Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ phân tích mẫu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405746-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ phân tích mẫu
Số hiệu KHLCNT 20220316014
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 15:11:00 đến ngày 2022-04-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ phân tích mẫuTài liệu chứng minh+ Bản scan hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu bàn giao hoàng hóa và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành hóaCó hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành công nghệ sinh họcCó hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm hóa chất và vật tư tiêu hao phục vụ phân tích mẫu
Thực hiện nhiệm vụ quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường nuôi trồng thủy sản năm 2022 cho Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản (số 10, Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) Điện thoại: 0243.724.6079 Fax : 02437.246.078
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (Phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn thiết kế dự án Quốc tế (Số 2-4 Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản , địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản (số 10, Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) Điện thoại: 0243.724.6079 Fax : 02437.246.078


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền trong 03 năm 2019 - 2021 + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế tính đến hết quý 3 năm 2021; + Bản scan hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành tương tự gói thầu; + Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 10.2(c)
+ Catalogue kỹ thuật hoặc thành phần công thức hóa học cho các hóa chất thuộc gói thầu + Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả cho các vật tư tiêu hao thuộc gói thầu; + Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất hóa chất thuộc gói thầu; + Nhãn hàng hóa theo đúng quy định.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khảo nghiệm, Kiểm nghiệm, Kiểm định nuôi trồng thủy sản (số 10, Nguyễn Công Hoan, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội) Điện thoại: 0243.724.6079 Fax : 02437.246.078
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 + Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Cục Thủy sản. + Địa chỉ: Số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 02437245370 + Fax: 02437245120
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chất thử Amonia6bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2Chất thử Nitrite13bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3Chất thử Sulfite6bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Chất thử COD6bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Chất thử Phosphate13bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Axít Sulfuric5Chai/500mlXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Đoạn mồi (F1: 5’-AGT TTG ATC ATG GGT CAG-3’)825nMol/ ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Đoạn mồi (IMOD: 5’-ACC AAC ATG TGT TAA TTA CTC-3’)825nMol/ ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Đoạn mồi (A-fw: 5’-CCA AGG GGT CTG TGG CGA CA-3’)825nMol/ ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Đoạn mồi (A- Rv: 5'- TTT CAC CGG TAA CAG GAT TG- 3')825nMol/ ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Đoạn mồi (Nested ext: TATGCAGTACTTTCCCTGCC)825nMol/ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Đoạn mồi (MEI-Fw: GTTGGGCACAAGGCATCCTA)1725nMol/ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Đoạn mồi (ME2: TATCACGTGCGTACTCGTTCAGT)825nMol/ốngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Bộ điện di (TopSAFE ® AGAROSE ELECTROPHORESIS, 250 Preps)10Bộ/50 testXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Bộ tách chiết DNA/RNA từ mô động vật (TopPURE ® HIGHPURE VIRAL EXTRACTION KIT, 250 Preps)10Bộ/50 testXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Master Mix (Enzyme MyTaq Mix, 2x, Cat#BIO25041)13Bộ/200testXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Master Mix (Enzyme MyTaq One Step RT- PCR Kit, Cat#BIO65049)3Bộ/100testXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Chủng chuẩn Streptococcus agalactiae1ỐngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Chủng chuẩn Aeromonas hydrophila1ỐngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20DNase Test Agar with Toluidine blue1Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21GSPAgar (Pseudomonas Aeromonas selective agar base).1Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Tryptone Soya Agar (TSA)4Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Nutrient agar (NA)1Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Mineral Modified Glutamate Medium (Double Strength)2Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25N,N,N'N' - Tetrametyl-r-phenylendiamin dihydroclorua17Chai/10 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Pepton from casein (Tryptone)1Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Sodium cloride (NaCl)1Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Urea agar1Chai/500 gamXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Test oxidase10HộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Thuốc thử Kovac3Chai/100mlXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Băng keo giấy chỉ thị nhiệt (thanh trùng khô)4HộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Băng keo giấy chỉ thị nhiệt (thanh trùng ướt)8HộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33DNA Ladder1Chai/50 µgXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Chuẩn Chì, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Chuẩn Cadimi, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Chuẩn Thủy ngân, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Nitric axid 65%, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Hydrogen eroxide 30%, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Amonium dihydrogen phosphate, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Sulfuric acid 98%, PA1Chai /1000mlXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Hydrochloric acid 37%, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Potassium permanganate1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43Stannous Chloride dihydrate, PA1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44Khí Argon, độ tinh khiết ≥ 99,99 %1Bình/40 lítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45Cồn 96 độ8lítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Chuẩn Chlorinated Pesticides1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47Hexachlorobenzene1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48Pentachloronitrobenzene1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Cột SPE C18, 40-60μm, 120Å, 1g/6mL2TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50N-hexane1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51Ethylacetate1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52Methanol1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53Dichloromethan2ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54Sodium sulfate1ChaiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55Khí helium tinh khiết > 99.999%1Bình/40 lítXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56Đầu típ 0,1-10µl8GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57Đầu típ 200µl9GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58Đầu típ 1000µl14GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Đầu típs 5000µl1GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Tube (Eppendorf) 0,2ml3GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Tube (Eppendorf) 1,5ml10GóiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Giấy cân 8x8 cm3HộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Găng tay không bột Nitrile9Hộp/100 cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Khẩu trang than hoạt tính4Hộp/50 cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Ống ly tâm nhựa, đáy nhọn, 50ml1TúiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Giấy lọc định lượng, đk 12.5cm1HộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư là hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ phân tích mẫuTài liệu chứng minh+ Bản scan hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu bàn giao hoàng hóa và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành hóaCó hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật hướng dẫn sử dụng 1 Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành công nghệ sinh họcCó hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->