Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201223619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201222195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 09:39:00 đến ngày 2020-12-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 769,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Nước làm mát Tosol ОЖ-30 | 2 | Can 5kg | - Khối lượng riêng: 1,060-1,068 g/cm3 - pH: 7,5-8,5 - Nhiệt độ sôi: 106 ºC -Nhiệt độ kết tinh: -30 ºC - Đáp ứng tiêu chuẩn TY-2422-101392324-2004 hoặc tương đương | ||
| 2 | Chất chuẩn 5-methyl-1H-benzotriazole | 4 | Lọ 5g | -Độ tinh khiết: 98% -Nhiệt độ nóng chảy: 80-82 °C -Nhiệt độ sôi: 210-212 °C 12 mm Hg | ||
| 3 | Chất chuẩn 2-mercaptobenzothiazole | 2 | Lọ 5g | -Độ tinh khiết: 98% -Nhiệt độ nóng chảy: 177-181 °C -Khối lượng riêng: 1.42 g/cm3 (20 °C) | ||
| 4 | Chất chuẩn p-nitrobenzoic acid | 2 | Lọ 1g | -Độ tinh khiết: 98% -Nhiệt độ nóng chảy: 237-240 °C | ||
| 5 | Chất chuẩn Natri oleat | 3 | Lọ 1g | -Độ tinh khiết: ≥99% -Nhiệt độ nóng chảy: 232-235 °C | ||
| 6 | Chất chuẩn Octanoic acid | 2 | Lọ 5ml | -Độ tinh khiết: ≥99% -Nhiệt độ sôi: 237 °C -Áp suât hơi: 1 mmHg ( 78 °C) | ||
| 7 | Chất chuẩn ethylene glycol | 1 | Lọ 5ml | -Độ tinh khiết: ≥99.9% -Áp suất hơi: 0.08 mmHg | ||
| 8 | Chất chuẩn Dodecanoic acid | 2 | Lọ 5g | -Độ tinh khiết: 98% -Nhiệt độ nóng chảy: 44-46 °C | ||
| 9 | Chất chuẩn Triethanolamine | 2 | Lọ 5ml | -Độ tinh khiết: ≥99.0% -Áp suất hơi: 0.01 mmHg | ||
| 10 | Dung môi Cloroform-d CDCl3 | 4 | Chai 25ml | -Độ tinh khiết: ≥99.00% -Nhiệt độ sôi: 60.9 °C (lit.) | ||
| 11 | Dung môi DMSO-d6 | 4 | Chai 25ml | -Độ tinh khiết: 99% -Nhiệt độ sôi: 189 °C (lit.) | ||
| 12 | Dung môi (CD3)2CO | 3 | Chai 25ml | -Độ tinh khiết: ≥99% (CP) -Áp suất hơi: 184 mmHg ( 20 °C) | ||
| 13 | Silicagel 60 | 3 | Hộp 1kg | - Dạng hạt, kích thước 0.004-0.063 mm | ||
| 14 | Ethylene glycol | 8 | Can 30kg | -Độ tinh khiết: 99% -Nhiệt độ sôi:170-172 ᴼC -Nhiệt độ đông đặc: -70ᴼC | ||
| 15 | Chất chống tạo bọt Софэксил-310 | 4 | Chai 1kg | - Khối lượng riêng (20 ᴼC): 0.96 kg/dm3 -Độ nhớt, cSt + ở 0 °С - 85 + ở 20 °С - 50 + ở 100 °С - 15 - Đáp ứng chuẩn: ТУ 2229-010-42942526-00 hoặc tương đương | ||
| 16 | Synthanol DS-10 | 4 | Chai 1kg | - Khối lượng nhóm oxyetyl: 62 ± 3% - Đáp ứng chuẩn Chuẩn: ТУ 6-14-577-80 hoặc tương đương | ||
| 17 | Poly(vinyl alcohol) (PVA) | 5 | Chai 1kg | -Khối lượng phân tử: 31000 -Độ nhớt: 3,5-4,5 mPa.s, 4% trong H2O (20 ° C) | ||
| 18 | Triethanolamine | 4 | Chai 1L | -Độ tinh khiết: ≥98% -Áp Suất hơi: 0.01 mmHg ( 20 °C | ||
| 19 | Diethanolamin | 3 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: ≥98.0% -Áp suất hơi: | ||
| 20 | EDTA | 4 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: ≥98% -Nhiệt độ nóng chảy: 220 ᴼC -Áp suất hơi: (20 ᴼC) | ||
| 21 | Dextrin | 5 | Chai 1kg | -Độ tan: (20 ᴼC): ≈ 50 g/l -pH(5%, H2O): 2.0-8.0 | ||
| 22 | Glycerine | 15 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: 99,5% -Nhiệt độ nóng chảy: 18 ᴼC -Nhiệt độ sôi: (0,09 hPa) 120 ᴼC -Áp suất hơi: (20 ᴼC) | ||
| 23 | 5-methyl-1H-benzotriazole | 6 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: 97% -Nhiệt độ nóng chảy: 80-82 °C (lit.) -Nhiệt độ sôi: 210-212 °C/12 mmHg (lit.) | ||
| 24 | 2-Mercaptobenzothiazole | 3 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: 97% -Nhiệt độ nóng chảy: 177-181 °C (lit.) | ||
| 25 | Axit p-nitrobenzoic | 3 | Chai 250g | -Độ tinh khiết: 97% -Nhiệt độ nóng chảy: 237-240 °C | ||
| 26 | Octanoic acid | 6 | Chai 500ml | -Độ tinh khiết: ≥98% -Nhiệt độ sôi: 237 °C -Áp suât hơi: 1 mmHg ( 78 °C) | ||
| 27 | Sodium tetraborate | 2 | Chai 500g | -Độ tinh khiết: 99% -Nhiệt độ nóng chảy: 741 °C (lit.) -Khối lượng riêng: 2.367 g/mL at 25 °C (lit.) | ||
| 28 | Natri oleate | 5 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: ≥99% -Nhiệt độ nóng chảy: 232-235 °C (lit.) -Dạng bột | ||
| 29 | Mẫu nhôm AK7 (100*250*3 mm) | 58 | Chiếc | - Độ cứng: HB 10-1 = 50 - 75 Mpa - Độ bền: 127-196 Mpa - Độ giãn dài: 0.5-1% - Độ nhám bề mặt Ra ≤ 5 µm - Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn - Đáp ứng tiêu chuẩn: GOST 1583 hoặc tương đương | ||
| 30 | Mẫu gang Сч 24-44 (100*250*3 mm) | 58 | Chiếc | - Độ bền kéo: 24 kgf/mm2 - Độ bền uốn: 44 kgf/mm2 - Độ cứng: HB 10-1= 170-241 - Độ nhám bề mặt Ra ≤ 5 µm - Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn - Đáp ứng tiêu chuẩn: GOST 1412 hoặc tương đương | ||
| 31 | Mẫu gang Сч 20 (100*250*3 mm) | 58 | Chiếc | - Độ bền kéo: 200 Mpa - Khối lượng riêng: 7.1x10-3 kg/m3 - Độ nhám bề mặt Ra ≤ 5 µm - Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn - Đáp ứng tiêu chuẩn GOST 1412 hoặc tương đương | ||
| 32 | Mẫu thiếc hàn ПОС СУ 30-2 (100*250*3 mm) | 58 | Chiếc | - Hàm lượng thiếc: 29-31% - Hàm lượng antimon: 1.5-2% - Nhiệt độ nóng chảy: 250 ºC - Độ bền kéo: 4 kgf/mm2 - Đáp ứng tiêu chuẩn GOST 21930 hoặc tương đương | ||
| 33 | Cao su 57-5006/ТРП 100-60, tấm dày 2mm | 1 | m2 | - Nhiệt độ làm việc: -40ºC đến 100ºC - Đáp ứng tiêu chuẩn: ТУ 38-105250-91 hoặc tương đương | ||
| 34 | Bình không khí sạch 40L | 3 | Bình 40L | - Hạn sử dụng: 40 năm - Vật liệu bình: thép 30ХГСА - Dài: 1350mm - Đường kính: 219 mm | ||
| 35 | Van khí điều chỉnh tốc độ dòng đến 100ml/min | 6 | Bộ | -Áp suất làm việc: | ||
| 36 | Bộ van khí có điều chỉnh tốc độ dòng đến 1L/min | 6 | Bộ | -Áp suất làm việc: | ||
| 37 | Bình thủy tinh có nắp đậy 3 cổ nhám | 6 | Cái | -Thủy tnh trong suốt, có 3 cổ (three neck) -Dung tích 1L | ||
| 38 | Ống làm sạch không khí ГФП-20-ПОР40 | 6 | Cái | -Đường kính 40mm, chiều dài 200mm - Kích thước lỗ khí: 40 µm -Vật liệu: Thủy tinh chịu nhiệt nhóm TCS - Đáp ứng tiêu chuẩn GOST 25336-82 hoặc tương đương | ||
| 39 | Can nhựa 20L | 10 | Cái | -Dung tích: 20L -Nguyên liệu: HDPE -Màu sắc: Trắng | ||
| 40 | Bình đo tỷ trọng dung tích 10ml có gắn nhiệt kế DIN 12 80 | 2 | Cái | -Thủy tinh trong suốt -Dung tích: 10ml | ||
| 41 | Cốc thủy tinh 2 L | 4 | Cái | - Thủy tinh borosilicate, có chia vạch, dung tích 2L | ||
| 42 | Găng tay y tế | 10 | Hộp 100 cái | Nguyên liệu chính: cao su tự nhiên (latex) Chiều dài: 24 cm Trọng lượng: 5.1 g / chiếc (size M) | ||
| 43 | Natri hydroxit | 6 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: ≥98% -Nhiệt độ nóng chảy: 323 °C (lit.) -Nhiệt độ sôi: 1390 °C | ||
| 44 | Natri hydrophotphat | 6 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: 98 - 100,5 % | ||
| 45 | Kẽm hạt | 1 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: 99.995% | ||
| 46 | Etanol | 10 | Chai 2,5L | - Độ tinh khiết: ≥99.5% - Nhiệt độ sôi: 78.3oC - Bao gói: chai 1L | ||
| 47 | Axeton | 7 | Chai 4L | - Độ tinh khiết: ≥99.8% - Nhiệt độ sôi: 56ᴼC | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn HCl 0,1N | 15 | Ống 10ml | - Dùng để pha 1L dung dịch HCl 0,1N - Hạn sử dụng: 3 năm | ||
| 49 | Ống chuẩn NaOH 0,1 N | 20 | Ống 10ml | - Dùng để pha 1L dung dịch NaOH 0.1N - Hạn sử dụng: 3 năm | ||
| 50 | Urotropin | 4 | Chai 500g | -Độ tinh khiết: ≥99.0% -Áp suất hơi: | ||
| 51 | KI | 1 | Chai 100g | -Độ tinh khiết: 99% -Nhiệt độ nóng chảy: 681 °C (lit.) | ||
| 52 | Axit Photphoric | 5 | Chai 1L | - Chất lỏng trong suốt - Độ tinh khiết: ACS, 99,8 % | ||
| 53 | Axit chlohydric | 10 | Chai 1L | - Dạng ngoài: Chất lỏng trong suốt - Độ tinh khiết: 36,5 - 38,0 % - Hàm lượng Br-: ≤0.005% | ||
| 54 | Axit nitric | 6 | Chai 1L | -Nồng độ: 60% -khối lượng riêng: 1,37 g/cm3 -Nhiệt độ sôi: -120 ᴼC | ||
| 55 | Axit acetic | 5 | Chai 1L | - Chất lỏng trong suốt - Độ tinh khiết: ACS, 99,8 % | ||
| 56 | Axit sulfuric | 6 | Chai 1L | - Chất lỏng trong suốt - Độ tinh khiết: 95 - 97% | ||
| 57 | Amoni citrat | 2 | Chai 1kg | -Độ tinh khiết: ≥97% -Nhiệt độ nóng chảy: 185 °C (dec.) (lit.) | ||
| 58 | Mẫu thép Cт3 (100*250*3 mm) | 58 | Chiếc | - Độ bền kéo: 380-490 Mpa - Độ cứng HB 10 -1 = 131 Mpa - Hàm lượng lưu huỳnh: ≤0.05% - Hàm lượng photpho: ≤0.04% - Độ nhám bề mặt Ra ≤ 5 µm - Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn - Đáp ứng tiêu chuẩn GOST 859 hoặc tương đương | ||
| 59 | Mẫu đồng M1 (100*250*3 mm) | 58 | Chiếc | -Nhiệt độ nóng chảy: 1083 °C - Độ dẫn điện: 0,018 μOhm - Hàm lượng đồng: ≥ 99.96% - Độ nhám bề mặt Ra ≤ 5 µm - Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn - Đáp ứng tiêu chuẩn GOST 859 hoặc tương đương | ||
| 60 | Mẫu đồng thau L-63 (100*250*3 mm) | 58 | Chiếc | - Nhiệt độ nóng chảy: 906 °C - Hàm lượng kẽm: 34.22-37.5% - Hàm lượng đồng: 62-65% - Khối lượng riêng (20°C): 8440 kg/m3 - Độ nhám bề mặt Ra ≤ 5 µm - Bề mặt không có dấu hiệu bị ăn mòn - Đáp ứng tiêu chuẩn GOST 2208 hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi