5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 0293 3504982; số fax: 0293 3876812 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hậu Giang, Số 81, Võ Văn Kiệt, KV 2, P5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang. Số điện thoại: 0293 3504979; số fax: 0293 3876812. Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611 Email của ban QLĐTh EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng BT 1,8x1,5x1.2m3 | Theo bảng vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trụ 14 (ngoài trụ bằng sắt) | Theo bảng vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| B | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ 14m | Theo bảng vẽ thiết kế | 14 | trụ |
| C | PHẦN XÀ - NÉO | |||
| 1 | Bộ đà 24K | Theo bảng vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đà lệch 24Đ | Theo bảng vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống trụ 14m | Theo bảng vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | PHẦN DÂY, SỨ & PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2 cao 10-20m | Theo bảng vẽ thiết kế | 13,994 | km |
| 2 | Lắp đặt dây Cu xuống thiết bị < = 95 mm2 | Theo bảng vẽ thiết kế | 5,5 | m |
| 3 | Ép đầu cốt ≤ 185 mm2 | Theo bảng vẽ thiết kế | 15 | đầu |
| 4 | Lắp lại kẹp cáp | Theo bảng vẽ thiết kế | 151 | bộ |
| E | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m | Theo bảng vẽ thiết kế | 7 | trụ |
| 2 | Bộ đà 24Đ | Theo bảng vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Bộ đà 24K | Theo bảng vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây ≤ 185mm2 cao 10-20m | Theo bảng vẽ thiết kế | 13,994 | km |
| 5 | Tháo kẹp cáp | Theo bảng vẽ thiết kế | 83 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 2 công trình tương tự.- Tổng số năm kimh nghiệm công viêc tương tự: ≥3 năm | 3 | 3 |
| 2 | 01 giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình đường dây và trạm biến áp.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành.- Đã giám sát thi công từ 02 công trình tương tự trở lên.- Tổng số năm kimh nghiệm công viêc tương tự: ≥3 năm | 3 | 3 |
| 3 | 01 Đội trưởng thi công cho từng công tác | 1 | - Bằng nghề chuyên ngành điện, bậc 4/7 trở lên.- Đã tham gia thi công từ 02 công trình tương tự trở lên.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành.- Tổng số năm kimh nghiệm công viêc tương tự: ≥3 năm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên | 20 | - Nhà thầu cung cấp bảng danh sách công nhân dự kiến trực tiếp tham gia thi công công trình.Đã tham gia thi công từ 01 công trình tương tự trở lên.- Được huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo quy định hiện hành. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời kéo căng dây | Sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Bộ tó dựng trụ | Sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Puly kéo dây | Sử dụng tốt | 20 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Kìm bấm cosse, kẹp | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Bộ cần bích dựng cột | Sử dụng tốt | 5 |
| 7 | Kìm ép thủy lực CFP-800 | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi