Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khai báo cấu hình ngăn lộ tụ lên hệ thống SCADA tại các trạm biến áp 220kV Tuyên Quang, Thái Thụy, Trực Ninh và Bỉm Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khai báo cấu hình ngăn lộ tụ lên hệ thống SCADA tại các trạm biến áp 220kV Tuyên Quang, Thái Thụy, Trực Ninh và Bỉm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405719 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 14:56:00 đến ngày 2022-04-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,162,089,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ SCADA và khai báo cấu hình hệ thống máy tính điều khiển cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; giá trị ≥ 1,52 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khai báo cấu hình ngăn lộ tụ lên hệ thống SCADA tại các trạm biến áp 220kV Tuyên Quang, Thái Thụy, Trực Ninh và Bỉm Sơn Cung cấp dịch vụ khai báo cấu hình ngăn lộ tụ lên hệ thống SCADA tại các trạm biến áp 220kV Tuyên Quang, Thái Thụy, Trực Ninh và Bỉm Sơn 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, tài liệu hàng hóa và nhà sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật, các cam kết của nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: Hà Nội; điện thoại: 024.22429945; Fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bổ sung, nâng cấp gói dung lượng Data point bao gồm cả dịch vụ cài đặt cho hệ thống máy tính điều khiển PCS-9700 SAS của NARI phù hợp với việc lắp bổ sung thêm 01 ngăn tụ bù 110kV (bổ sung khoảng 5000-7000 datapoint) | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Tuyên Quang |
| 2 | Kết nối các thiết bị điều khiển bảo vệ trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính hiện có tại trạm, khai báo bổ sung các thông số và hiệu chỉnh cấu hình của hệ thống điều khiển máy tính cho phù hợp với việc lắp mới 01 ngăn tụ bù 110kV tại trạm 220kV Tuyên Quang. | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Tuyên Quang |
| 3 | Đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ và tài liệu, phần mềm liên quan cần thiết… cho công tác quản lý vận hành và sửa chữa bảo dưỡng và xử lý sự cố khiếm khuyết đối với thiết bị và hệ thống | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Tuyên Quang |
| 4 | Thực hiện khai báo, cấu hình lại bộ trung tâm hiện có của hệ thống thanh cái 110kV cho phù hợp với việc mở rộng thêm ngăn lộ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Tuyên Quang |
| 5 | Thực hiện các công việc kiểm tra hiệu chỉnh, SCADA liên quan đến việc lắp mới ngăn tụ 110kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Tuyên Quang |
| 6 | Kết nối các thiết bị điều khiển bảo vệ trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính hiện có tại trạm (bao gồm cả bộ thiết bị lựa chọn thời điểm đóng cắt máy cắt tụ), khai báo bổ sung các thông số và hiệu chỉnh cấu hình của hệ thống điều khiển máy tính cho phù hợp với việc lắp mới 01 ngăn tụ bù 110kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy |
| 7 | Khai báo bổ sung cấu hình hệ thống bảo vệ thanh cái phía 110kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy |
| 8 | Thực hiện đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ, chuyển giao tài liệu, phần mềm, cơ sở dữ liệu (data base), mật khẩu (password), mã nguồn (code), các file ICD, SSD, SCD… cần thiết cho công tác quản lý vận hành và sửa chữa bảo dưỡng và xử lý sự cố khiếm khuyết đối với thiết bị lắp mới | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy |
| 9 | Phối hợp với các đơn vị liên quan để thực hiện các công việc kiểm tra hiệu chỉnh, SCADA liên quan đến việc lắp mới ngăn tụ 110kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Thái Thụy |
| 10 | Kết nối các thiết bị điều khiển bảo vệ trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính hiện có tại trạm, khai báo bổ sung các thông số và hiệu chỉnh cấu hình của hệ thống điều khiển máy tính cho phù hợp với việc lắp mới 01 ngăn tụ bù 110kV tại trạm 220kV Trực Ninh và tại Trung tâm vận hành trạm biến áp 220kV Nam Định | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Trực Ninh |
| 11 | Đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ và tài liệu, phần mềm liên quan cần thiết… cho công tác quản lý vận hành và sửa chữa bảo dưỡng và xử lý sự cố khiếm khuyết đối với thiết bị và hệ thống | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Trực Ninh |
| 12 | Thực hiện khai báo, cấu hình lại bộ trung tâm hiện có của hệ thống thanh cái 110kV cho phù hợp với việc mở rộng thêm ngăn lộ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Trực Ninh |
| 13 | Thực hiện các công việc kiểm tra hiệu chỉnh, SCADA liên quan đến việc lắp mới ngăn tụ 110kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Trực Ninh |
| 14 | Kết nối các thiết bị điều khiển bảo vệ trang bị mới với hệ thống điều khiển máy tính hiện có tại trạm, khai báo bổ sung các thông số và hiệu chỉnh cấu hình của hệ thống điều khiển máy tính cho phù hợp với việc lắp mới 01 ngăn tụ bù 110kV | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn |
| 15 | Thực hiện khai báo, cấu hình lại bộ trung tâm hiện có của hệ thống thanh cái 110kV cho phù hợp với việc mở rộng thêm ngăn lộ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn |
| 16 | Đào tạo hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ và tài liệu, phần mềm liên quan cần thiết… cho công tác quản lý vận hành và sửa chữa bảo dưỡng và xử lý sự cố khiếm khuyết đối với thiết bị và hệ thống | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn |
| 17 | Thực hiện các công việc thí nghiệm hiệu chỉnh, SCADA liên quan đến việc lắp mới ngăn tụ 110kV trong đề án này. | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn |
| 18 | Dịch vụ cấu hình, cài đặt và hiệu chỉnh rơ le F236 cho thiết bị lựa chọn thời điểm đóng cắt máy cắt tụ | chi tiết yêu cầu tại Chương V | lô | 1 | thực hiện dịch vụ tại trạm biến áp 220kV Bỉm Sơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.16E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.160.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 648.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ SCADA và khai báo cấu hình hệ thống máy tính điều khiển cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên; giá trị ≥ 1,52 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi