Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn lĩnh vực phát thanh truyền hình - Thông tin lưu động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Truyền thông huyện Si Ma Cai |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ hoạt động chuyên môn lĩnh vực phát thanh truyền hình - Thông tin lưu động |
| Số hiệu KHLCNT | 20201178406 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 18:23:00 đến ngày 2020-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,058,800 VNĐ ((Sáu triệu năm mươi tám nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy quay phim chuyên dụng | 2 | Chiếc | - Cảm biến Exmor RS CMOS (1.0" type/13.2 mm x 8.8 mm BSI) - Độ phân giải tổng là 20MP / hiệu dụng là 14.2MP - UHD 4K (3840 x 2160) 30p; HD 120 fps - Ống kính Zoom quang 12x, filter 62mm-24x Clear Image Zoom, 48x Digital Zoom Iris F/2.8 to f4.5, auto/manual, chống rung is (on/off), Manual Focus, Zoom , Iris rings XAVC, AVCk/H.264, AVC HD 2.0, MPEG -4 - Chức năng quay Slow & Quick Motion - LCD OLED 1440K - Hai khe thẻ SD Card, Wi-Fi - Cổng Audio 2 x 3-Pin XLR - Kích thước: 6.7 x 7.4 x 14.6"/171.3 x 187.8 x 371.3 mm - Cảm biến 1.0-type (13.2mm x 8.8 mm) back - iluminated Exmor RS CMOS - Bộ lọc ND tích hợp, ND filters/OFF: Clear 1: 1/4ND 2: 1/16ND 3: 1/64ND '- Độ sáng tối thiểu 1.7 Lux (Low Lux) '- Tốc độ màn trập [60i]:1/81/10,000 (1/6-1/10,000 khi ghi hình 24p)-[50i]:1/6-1/10,000 Tốc độ màn chập chậm (SLS) [60i]: XAVC HD/AVCHD: Frame rate tùy chọn 1.2.4.8.15.30,60 fps [50i]: MPEG HD: Frame rate tùy chọn 1.2.3.6.12.25 fps Ống ngắm 1.0cm (0.39 type) OLED, khoảng 1.44M dots | ||
| 2 | Chân máy quay phim chuyên dụng | 2 | Chiếc | Chân máy làm bằng hợp kim nhôm; Hệ thống: Mô - men xoắn; Tải trọng 8kg; Có tầm trượt: +/- 40mm; Chiều cao tối đa 1660mm gồm 3 tầng; Kích thước đầu dầu: 75mm; Trọng lượng 5,5Kg; Kích thước cao 560-1660mm; Rộng 710-1105mm; Chiều dài gập: 855mm; Phạm vi trượt để bắt máy: +/- 40mm; Góc ngẩng: + 90 độ/ -80 độ; Góc quay 360 độ; Đường kính củ dầu: 75 mm; Khớp nối: 2 khớp nối (Hợp kim nhôm); Cố định: chân nút khóa vặn | ||
| 3 | Pin chuyên dụng, dung lượng cao cho máy quay phim | 4 | Viên | Chất liệu Li-on; Dung lượng pin: 6300mAh; Volt (điện thế): 7,2V; Kích thước (Rộng x cao x dày) 38,2mm x 59,5mm x 55,6mm | ||
| 4 | Thẻ nhớ chuyên dụng cho máy quay phim | 4 | Cái | Thẻ nhớ SDXC 128GB; tốc độ cao ghi hình 4K; Dung lượng thẻ nhớ 128GB; Class 10/UHS-II; UHS speed Class 3 (U3); Tốc độ đọc tối đa: 260Mb/s; Tốc độ ghi tối đa: 100Mb/s | ||
| 5 | Túi mềm đựng máy quay phim | 2 | Chiếc | Được làm từ nylon 1680D không thấm nước nội thất đệm; Thiết kế dây cơ động có thể đeo chéo hoặc mang như balo; Loại khóa kéo; Kích cỡ bên trong: Dài x rộng x cao: 62cm x 28,5cm x 27 cm; Nặng 2,9kg | ||
| 6 | Đèn Led quay phim | 2 | Bộ | Đèn Led quay phim kèm pin sạc; Số lượng 300 đèn led; nhiệt độ màu 5500K; Color Rendering Index: hơn 95%; Công suất: 18w; Lumen 2280LM; Góc chiếu: 55 độ; Tuổi thọ 50.000h; Kích thước sản phẩm: 173mmm x 153mm x 46mm; Trọng lượng 650g; Pin sạc F970 | ||
| 7 | Micro phỏng vấn chuyên dụng cho máy quay phim | 2 | Cái | - Đầu dò: Electret Condenser, dạng cực: đơn hướng; Cổng kết nối: 3 - pin XLR; Pad: No; Low Frequency Roll-Off Built - In Switch; Kích thước: 200 x 20 mm; Trọng lượng: 135g; kèm dây phỏng vấn dài 5m. | ||
| 8 | Đầu đọc thẻ nhớ máy quay phim chuyên dụng | 2 | Cái | - Giao tiếp: USB 3.0 - Hỗ trợ các thẻ nhớ: SD, SDHC, SDXC, MiniSD, microSD, Memory Stick Duo, M2... - Hệ điều hành hỗ trợ: Windows, Mac - Trọng lượng: 22g - Kích thước: 67.6 x 45 x 15.2mm | ||
| 9 | Bộ sạc pin chuyên dụng cho máy quay phim | 2 | Cái | - Sạc nhanh cùng lúc 02 pin; Có màn hình LCD hiển thị tình trạng pin - Kích thước (rộng x cao x dày): 123 x 53 x 135mm - Khối lượng: Khoảng 400g - Nguồn yêu cầu: 100 - 240V, 50 /60Hz; Điện áp ngoài: 8.4V / 1.6A - Nối điện / sạc cho Pin InfoLITHIUM | ||
| 10 | Bộ fillter bảo vệ ống kính máy quay | 2 | Cái | Đường kính Filter 67 mm; chất liệu kính cao cấp, phủ nano bảo vệ, bảo vệ tia UV, lọc màu. Giảm phản chiếu, tán xạ ánh sáng và bóng ma, Cho hình ảnh có màu sắc trung tính. | ||
| 11 | Bộ máy tính | 1 | Bộ | Intel Core™ i5-9400 Processor MAinboar Intel® B360 Chipset MEMORY; 2 x DDR4 memory slots, support up to 32GB Supports DDR4 2666/ 2400/ 2133 MHz; Dual channel memory architecture Supports non-ECC, un-buffered memory Supports Intel® Extreme Memory Profile Ram - 8GB(8GBx1) DDR4 2666MHz Ổ SSD 2.5 Sata III 240Gb WD 2TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower - Caviar Red DVDRW 24D5MT Sata Nguồn XIGMATEK X-POWER II 650 - 80PLU;S Vỏ case chuyên nghiệp; Màn hình 23.8 inch Wide LED; Bộ bàn phím chuột chuyên dụng; Bộ phần mềm Windowns 10 bản quyền hãng sản xuất Microsoft, dòng sản phẩm Windows 10, phiên bản Pro 10 64Bit, số máy cài đặt: 1 máy tính, thời hạn bảng quyền là thời gian sử dụng phần cứng máy tính. Phần mềm dựng âm thanh Adobe Audition CC bản quyền | ||
| 12 | Loa kiểm âm chuyên dụng | 1 | Bộ | Loa tham chiếu studio 2 đường tiếng. Loa tần số thấp đường kính 127mm Kevlar curved cone with high temperature voice coil and damped rubber surround. Magnetically shielded Tần số đáp ứng: 52 Hz – 35 kHz CROSSOVER FREQUENCY 2.5kHz LOW FREQ. AMPLIFIER POWER 60W HIGH FREQ. AMPLIFIER POWER 40W MAXIMUM PEAK SPL 110 dB SPL - Full Bandwidth Pink Noise Measured POWER Voltage: 100–120V, 50/60 Hz / 220–240V, 50/60 Hz Consumption: 100W FUSE 220–240V~ T1AL 250V / 100–120V~ T1.6AL 250V Thùng loa: Vinyl-laminated high-acoustic-efficiency MDF Kích thước: 176 x 197 x 254 mm; Trọng lượng: 5.6kg | ||
| 13 | Micro thu âm | 2 | Cái | Mico có dây thiết kế nhỏ gọn, loại bỏ âm thanh nhiễu/ tạp âm hiệu quả; Độ nhạy (dB): 102 dB; Đáp ứng tần số 50~20,000Hz. | ||
| 14 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Số kênh: 10; Ngõ vào Mic: 4; Ngõ vào Line: 4 mono + 3 Stereo; Nguồn Phantom: 48V; Ngõ ra cân bằng jack Canon; Đáp tuyến tần số: 20Hz~46KHz; Độ méo tiếng: -128dBu; Độ nhiễu xuyên âm: -83dB; Chức năng USB: 2 Out/ 24 Bit; Chuyển đổi Pad trên Mono Input; Có thể kết nối với Ipad; Nguồn điện: Adaptor PA-10; Công suất tiêu thụ: 22.9W; Độ méo tiếng: 0.02%; Kích thước: 244 x 71 x 294mm; Trọng lượng: 2.1Kg | ||
| 15 | Bộ lưu điện 500VA | 1 | Bộ | Điện áp danh định 220 VAC; Ngưỡng điện áp 165 ~ 265 VAC; Tần số danh định 50 Hz (46 ~ 54 Hz); NGUỒN RA: Công suất 500VA / 300W; Điện áp 220 ± 10% (Chế độ ắc qui); Dạng sóng Sóng bước; Tần số 50 Hz ± 1 Hz (Chế độ ắc qui) | ||
| 16 | Đàn organ 61 phím | 1 | Chiếc | Màu đen, rộng 1017mm, cao 139mm, dầy 431mm, trọng lượng 11,5kg, phím đàn FSB, chức năng Initial touch, phím đàn cảm ứng theo lực đánh, màn hình cảm ứng VGA LCD dải màu rộng TFT 800x480 điểm (7 inch),công nghệ tạo âm AWM stereo | ||
| 17 | Sample dữ liệu | 1 | Bộ | Bộ dữ liệu nhạc cho đàn và các hỗ trợ kèm theo. | ||
| 18 | Pedal chuyên dụng cho đàn organ | 1 | Cái | Kết nối với đàn, sử dung chân để dẫm | ||
| 19 | Bao da có các ngăn phù hợp đựng phụ kiện, chuyên dụng đựng đàn organ | 1 | Cái | Phù hợp đừng đàn 61 phím, có các ngăn phù hợp để đựng phụ kiện của đàn | ||
| 20 | Chân đàn organ chuyên dụng | 1 | Cái | Chân đàn 2 tầng, chất liệu thép không gỉ; Thiết kế riêng để đa dụng và dễ di chuyển; kích thước được điều chỉnh hợp lý, trọng lượng nhẹ, dễ mang vác | ||
| 21 | Micro không dây | 4 | Bộ | Tự ngắt thu âm sau 3 giây khi không có tác động, 5 giây sau khi khởi động sẽ tự tắt màn hình để tiết kiệm năng lượng. Chuyển sang trạng thái chờ sau 5 giây khi người dùng không cầm micro trên tay, tắt nguồn hoàn toàn để tiết kiệm năng lượng pin sau 15 phút không sử dụng. Anten được tích hợp nhỏ gọn bên trong, kiểu dáng nhỏ gọn tinh tế, tháo lắp PIN dễ dàng. Cấu trúc thân bằng nhôm. Tần số sóng mang: UHF 635MHz ~ 694.77MHz, PLL. Tần số điều chế tối đa: ± 40kHz. Nguồn cung cấp: PIN AA1.5V x 2 hoặc PIN sạc AA 1.2V. Độ nhạy thu tín hiệu: -70dBm; Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18KHz. Tỉ số tín hiệu trên nhiễu: 95dB. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi