Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220362776-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220362768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-29 21:05:00 đến ngày 2022-04-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,454,477,019 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND thị trấn Phố Bảng; Hạng mục: Nhà làm việc 2 tầng 7 gian 12 phòng + phòng họp + HMP
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn TKXD Thái Minh + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang; Điện thoại: (0219)3866.533 Fax: (0219)3856.323
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đồng Văn; Địa chỉ: Thị trấn Đồng Văn - Huyện Đồng Văn - Tỉnh Hà Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Đại chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG 7 GIAN 12 PHÒNG
1Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6247100m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,4m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ + hoa sắt ô chớp trên cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
6Tháo dỡ nẹp khuôn cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,944m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,674m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,83m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật265,8651m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật435,0282m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,2855m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,1419m3
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật423,5629m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật878,0854m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,511m2
18Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2894tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2894tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5837m3
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,904m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,208m2
23Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,574100m
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1471100m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,6732m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,4489m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,906m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,9324m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật147,4879m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.499,5384m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật457,6332m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,365m2
34Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,8m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,83m2
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,638m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5111m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,64m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
40Hoa sắt cửa sổ thép hộp vuông 14x14 sơn màu xanh (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
41Nẹp khuôn làm mới gỗ N3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
42Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,41m2
43Cửa sổ gỗ N3 panô kính cường lực (Bao gồm bản lề inox)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,28m2
44Cửa đi nỗ N3 panô gỗ kết hợp kính cường lực (Bao gồm bản lề inox)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,12m2
45Clemol cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
46Clemol cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
47Khóa cửa đi (tay vặn INOX)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,808100m2
49Nạo vét rãnh nước, vệ sinh công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7công
50Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
59Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật486m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
62Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
63Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật350m
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
70Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
71Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
72Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
B HẠNG MỤC: PHÒNG HỌP
1Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,3m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,75m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,292m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9977m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9475m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,41m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,472m3
10Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,472m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0446100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2304m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1715tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8014tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6044tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7878100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5604100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0601tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,348m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,184m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,5m2
23Ống nhựa PVC D32 xả tràn -L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46cái
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4201m3
25Đóng gạch BT KT15x20x30(Mẫu M1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4201m3
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,514m2
27Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,42m2
28Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,617m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,7048m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,8192m3
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,808m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,078m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật164,51m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,292m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,68m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,589m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,62m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,42m2
39Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,31m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,36m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,397m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật338,325m2
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m
44Đắp chi tiết trên cửa đi + cửa sổ + bệ cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,208m
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,8m
46Kẻ mạch lõm mặt ngoài tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m
47Đắp chữ nổi trên tường chắn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,49m2
49Hoa sắt cửa thép hộp vuông 14x14 sơn màu xanh (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,49m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,13m2
51Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dán AT dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện + khóa)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m2
52Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dán AT dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện + chốt trong)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,49m2
53Phễu thu + rọ chắn rác máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1983100m2
56Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5công
57Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 15AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
61Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
62Lắp đặt đèn sát trần có chụp vuông 250x250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
63Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29m
66Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,5m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
71Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
72Tủ điện tổng + tầng vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.0
73Cáp thép D4 treo cáp đầu vàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200.0
74Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (có tài liệu chứng minh)31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.21
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện... hoặc chuyên ngành khác có liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy tời hoặc vận thăng Vận chuyển lên cao1
3 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
4 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
6 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch Cắt gạch đá2
8 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->