Gói thầu: Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230210-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20220229227
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-18 18:10:00 đến ngày 2022-04-07 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,095,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.328E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó tối thiểu có các thiết bị: Bếp gas công nghiệp; tủ lạnh; bàn, ghế, giá bằng inox; máy lọc nước; máy hút khói; loa, tăng âm; thiết bị đun nước nóng; đồ dùng phục vụ chế biến thực phẩm, nấu ăn, ăn, uống như: bát, đĩa, nồi, xoong, rổ, dao, thớt…; bồn chứa nước; máy giặt; tủ sấy quần áo, chăn, màn, gối; giàn năng lượng mặt trời; giường, tủ; chăn, màn, chiếu; rèm cửa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.765.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đại diện bảo hành để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố từ phía Chủ đầu tư, nhân viên của Nhà thầu sẽ có mặt tại nơi lắp thiết bị vòng 24 giờ để khắc phục sự cố.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021
Mua sắm thiết bị nhà ăn, nhà bếp, khu nội trú cho các cơ sở giáo dục thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2021
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Địa chỉ: Đường tránh QL3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng , địa chỉ: Đường tránh QL3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Địa chỉ: Đường tránh QL3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng


E-CDNT 10.1(a)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Chứng chỉ ISO 9001:2015
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, ngoài ra giá chào còn phải bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tại địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng; Địa chỉ: Đường tránh QL3, Nà Cáp, Phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 035, phố Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182. Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bếp gas công nghiệp đôi18BộTheo Chương V của E-HSMT
2Bếp gas công nghiệp15CáiTheo Chương V của E-HSMT
3Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn)14CáiTheo Chương V của E-HSMT
4Tủ đựng bát đĩa44CáiTheo Chương V của E-HSMT
5Tủ đựng thức ăn chín31CáiTheo Chương V của E-HSMT
6Giá để xoong nồi38CáiTheo Chương V của E-HSMT
7Xe đẩy thức ăn và thu gom bát 3 tầng22CáiTheo Chương V của E-HSMT
8Xe đẩy nồi (Cơm, canh)17CáiTheo Chương V của E-HSMT
9Nồi cơm điện 10 lít11CáiTheo Chương V của E-HSMT
10Nồi nấu cháo bằng điện25CáiTheo Chương V của E-HSMT
11Tủ cơm gas22CáiTheo Chương V của E-HSMT
12Tủ nấu cơm bằng điện7CáiTheo Chương V của E-HSMT
13Tủ sấy bát, đĩa Inox21CáiTheo Chương V của E-HSMT
14Tủ lạnh 2 ngăn (1 ngăn đông và 1 ngăn mát)14CáiTheo Chương V của E-HSMT
15Tủ lạnh17CáiTheo Chương V của E-HSMT
16Tủ mát 2 cánh kính20CáiTheo Chương V của E-HSMT
17Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn23CáiTheo Chương V của E-HSMT
18Cây nước nóng lạnh30CáiTheo Chương V của E-HSMT
19Máy lọc nước loại nhỏ30CáiTheo Chương V của E-HSMT
20Máy lọc nước loại to36CáiTheo Chương V của E-HSMT
21Bàn chặt thực phẩm33CáiTheo Chương V của E-HSMT
22Bàn inox có giá dưới, có thành sau22CáiTheo Chương V của E-HSMT
23Tủ hấp khăn8CáiTheo Chương V của E-HSMT
24Bàn ủ ấm thức ăn Inox 304, 4 khay8CáiTheo Chương V của E-HSMT
25Bàn chế biến thức ăn chín Inox4CáiTheo Chương V của E-HSMT
26Máy hút khói28CáiTheo Chương V của E-HSMT
27Giá inox 4 tầng để thực phẩm khô21CáiTheo Chương V của E-HSMT
28Giá để xoong nồi, bát đĩa 4 tầng bằng inox9CáiTheo Chương V của E-HSMT
29Lò vi sóng36CáiTheo Chương V của E-HSMT
30Loa, tăng âm trong nhà ăn19BộTheo Chương V của E-HSMT
31Hệ thống cấp gas lắp đặt cho nhà bếp gồm: Vật tư chính, vật tư phụ, hệ thống báo rò gas,…9Hệ thốngTheo Chương V của E-HSMT
32Máy đun nước nóng17CáiTheo Chương V của E-HSMT
33Nồi áp suất loại to10CáiTheo Chương V của E-HSMT
34Chậu rửa 3 ngăn20CáiTheo Chương V của E-HSMT
35Bàn ăn 8 chỗ350CáiTheo Chương V của E-HSMT
36Ghế bàn ăn3.181CáiTheo Chương V của E-HSMT
37Quạt công nghiệp cây87CáiTheo Chương V của E-HSMT
38Thùng đựng rác87CáiTheo Chương V của E-HSMT
39Chảo nhôm to53CáiTheo Chương V của E-HSMT
40Chảo nhôm nhỏ46CáiTheo Chương V của E-HSMT
41Nồi quân dụng38CáiTheo Chương V của E-HSMT
42Nồi nhôm đúc nấu cơm45CáiTheo Chương V của E-HSMT
43Xoong đựng cơm, thức ăn477CáiTheo Chương V của E-HSMT
44Xoong đựng canh399bộTheo Chương V của E-HSMT
45Bát đựng canh828CáiTheo Chương V của E-HSMT
46Đĩa tròn đựng thức ăn nhỏ745CáiTheo Chương V của E-HSMT
47Đĩa tròn đựng thức ăn to877CáiTheo Chương V của E-HSMT
48Bát ăn3.716CáiTheo Chương V của E-HSMT
49Bát đựng nước chấm (Phip)371CáiTheo Chương V của E-HSMT
50Ca uống nước inox780CáiTheo Chương V của E-HSMT
51Bộ 10 đôi đũa gỗ455BộTheo Chương V của E-HSMT
52Muôi múc canh, cơm473CáiTheo Chương V của E-HSMT
53Muôi múc canh to164CáiTheo Chương V của E-HSMT
54Muôi thủng71CáiTheo Chương V của E-HSMT
55Xẻng xào67CáiTheo Chương V của E-HSMT
56Thìa ăn cơm4.466CáiTheo Chương V của E-HSMT
57Thớt gỗ47CáiTheo Chương V của E-HSMT
58Dao to dùng để thái83CáiTheo Chương V của E-HSMT
59Dao to dùng để chặt77CáiTheo Chương V của E-HSMT
60Dao nhỏ111CáiTheo Chương V của E-HSMT
61Giá treo dao kéo45CáiTheo Chương V của E-HSMT
62Kéo to78CáiTheo Chương V của E-HSMT
63Kéo nhỏ82CáiTheo Chương V của E-HSMT
64Khay để thức ăn sống, chín144CáiTheo Chương V của E-HSMT
65Rổ inox Ø6095CáiTheo Chương V của E-HSMT
66Rổ inox Ø5086CáiTheo Chương V của E-HSMT
67Rá inox to63CáiTheo Chương V của E-HSMT
68Kiềng đun bếp50CáiTheo Chương V của E-HSMT
69Tạp dề175CáiTheo Chương V của E-HSMT
70Khăn lau543CáiTheo Chương V của E-HSMT
71Bộ đồ gọt hoa quả73bộTheo Chương V của E-HSMT
72Chổi lau sàn, chổi chít286CáiTheo Chương V của E-HSMT
73Giẻ rửa bát351CáiTheo Chương V của E-HSMT
74Máy xay thịt31CáiTheo Chương V của E-HSMT
75Cân đồng hồ32CáiTheo Chương V của E-HSMT
76Dao chặt củi12CáiTheo Chương V của E-HSMT
77Bộ quần áo nấu ăn12bộTheo Chương V của E-HSMT
78Tivi1CáiTheo Chương V của E-HSMT
79Téc nước Inox 5.000 lít27CáiTheo Chương V của E-HSMT
80Máy giặt chăn, gối23CáiTheo Chương V của E-HSMT
81Tủ sấy chăn, gối17CáiTheo Chương V của E-HSMT
82Giàn năng lượng mặt trời khu kí túc49BộTheo Chương V của E-HSMT
83Giường tầng175CáiTheo Chương V của E-HSMT
84Tủ đựng đồ cá nhân201CáiTheo Chương V của E-HSMT
85Bộ chăn, màn, chiếu.1.150BộTheo Chương V của E-HSMT
86Giàn phơi kép đặt sàn188BộTheo Chương V của E-HSMT
87Thùng đựng nước189CáiTheo Chương V của E-HSMT
88Bộ cốc uống nước (12 cốc)117BộTheo Chương V của E-HSMT
89Thùng đựng rác có nắp222CáiTheo Chương V của E-HSMT
90Khóa cửa Việt Tiệp419CáiTheo Chương V của E-HSMT
91Chổi chít532CáiTheo Chương V của E-HSMT
92Quạt gắn tường241CáiTheo Chương V của E-HSMT
93Máy bơm nước26CáiTheo Chương V của E-HSMT
94Vòi sen nhà tắm44CáiTheo Chương V của E-HSMT
95Vòi sịt sàn47CáiTheo Chương V của E-HSMT
96Bình cứu hỏa109CáiTheo Chương V của E-HSMT
97Máy hút bụi21CáiTheo Chương V của E-HSMT
98Tủ thuốc y tế44CáiTheo Chương V của E-HSMT
99Rèm cửa khu kí túc xá604MétTheo Chương V của E-HSMT
100Phản giường khu kí túc xá290CáiTheo Chương V của E-HSMT
101Giát giường khu kí túc xá250CáiTheo Chương V của E-HSMT
102Chuông điện2CáiTheo Chương V của E-HSMT
103Dụng cụ lao động (Cuốc, xẻng, dao,...)80BộTheo Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1645E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.328E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị trong đó tối thiểu có các thiết bị: Bếp gas công nghiệp; tủ lạnh; bàn, ghế, giá bằng inox; máy lọc nước; máy hút khói; loa, tăng âm; thiết bị đun nước nóng; đồ dùng phục vụ chế biến thực phẩm, nấu ăn, ăn, uống như: bát, đĩa, nồi, xoong, rổ, dao, thớt…; bồn chứa nước; máy giặt; tủ sấy quần áo, chăn, màn, gối; giàn năng lượng mặt trời; giường, tủ; chăn, màn, chiếu; rèm cửa.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.765.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có đại diện bảo hành để đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hàng hóa đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). Trong thời gian bảo hành, khi nhận được thông tin thiết bị có sự cố từ phía Chủ đầu tư, nhân viên của Nhà thầu sẽ có mặt tại nơi lắp thiết bị vòng 24 giờ để khắc phục sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->