Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201224401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Bình Chánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-07 22:33:00 đến ngày 2020-12-10 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 184,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kệ xây dựng | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 2 | Kệ toán nỉ | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 3 | Kệ âm nhạc | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 4 | Kệ văn học | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 5 | Kệ gia đình | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 6 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | ||
| 7 | Vòng thể dục to (60 cm) | 12 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau.Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 8 | Vòng thể dục nhỏ (40 cm) | 35 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 400mm, gồm 4 khúc nối lại với nhau. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 9 | Gậy thể dục nhỏ (40 cm) | 35 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa cùng một màu, dài 400mm | ||
| 10 | Xắc xô 1 mặt to | 2 | Cái | Chất Liệu : Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | ||
| 11 | Cổng chui | 5 | Cái | KT: 70x90x35 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | ||
| 12 | Gậy thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm . | ||
| 13 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 14 | Bóng các loại (Banh hình) | 16 | Quả | Chất Liệu : Bằng cao su, đường kính 18 cm. Có in hình và nhiều màu khác nhau. | ||
| 15 | Đồ chơi Bowling | 5 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 20mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 80mm | ||
| 16 | Dây thừng | 3 | Cái | Loại không dãn, chiều dài khoảng 250cm, đường kính khoảng 1cm. | ||
| 17 | Nguyên liệu đan tết | 1 | kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22 cm | ||
| 18 | Kéo thủ công | 35 | Cái | Cán nhựa, lưỡi thép đầu tù. | ||
| 19 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Loại thông dụng dùng cho cô | ||
| 20 | Bút chì đen | 35 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 21 | Bút sáp | 35 | Hộp | Gồm 12 màu tươi đẹp có hương thơm không độc hại | ||
| 22 | Phấn vẽ | 35 | Hộp | Phấn không bụi. 1 hộp gồm 10 viên | ||
| 23 | Bút chì màu | 35 | Hộp | Gồm 12 màu tươi không độc hại | ||
| 24 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | ||
| 25 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 26 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | ||
| 27 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 28 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 1 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 29 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Có giấy hướng dẫn lắp đặt sản phẩm. | ||
| 30 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 2 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật, 2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | ||
| 31 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Luồn hạt hình phi thuyền: gồm 4 khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt bằng gỗ có khối hình khác nhau, sơn mầu khác nhau được luồn vào khung sắt dùng cho trẻ luyện tay. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt (400x150x300)mm. | ||
| 32 | Bộ ghép hình thông minh lớn | 2 | Bộ | Bằng nhựa 5 màu 55 khối có thể lắp ghép đa chiều tạo ra các hình lắp ráp khác nhau , đựng trong túi xách .KT: 115 x 115 x 15 mm / 1 khối | ||
| 33 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 1 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 6 loại xe ô tô khác nhau : xe đạp, xe ô tô, máy bay, xe buýt, tàu thủy, tàu hỏa. | ||
| 34 | Bộ lắp ráp xe lửa | 2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. | ||
| 35 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | ||
| 36 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | ||
| 37 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 38 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 39 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 40 | Cân chia vạch | 1 | Cái | Bằng nhựa có chia vạch kèm các chi tiết để cân | ||
| 41 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. KT: tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 42 | Kính lúp | 6 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 43 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Bằng nhựa VN, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 44 | Bể chơi với cát và nước (con cua) | 2 | Bộ | KT : 100x100x38 cm Bằng nhựa cao cấp nhiều màu sắc. | ||
| 45 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 164 chi tiết nút tròn lớn, với các mầu sắc khác nhau, các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ. | ||
| 46 | Bộ ghép hình hoa | 5 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều.Đường kính 55mm/1CT | ||
| 47 | Bảng chun học toán | 5 | Bộ | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | ||
| 48 | Đồng hồ học số, học hình 1 mặt | 2 | Cái | Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình thoi tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. | ||
| 49 | Bàn tính học đếm | 2 | Cái | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. | ||
| 50 | Bộ làm quen với toán 5-6 tuổi (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | 183 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 51 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 5 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình: Khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, khối trụ tròn, khối cầu. KT tối thiểu: ( 80x80x80) mm | ||
| 52 | Bộ nhận biết hình học phẳng (48 CT) | 35 | Túi | Bằng nhựa, 4 màu, 6 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình elip, hình lục giác. | ||
| 53 | Bộ que tính | 15 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 10 que tính, chiều dài khoảng 15 cm | ||
| 54 | Lô tô động vật | 15 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 55 | Lô tô thực vật | 15 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 56 | Lô tô các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100 mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 57 | Lô tô đồ vật | 15 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 58 | Domino chữ cái và số | 10 | Hộp | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu, 2 mặt (một mặt chữ cái, một mặt chữ số). Có 2 loại chữ và số khác nhau. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 59 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | KT : 120x80 Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Dùng để viết phấn | ||
| 60 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 50x59mm. | ||
| 61 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt 1 màu, giấy duplex, định lượng 700g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 62 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Bằng vải thêu, kích thước (60x60)cm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | ||
| 63 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 19x27 cm | ||
| 64 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 65 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | 24 nghề, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 66 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | 32 tranh, minh họa 9 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 67 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5 - 6 tuổi | 2 | Bộ | 30 tranh, minh họa 16 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 68 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | 30 tranh, giới thiệu 13 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 69 | Bộ dụng cụ lao động (lớn) | 3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 70 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 71 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. | ||
| 72 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm: bát, đũa, đĩa, tô , muổng, ấm trà , chén trà | ||
| 73 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 74 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 75 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 76 | Bộ trang phục Công an | 2 | Bộ | Bằng vải . 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | ||
| 77 | Doanh trại bộ đội | 2 | Bộ | 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 78 | Bộ trang phục Bộ đội | 2 | Bộ | 20 hình, giới thiệu hoạt động và quân phục của các quân binh chủng trong quân đội. In 2 mặt, 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 79 | Bộ trang phục công nhân | 2 | Bộ | Bằng vải. 1 áo, 1 quần | ||
| 80 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 81 | Bộ trang phục Bác sỹ | 2 | Bộ | Bằng vải, 1 áo. | ||
| 82 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | ||
| 83 | Bộ xếp hình xây dựng (44CT) | 2 | Bộ | Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. | ||
| 84 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 85 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Trống đỏ : nhựa | ||
| 86 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Song loan cháu : gỗ | ||
| 87 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Trống lắc cháu : nhựa | ||
| 88 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Cái | Phách Tre : gỗ | ||
| 89 | Đất nặn | 30 | hộp | Gồm 6 màu có khuôn bằng nhựa, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 90 | Màu nước | 25 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn 12 màu tươi sáng, không độc hại. | ||
| 91 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Loại thông dụng xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 92 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Loại thông dụng xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 93 | Dập ghim | 1 | Cái | Loại thông dụng dùng kim bấm số 10 | ||
| 94 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Loại thông dụng, khổ A3, 8 màu | ||
| 95 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 96 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 15mm. | ||
| 97 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 19mm. | ||
| 98 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 25mm. | ||
| 99 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 32mm. | ||
| 100 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 41mm. | ||
| 101 | Dập lỗ | 1 | Cái | Loại thông dụng. Loại lớn 2 lỗ | ||
| 102 | Kệ xây dựng | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chất Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 103 | Kệ toán nỉ | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 104 | Kệ âm nhạc | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 105 | Giá để đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 106 | Kệ gia đình | 1 | Cái | KT: 120x90x30 cm Chát Liệu : Bằng ván MFC 18ly phủ melamin, lưng MDF 5ly vẽ lộng trang trí. | ||
| 107 | Mô hình hàm răng | 3 | Cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | ||
| 108 | Vòng thể dục nhỏ (40 cm) | 30 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 400mm, gồm 4 khúc nối lại với nhau. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 109 | Gậy thể dục nhỏ (40 cm) | 30 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa cùng một màu, dài 400mm | ||
| 110 | Cổng chui | 5 | Cái | KT: 70x90x35 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | ||
| 111 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 112 | Vòng thể dục to (50 cm) | 1 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 500mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau.Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 113 | Gậy thể dục to (50 cm) | 1 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa cùng một màu, dài 500mm . | ||
| 114 | Bảng chun học toán | 6 | Cái | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | ||
| 115 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | KT: 240x20x30(cm) Bằng gỗ cao su sơn Pu bóng | ||
| 116 | Bục bật sâu | 2 | Cái | KT : 40x40x30, Ván cao su, sơn thổi PU | ||
| 117 | Nguyên liệu đan tết | 1 | Kg | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22 cm | ||
| 118 | Khối hình nhỏ | 10 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối: 4 khối hình vuông (KT: 40x40 mm); 4 khối hình chữ nhật (KT: 20x80 mm); 2 khối hình tam giác vuông cân (KT: 40x40x55 mm); 2 khối hình trụ (đường kính 40 mm, cao 40 mm) 2 khối cầu Ø 4 mm | ||
| 119 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | Hộp | Bằng nhựa KT 30x30Cm có 121 lỗ đường kính 5 ly kèm 5 sợi dây nhiều màu xuyên qua lỗ để tạo hình | ||
| 120 | Kéo thủ công | 30 | Cái | Cán nhựa, lưỡi thép đầu tù. | ||
| 121 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Loại thông dụng dùng cho cô | ||
| 122 | Bút chì đen | 30 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 123 | Bút sáp | 30 | Hộp | Gồm 12 màu tươi đẹp có hương thơm không độc hại | ||
| 124 | Phấn vẽ | 30 | Hộp | Phấn không bụi. 1 hộp gồm 10 viên | ||
| 125 | Bút chì màu | 30 | Hộp | Gồm 12 màu tươi không độc hại | ||
| 126 | Giấy màu | 30 | Túi | Giấy các màu cơ bản, không keo KT: (25x15)cm. | ||
| 127 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | ||
| 128 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 129 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | ||
| 130 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 1 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 131 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Cái | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540x790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 132 | Lô tô dinh dưỡng | 6 | Bộ | 25quân, in 1 mặt 4 màu,giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 133 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Luồn hạt hình phi thuyền: gồm 4 khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt bằng gỗ có khối hình khác nhau, sơn mầu khác nhau được luồn vào khung sắt dùng cho trẻ luyện tay. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt (400x150x300)mm. | ||
| 134 | Bộ lắp ghép | 2 | Bộ | Bằng gỗ gồm 16 chi tiết | ||
| 135 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 136 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 137 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 1 | Bộ | Bằng gỗ gồm 1 bộ bàn ghế, 1 giường, 1 tủ. | ||
| 138 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các dụng cụ thông dụng của bác sĩ | ||
| 139 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 140 | Bộ ghép hình hoa | 3 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều.Đường kính 55mm/1CT | ||
| 141 | Bộ lắp ráp nút tròn | 3 | Bộ | Bằng nhựa. Gồm 64 chi tiết | ||
| 142 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 143 | Bộ xếp hình xây dựng (51CT) | 3 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật, 2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng gỗ có kích thước hộp là. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | ||
| 144 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (lớn) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 145 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : kiềm, clê, êto, búa, ốc, tán, dũa, tuocnovit … | ||
| 146 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 6 loại xe ô tô khác nhau : xe đạp, xe ô tô, máy bay, xe buýt, tàu thủy, xe hơi. | ||
| 147 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | bộ | Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. | ||
| 148 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | ||
| 149 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 150 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 151 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 152 | Tranh về các loài rau, quả, củ | 1 | Bộ | 24 ảnh in 1 mặt 4 màu,giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 153 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. KT: tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 154 | Kính lúp | 3 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 155 | Phễu nhựa | 3 | Cái | Bằng nhựa VN, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 156 | Bể chơi với cát và nước (con cua) | 1 | Bộ | KT : 100x100x38 cm Bằng nhựa cao cấp nhiều màu sắc | ||
| 157 | Cân thăng bằng | 2 | Bộ | Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. | ||
| 158 | Bộ làm quen với toán 4-5 tuổi (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | 102 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 159 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. | ||
| 160 | Bàn tính học đếm | 3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. | ||
| 161 | Bộ nhận biết hình học phẳng (48 CT) | 30 | Túi | Bằng nhựa, 4 màu, 6 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình elip, hình lục giác. | ||
| 162 | Ghép nút lớn | 3 | Túi | Bằng nhựa, gồm 164 chi tiết nút tròn lớn, với các mầu sắc khác nhau, các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ. | ||
| 163 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 164 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ KT(240x220x50)mm. | ||
| 165 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 1 | Bộ | 24 nghề, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 166 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 1 | Bộ | 20 ảnh, giới thiệu một số lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu, giấy couché 200g/m2. KT: 310x420mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 167 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | KT : 120x80 Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Dùng để viết phấn | ||
| 168 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | ||
| 169 | Lô tô động vật | 10 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 170 | Lô tô thực vật | 10 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 171 | Lô tô các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | 25 quân, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70x100 mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 172 | Lô tô đồ vật | 10 | Bộ | Gồm 25 quân, ruột in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 10x7 cm | ||
| 173 | Tranh số lượng | 1 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540x790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 174 | Domino học toán | 5 | Bộ | 28 quân bằng nhựa, in 2 màu, 2 mặt (một mặt chữ cái, một mặt chữ số). Có 2 loại chữ và số khác nhau. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 175 | Bộ chữ số và số lượng | 25 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 10 mảnh mỗi mảnh có kt 120x65x10mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Được đóng trong hộp gỗ KT (350x145x28)mm | ||
| 176 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | 40 thẻ , in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 0g/m2. KT thẻ: 70x100mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 177 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 2 | Bộ | 28 tranh, minh họa 7 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 178 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 2 | Bộ | 30 tranh, minh họa 19 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 179 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | 30 tranh, giới thiệu 9 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 180 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 19x27 cm | ||
| 181 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. KT: 60x60 cm | ||
| 182 | Bộ chữ cái và số (Dùng cho cháu) | 6 | Bộ | 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couché định lượng 230g/m2. KT: 50x59mm. | ||
| 183 | Bộ trang phục Công an | 1 | Bộ | Bằng vải, 1 áo, 1 quần. Nón bằng mouse | ||
| 184 | Bộ trang phục Bộ đội | 1 | Bộ | Bằng vải, 1 áo, 1 quần . Nón bằng mouse | ||
| 185 | Bộ trang phục Bác sỹ | 1 | Bộ | Bằng vải, 1 áo. | ||
| 186 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Bằng vải, mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | ||
| 187 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 2 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton KT(410x380x70)mm | ||
| 188 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | ||
| 189 | Rối bàn tay lông thú | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 190 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Trống đỏ : nhựa | ||
| 191 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Song loan cháu : gỗ | ||
| 192 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Trống lắc cháu : nhựa | ||
| 193 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Cái | Phách Tre : gỗ | ||
| 194 | Đất nặn | 30 | Hộp | Gồm 6 màu có khuôn bằng nhựa, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 195 | Màu nước | 25 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn 12 màu tươi sáng, không độc hại. | ||
| 196 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Loại thông dụng xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 197 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Loại thông dụng xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 198 | Dập ghim | 1 | Cái | Loại thông dụng dùng kim bấm số 10 | ||
| 199 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Loại thông dụng, khổ A3, 8 màu | ||
| 200 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 201 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 15mm. | ||
| 202 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 19mm. | ||
| 203 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 25mm. | ||
| 204 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 32mm. | ||
| 205 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 41mm. | ||
| 206 | Dập lỗ | 1 | Cái | Loại thông dụng. Loại lớn 2 lỗ | ||
| 207 | Mô hình hàm răng | 2 | Cái | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | ||
| 208 | Vòng thể dục to (60 cm) | 12 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau.Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 209 | Gậy thể dục to (60 cm) | 2 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm . | ||
| 210 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Bằng thép có chân đế chắc chắn. chiều cao thay đổi từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném khoảng 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | ||
| 211 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | ||
| 212 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 25 | Cái | Vật liệu : Bằng nhựa cùng một màu, dài 300mm | ||
| 213 | Xắc xô 1 mặt to | 12 | Cái | Chất Liệu : Bằng nhựa màu, đường kính khoảng 18cm. Phi 20 | ||
| 214 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 10 | Cái | Chất Liệu : Bằng nhựa màu, đường kính 12Cm | ||
| 215 | Trống con | 11 | Cái | Bằng nhựa bọc da, đường kính 150mm, có dùi trống. | ||
| 216 | Cổng chui | 3 | Cái | KT: 70x90x35 cm Vật liệu: Ván MFC 18 ly phủ melamin chống trầy, vẽ trang trí, kiểu chữ U, kích thước tối thiểu (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. Được trang trí bằng nhiều hình thức phong phú đa dạng | ||
| 217 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Vật liệu : Bằng nhựa , ĐK : 8 cm | ||
| 218 | Bóng to | 5 | Quả | Vật liệu : Bằng nhựa , ĐK : 15 cm | ||
| 219 | Nguyên liệu đan tết | 1 | bịch | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều màu, chiều dài 22 cm | ||
| 220 | Kéo thủ công | 25 | Cái | Cán nhựa, lưỡi thép đầu tù. | ||
| 221 | Kéo văn phòng | 1 | Cái | Loại thông dụng dùng cho cô | ||
| 222 | Bút chì đen | 25 | Cái | Loại 2B thông dụng | ||
| 223 | Bút sáp | 25 | Hộp | Gồm 12 màu tươi đẹp có hương thơm không độc hại | ||
| 224 | Phấn vẽ | 25 | Hộp | Phấn không bụi. 1 hộp gồm 10 viên | ||
| 225 | Bút chì màu | 25 | Hộp | Gồm 12 màu tươi không độc hại | ||
| 226 | Đất nặn | 25 | Hộp | Gồm 6 màu có khuôn bằng nhựa, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | ||
| 227 | Giấy màu | 25 | túi | Giấy các màu cơ bản, không keo KT: (25x15)cm. | ||
| 228 | Bộ dinh dưỡng 1 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | ||
| 229 | Bộ dinh dưỡng 2 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 230 | Bộ dinh dưỡng 3 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | ||
| 231 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | ||
| 232 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Túi | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | ||
| 233 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Bằng nhựa, gồm 164 chi tiết nút tròn lớn, với các mầu sắc khác nhau, các chi tiết tạo hình được ghép lẫn với nhau, tạo ra các hình khác nhau theo ý sáng tạo của trẻ. | ||
| 234 | Tháp dinh dưỡng | 1 | Tờ | In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo. KT: 540x790mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 235 | Búp bê bé trai | 2 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 236 | Búp bê bé gái | 2 | Con | Bằng nhựa mềm, chiều cao 35 cm | ||
| 237 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. | ||
| 238 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : tai nghe, thìa , đo huyết áp, lọ thuốc … | ||
| 239 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). | ||
| 240 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Bằng gỗ gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ, được xếp và hộp tương ứng. Các khối hình có thể lắp ghép với nhau tạo ra các xe ô tô khác nhau, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ KT(240x220x50)mm. | ||
| 241 | Gạch xây dựng | 2 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | ||
| 242 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (lớn) | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm: Bình tưới, xẻng, cuốc, xới , cào | ||
| 243 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 2 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp : kiềm, clê, êto, búa, ốc, tán, dũa, tuocnovit … | ||
| 244 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 6 loại xe ô tô khác nhau : xe đạp, xe ô tô, máy bay, xe buýt, tàu thủy, xe hơi. | ||
| 245 | Bộ động vật sống dưới nước | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật biển khác nhau. | ||
| 246 | Bộ động vật sống trong rừng | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật sống trong rừng. | ||
| 247 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | Bằng nhựa, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. | ||
| 248 | Bộ côn trùng | 2 | Bộ | Bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. | ||
| 249 | Nam châm thẳng | 3 | Cái | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. KT: tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 250 | Kính lúp | 3 | Cái | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (3,5x3,5x3,5)cm. | ||
| 251 | Phễu nhựa | 6 | Cái | Bằng nhựa VN, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | ||
| 252 | Bể chơi với cát và nước (con cua) | 2 | Bộ | KT : 100x100x38 cm Bằng nhựa cao cấp nhiều màu sắc | ||
| 253 | Bộ làm quen với toán 3-4 tuổi (Dùng cho cháu) | 15 | Bộ | 70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 254 | Rối bàn tay lông thú | 1 | Bộ | Bằng vải | ||
| 255 | Bộ nhận biết hình học phẳng (48 CT) | 25 | Túi | Bằng nhựa, 4 màu, 6 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình elip, hình lục giác. | ||
| 256 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | KT : 120x80 Một mặt nỉ, một mặt từ, có thể điều chỉnh tăng giảm được. Dùng để viết phấn | ||
| 257 | Tranh về các loài rau, quả, củ | 2 | Bộ | 24 ảnh in 1 mặt 4 màu,giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 258 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 2 | Bộ | 24 ảnh, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm, Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 259 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 2 | Bộ | 24 nghề, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 260 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Bằng gỗ bao gồm: 1 mặt in hình đồng hồ, 1 mặt là các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau. | ||
| 261 | Hộp thả hình | 7 | Cái | Bằng gỗ KT (140x140x120)mm, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật. Kích thước lỗ to (42x42)mm, lỗ nhỏ (37x37)mm và 8 khối hình màu khác nhau, có kt tương ứng với các lỗ. | ||
| 262 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Bằng gỗ, gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt được sơn màu khác nhau, kích thước hạt đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, trên đế cọc có bộ chữ số từ 0-9 để trẻ làm quen với số đếm. | ||
| 263 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | 32 tranh, minh họa 10 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 264 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | 28 tranh, minh họa 22 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn. KT: 350 x 440mm. | ||
| 265 | Bảng con | 25 | Cái | Bằng nhựa, 1 mặt trắng, 1 mặt sơn màu, có kẻ ô, không cong vênh; KT: (180x240)mm. | ||
| 266 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 1 | Bộ | 20 tranh, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190x270mm. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 267 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 1 | Bộ | Gồm 8 tranh về nội dung hình ảnh Bác Hồ, in 4 màu trên giấy Couche, cán láng. KT: 19x27 cm | ||
| 268 | Màu nước | 25 | Hộp | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn 12 màu tươi sáng, không độc hại. | ||
| 269 | Bút lông cỡ to | 12 | Cái | Loại thông dụng xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 270 | Bút lông cỡ nhỏ | 12 | Cái | Loại thông dụng xóa được trên bảng trắng 3 màu: xanh, đỏ, đen | ||
| 271 | Dập ghim | 1 | Cái | Loại thông dụng dùng kim bấm số 10 | ||
| 272 | Bìa các màu | 50 | Tờ | Loại thông dụng, khổ A3, 8 màu | ||
| 273 | Giấy trắng A0 | 50 | Tờ | Loại thông dụng | ||
| 274 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 15mm. | ||
| 275 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 19mm. | ||
| 276 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 25mm. | ||
| 277 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 32mm. | ||
| 278 | Kẹp sắt các cỡ | 10 | Hộp | Loại kẹp bướm thông dụng, có kích thước tối thiểu 41mm. | ||
| 279 | Dập lỗ | 1 | Cái | Loại thông dụng. Loại lớn 2 lỗ | ||
| 280 | Súng bắn keo | 1 | Cái | Loại thông dụng | ||
| 281 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Trống đỏ : nhựa | ||
| 282 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 13 | Bộ | Song loan cháu : gỗ | ||
| 283 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 3 | Bộ | Trống lắc cháu : nhựa | ||
| 284 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 13 | Bộ | Phách Tre : gỗ | ||
| 285 | Lịch của trẻ | 1 | Bộ | Bằng vải, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. KT: 60x60 cm | ||
| 286 | Xếp hình trên xe 25CT | 4 | Bộ | Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). | ||
| 287 | Bộ trang phục bác sĩ | 8 | Bộ | Bằng vải, 1 áo. | ||
| 288 | Bộ chữ số và số lượng | 10 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 10 mảnh mỗi mảnh có kt 120x65x10mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Được đóng trong hộp gỗ KT (350x145x28)mm | ||
| 289 | Khối to | 4 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình: Khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, khối trụ tròn, khối cầu. KT tối thiểu: ( 80x80x80) mm | ||
| 290 | Búa cọc | 4 | Bộ | Bằng gỗ, bàn cọc gồm 6 lỗ được thiết kế đóng cọc từ hai chiều, Cọc dài 50mm, đường kính 20mm được khoan thủng và xẻ rãnh dọc cọc. Đầu búa có đường kính 30mm, dài 80mm; cán búa có đường kính 12mm, dài 120mm. | ||
| 291 | Xe chòi chân 4 chổ | 2 | Cái | KT: 220x50x50cm Nhựa cao cấp | ||
| 292 | Nhận biết vật nuôi | 4 | Bộ | 20 động vật nuôi trong gia đình, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 293 | Xe củi thả hình | 4 | Bộ | Bằng gỗ có KT (150x200x150)mm,có 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và elip),gồm 10 hình không thả lẫn các hình với nhau. | ||
| 294 | Xe chòi chân có mui | 3 | Cái | KT : 76x48x89cm Chất liệu: Được làm từ nhựa nhập khẩu LLDPE cao cấp, sản phẩm rất dày dặn và chắc chắn. Khoang ngồi rộng giúp bé ngồi thoải mái, thuận tiện trong từng di chuyển. | ||
| 295 | Trang phục áo tứ thân cháu | 6 | Bộ | Bằng vải Gồm: 1 yếm, 1 váy, 1 áo choàng, 1 mấn. | ||
| 296 | Trang phục áo dài khăn đóng | 6 | Bộ | Bằng vải Gồm: 1 áo, 1 quần và 1 khăn đóng. | ||
| 297 | Trang phục váy yếm Hoa Sen | 8 | Bộ | Bằng vải Gồm: 1 áo yếm, 1vay. | ||
| 298 | Trang phục váy yếm | 8 | Bộ | Bằng vải Gồm: 1 áo yếm, 1vay. | ||
| 299 | Trang phục múa Ấn Độ | 8 | Bộ | Bằng vải Gồm: 1 áo, 1 váy(hoặc quần), 1 khăn đội đầu. | ||
| 300 | Trang phục múa dân tộc Khơ Me | 8 | Bộ | Bằng vải Gồm: 1 áo, 1 váy, 1 khăn | ||
| 301 | Trang phục múa Tây Nguyên | 8 | Bộ | Bằng vải Gồm: 1 váy liền. | ||
| 302 | Trống cơm | 10 | Cái | Bằng nhựa đường kính 100mm, chiều dài 270 mm có dây đeo | ||
| 303 | Phách dừa | 10 | Bộ | Chất liệu: Bằng gỗ | ||
| 304 | Trống da | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ | ||
| 305 | Phách sò | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ | ||
| 306 | Lắc chùy | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng gỗ | ||
| 307 | Xếp tháp | 4 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 308 | Lồng hộp vuông | 4 | Bộ | Bằng nhựa | ||
| 309 | Lồng hộp tròn | 4 | Bộ | Gồm 6 trụ tròn côn bằng nhựa, có các màu khác nhau, có thể xếp lông vào nhau tạo thành một khối hình chóp tròn. | ||
| 310 | Xếp hình trên xe 28CT | 4 | Bộ | Bằng gỗ, sơn mầu gồm 28 chi tiết là các khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật, có bề mặt phẳng, không sắc cạnh. Đầu xe hình con vịt tất cả được xếp vào hộp có KT (300x200x70)mm. | ||
| 311 | Nhận biết vật nuôi | 4 | Bộ | 20 động vật nuôi trong gia đình, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa. Sản phẩm phủ PVE. | ||
| 312 | Xe củi thả hình | 4 | Bộ | Bằng gỗ có KT (150x200x150)mm,có 4 bánh xe, đường kính nan cũi 10mm, có dây kéo. Mặt trên của xe có 5 lỗ hình học cơ bản (hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật và elip),gồm 10 hình không thả lẫn các hình với nhau. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi