Gói thầu: Gói thầu số 01-XCT22: Mua sắm vật tư hàng hóa cơ khí chuyên dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-XCT22: Mua sắm vật tư hàng hóa cơ khí chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220406676 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 17:54:00 đến ngày 2022-04-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.502.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-XCT22: Mua sắm vật tư hàng hóa cơ khí chuyên dụng Sản xuất, chế tạo thiết bị dụng cụ công nghệ Trạm xưởng;mua sắm, sửa chữa, đồng bộ trang thiết bị trạm kỹ thuật-XCT2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ) (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Khu B/Viện Kỹ thuật PK-KQ, Tổ 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT:069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột chịu tải | 160 | Cây | Kích thước: 50x50x1800 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 2 | Thanh ngang chịu tải | 320 | Cây | Kích thước: 1400x30x65 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 3 | Ke góc | 640 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 4 | Sàn chịu tải | 160 | Chiếc | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 5 | Thanh tăng cứng sàn | 800 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 6 | Thanh giằng ngang | 120 | m | Kích thước: 518x15x40 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 7 | Thanh giằng chéo | 200 | m | Kích thước: 756x15x40 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 8 | Bích chân đế | 160 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm CT3 hoặc tương đương. Được sơn phủ chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 9 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M6 | 480 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%. Theo tiêu chuẩn bulong 8.8. | ||
| 10 | Khung giá | 90 | Chiếc | Kích thước: 1500x500x1380 mm. Vật liệu: Thép hộp mạ kẽm hoặc tương đương. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Mối hàn ngấu, chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 11 | Bảng treo dụng cụ | 90 | Chiếc | Kích thước: 1420x700 mm. Vật liệu: Thép tấm ss400 hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Độ chính xác đạt ±0,2mm. | ||
| 12 | Sàn công tác | 360 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm được gia công theo biên dạng. Công nghệ phun bi chống xước; sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. | ||
| 13 | Bánh xe Ø100 | 360 | Chiếc | Bánh xe theo tiêu chuẩn Globe. Càng, ổ bi, bạc lót, trục và đai ốc làm bằng inox 304. Sử dụng ổ trượt Derlin chống ăn mòn. Chịu được dầu, mỡ và hóa chất. Khả năng chịu tải tốt. | ||
| 14 | Móc treo dụng cụ (cho dụng cụ đồng bộ) | 90 | Bộ | Vật liệu: Thép chống gỉ hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Chịu được dầu, mỡ và hóa chất. Khả năng chịu tải tốt. | ||
| 15 | Dụng cụ đồng bộ | 90 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện (01 bộ cờ lê vòng miệng 8-32, 01 bộ tua vít 03 chiếc, 01 bộ kìm 03 chiếc, 01 bộ búa 02 chiếc). | ||
| 16 | Tấm lót sàn cao su chuyên dụng | 360 | Tấm | Vật liệu: Cao su tấm 5 mm được lưu hóa có độ đàn hồi cao. 180 tấm kích thước 1420x190 mm và 180 tấm 690x420 mm. | ||
| 17 | Bính khí nén | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm nguyên khối A36, ss400 hoặc tương đương. Áp suất thiết kế: 12,5 Bar/1.25 MPa. Áp suất Tk: Ptk= 12,5 bar; Áp suất Lv: Plv = 10 bar; Áp suất thử: Pmax= 15 bar; Dung tích: V = 20 Lít. Công nghệ phun phủ làm nhẵn bề mặt và sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Hồ sơ kỹ thuật, phiếu xuất xưởng và hồ sơ kiểm định. | ||
| 18 | Bình kín dung dịch - khí nén | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép tấm chống gỉ nguyên khối hoặc tương đương. Áp suất Tk: Ptk= 12,5 Bar; Áp suất Lv: Plv = 5 Bar; Áp suất thử: Pmax= 12 Bar. Dung tích: V = 40 Lít. Đánh bóng toàn bộ mặt ngoài. Hồ sơ kỹ thuật, kiểm tra mối hàn, phiếu xuất xưởng và hồ sơ kiểm định. | ||
| 19 | Van an toàn xả khí nén | 10 | Chiếc | Dải áp suất điều chỉnh 0.2 ÷ 15 Bar. Vật liệu: Kim loại. Kích thước cổng ren kết nối ½”. | ||
| 20 | Van giảm áp | 5 | Chiếc | Kích thước cổng ren kết nối ½”, áp suất làm việc tối đa 10 kg/cm2, áp suất điều chỉnh 0.5 – 8.5 kg/cm2. | ||
| 21 | Đầu nạp khí nối nhanh | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ, được làm cứng có khả năng chống mài mòn và độ bền cao. Áp suất Lv 218PSI (15Bar/1.5MPa). Kích thước 3/8". | ||
| 22 | Đồng hồ đo áp suất | 10 | Chiếc | Dải đo: 0 - 15 bar; Sai số ≤ 0,04 Bar. Dải nhiệt độ làm việc 40oC ÷ 60oC. Đường kính ngoài 100mm. Kích thước kết nối 3/8”. | ||
| 23 | Khóa khí nén | 25 | Chiếc | Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, tay cầm bọc lớp vật liệu cách nhiệt. Kích thước 3/8". | ||
| 24 | Khóa đóng mở dầu | 20 | Chiếc | Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, tay cầm bọc lớp vật liệu cách nhiệt. Chịu được môi trường làm việc dầu, dung môi. Kích thước 3/8". | ||
| 25 | Khóa chuyển khí nén – dung dịch | 5 | Chiếc | Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, tay cầm bọc lớp vật liệu cách nhiệt. Kích thước 1/4". | ||
| 26 | Đường ống dung dịch | 75 | m | Dây thép không gỉ hoặc vật liệu chịu dầu, nhiên liệu và các loại dung môi. Đường kính ngoài 10mm. | ||
| 27 | Đường ống chịu áp | 150 | m | Vật liệu: PU hoặc tương đương. Đường kính ngoài 10mm. Môi chất làm việc: không khí nén. | ||
| 28 | Cút nối chuyển đường ống dẫn khí nén 3/8” | 100 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 3/8". | ||
| 29 | Cút nối chuyển đường ống dẫn khí nén 1/2” | 155 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 1/2". | ||
| 30 | Cút góc chuyển đường ống dẫn khí nén 3/8” | 100 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 3/8". | ||
| 31 | Cút góc chuyển đường ống dẫn khí nén 1/2” | 141 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 1/2". | ||
| 32 | Cút T nối chuyển đường ống dẫn khí nén 3/8” | 10 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 3/8". | ||
| 33 | Cút T nối chuyển đường ống dẫn khí nén 1/2” | 26 | Chiếc | Vật liệu: Kim loại. Môi chất làm việc: không khí nén. Kích thước 1/2". | ||
| 34 | Cút nối chuyển đường ống dẫn dung dịch 3/8” | 100 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Kích thước 3/8". | ||
| 35 | Cút nối chuyển đường ống dẫn dung dịch 1/2” | 75 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Kích thước 1/2". | ||
| 36 | Cút góc nối chuyển đường ống dẫn dung dịch 3/8” | 100 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Kích thước 3/8". | ||
| 37 | Cút góc nối chuyển đường ống dẫn dung dịch 1/2” | 75 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Kích thước 1/2". | ||
| 38 | Cút T nối chuyển đường ống dẫn dung dịch 1/2” | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ. Kích thước 1/2". | ||
| 39 | Cụm hiển thị mức dung dịch | 5 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ, nhựa chịu dầu. Kích thước 1/2". | ||
| 40 | Súng phun dung dịch | 5 | Chiếc | Tay cầm được làm bằng chất liệu hợp kim chống gỉ, khả năng chịu lực tốt, chống va đập. | ||
| 41 | Găng tay chuyên dụng | 10 | Đôi | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 42 | Cụm thiết bị cố định găng tay | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương, gia công theo biên dạng. Sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 43 | Khung, vỏ thiết bị | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm CT3 hoặc tương đương. Kích thước: 1050x900x1500 mm. Vỏ dày 1,2 mm; có gân tăng cứng. Hai cánh hậu mở phía sau. Các vách xung quanh có thể tháo lắp. Bên phải máy có mặt gá các thiết bị điều khiển. Mối hàn ngấu, không cong vênh. Làm sạch bằng công nghệ phun cát; sơn phủ bằng lớp sơn chịu dầu, mỡ đặc chủng. | ||
| 44 | Buồng tẩy rửa | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm CT3 hoặc tương đương. Kích thước: 900x600x800 mm. Inox dày 1,2mm; có gân tăng cứng. Hai cánh mở ra hai bên. Phía trước có lỗ công tác và kính quan sát. Mối hàn ngấu, không cong vênh. Làm sạch bằng công nghệ phun cát; sơn phủ bằng lớp sơn chịu dầu, mỡ đặc chủng. | ||
| 45 | Cụm đồ gá súng phun | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương được đột, dập theo biên dạng. Sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 46 | Cụm đồ gá đường ống | 5 | Bộ | Vật liệu: thép tấm ss400 hoặc tương đương được đột, dập theo biên dạng. Sơn lót, sơn màu chịu dầu, mỡ đặc chủng. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. | ||
| 47 | Máng tẩy rửa | 5 | Bộ | Vật liệu: Thép không gỉ hoặc tương đương. Mối hàn ngấu, không cong vênh, đảm bảo độ kín. Vị trí các bu lông lắp ghép được gia công CNC. | ||
| 48 | Bánh xe | 20 | Chiếc | Bánh xe theo tiêu chuẩn Globe. Càng, ổ bi, bạc lót, trục và đai ốc làm bằng sus 304. Chịu được dầu, mỡ và hóa chất. Khả năng chịu tải tốt. | ||
| 49 | Hệ thống chiếu sáng | 5 | Bộ | Đèn bán nguyệt, ánh sáng trắng hoặc vàng, hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 50 | Bu lông M8x30, ê cu hãm, vòng đệm phẳng, vênh | 400 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 51 | Bu lông M5x20, vòng đệm phẳng, vênh | 300 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện | ||
| 52 | Tem nhãn sơ đồ máy | 5 | Bộ | Gia công biên dạng trên máy CNC. Được sơn phủ bằng công nghệ nano, khắc chữ bằng công nghệ laser. | ||
| 53 | Động cơ servo | 1 | Chiếc | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Công suất 600W, tốc độ vòng quay 375 rpm. | ||
| 54 | Đầu kẹp mũi taro | 10 | Chiếc | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Đầu kẹp M2 – M16. | ||
| 55 | Khớp nối cần máy | 1 | Bộ | Vật liệu: Nhôm 6061 hoặc tương đương. Phay CNC theo biên dạng. Được xử lý bề mặt bằng công nghệ phun bi chống xước và anode hóa. | ||
| 56 | Màn hình cảm ứng | 1 | Chiếc | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Kích thước 4,3”. | ||
| 57 | Khung cố định màn hình | 1 | Bộ | Vật liệu: Nhôm 6061 hoặc tương đương. Phay CNC theo biên dạng. Được xử lý bề mặt bằng công nghệ phun bi chống xước và anode hóa. | ||
| 58 | Tay điều khiển | 1 | Bộ | Vật liệu: Nhôm 6061 hoặc tương đương. Phay CNC theo biên dạng. Được xử lý bề mặt bằng công nghệ phun bi chống xước và anode hóa. | ||
| 59 | Chân đế | 1 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT3 hoặc tương đương. Phay CNC theo biên dạng. Được xử lý bề mặt bằng công nghệ phun bi chống xước và anode hóa. | ||
| 60 | Trục gá thiết bị | 1 | Chiếc | Vật liệu: Thép CT3 hoặc tương đương. Có chốt hãm. Phay CNC theo biên dạng. Được xử lý bề mặt bằng công nghệ phun bi chống xước và anode hóa. | ||
| 61 | Xi lanh | 2 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ hoặc tương đương. Đường kính ngoài 30mm. Hành trình làm việc 100 mm. | ||
| 62 | Khung vỏ | 1 | Bộ | Vật liệu: Nhôm 6061 hoặc tương đương. Phay CNC theo biên dạng. Được xử lý bề mặt bằng công nghệ phun bi chống xước và anode hóa. | ||
| 63 | Công tắc nguồn, dây điện | 1 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 64 | Ê tô gá phôi | 1 | Chiếc | Độ chính xác song song: 0,02 mm. Má trượt được tôi luyện nhiệt HRC45. Độ mở tối đa: 200±5 mm. Chiều rộng má kẹp: 60-120 ±2 mm. | ||
| 65 | Bulong, vòng đệm, chốt hãm M10 | 5 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. | ||
| 66 | Bộ vòng ôm trục khuỷu | 2 | Bộ | Vật liệu: Thép CT3 hoặc tương đương. Phay CNC theo biên dạng. Được xử lý bề mặt bằng công nghệ phun bi chống xước và anode hóa. | ||
| 67 | Bộ tách nước | 2 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Lưu lượng lọc tối đa 3000 lít/phút. Kích thước cổng ren 17 mm. | ||
| 68 | Bộ lọc khí | 2 | Bộ | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Vật liệu thân: Aluminum, vật liệu cốc lọc: Metal. Kích thước cổng ren 17 mm. Áp suất làm việc 0 – 8,5 bar. | ||
| 69 | Van an toàn | 2 | Chiếc | Dải áp suất điều chỉnh 0.2 ÷ 15 Bar. Vật liệu: Kim loại. | ||
| 70 | Đồng hồ đo áp | 2 | Chiếc | Dải đo: 0 - 15 bar; Sai số ≤ 0,04 Bar. Đường kính ngoài 100mm. Kích thước kết nối 1/2”. | ||
| 71 | Dây dẫn khí | 91 | m | Vật liệu: PU hoặc tương đương. Đường kính ngoài 10 mm. Môi chất làm việc: không khí nén. | ||
| 72 | Đường ống kẽm chịu áp ren hai đầu | 40 | m | Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc tương đương. Được xử lý bề mặt và tạo ren 2 đầu đường ống theo từng độ dài yêu cầu. | ||
| 73 | Đầu nạp khí | 15 | Chiếc | Vật liệu: Thép không gỉ, được làm cứng có khả năng chống mài mòn và độ bền cao. Áp suất Lv 218PSI (15Bar/1.5MPa). Kích thước 3/8". | ||
| 74 | Khớp nối nhanh ống khí | 15 | Chiếc | Vật liệu: thép không gỉ hoặc tương đương. Áp suất làm việc 15 kg/cm2. Kích thước 1/2”. | ||
| 75 | Thiết bị xịt khí | 8 | Chiếc | Tay cầm được làm bằng chất liệu hợp kim chống gỉ, khả năng chịu lực tốt, chống va đập. | ||
| 76 | Van khóa khí nén | 8 | Chiếc | Vật liệu: Vỏ thép không gỉ, tay cầm bọc lớp vật liệu cách nhiệt. Kích thước 3/8". | ||
| 77 | Dây curoa | 6 | Chiếc | Hàng sản xuất mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện. Chiều rộng dây 9,5 mm. | ||
| 78 | Giấy giáp P240 | 300 | Chiếc | Kích thước 9"x11", độ nhám P240. | ||
| 79 | Giấy giáp P400 | 300 | Chiếc | Kích thước 9"x11", độ nhám P400. | ||
| 80 | Đá cắt Ø100 | 262 | Chiếc | lưỡi cắt dày 1,5 mm, Ø100. | ||
| 81 | Đá mài Ø100 | 218 | Chiếc | lưỡi cắt dày 6 mm, Ø100. | ||
| 82 | Phớt nhám Ø100 | 258 | Chiếc | Độ mịn P80, Ø100. | ||
| 83 | Que hàn 2.5 | 117 | Hộp | Độ dài 350 mm, Ø2.5. | ||
| 84 | Que hàn 3.2 | 97 | Hộp | Độ dài 350 mm, Ø3.2. | ||
| 85 | Mũi khoan Ø4 | 20 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø4. | ||
| 86 | Mũi khoan Ø6 | 145 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø8. | ||
| 87 | Mũi khoan Ø12 | 10 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø12. | ||
| 88 | Mũi khoan Ø16 | 15 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø16. | ||
| 89 | Mũi khoan Ø22 | 20 | Chiếc | Vật liệu: Thép gió HSS, Ø22. | ||
| 90 | Chổi sơn | 315 | Bộ | Cán nhựa, độ dày cọ 10 mm. | ||
| 91 | Mỡ bôi trơn | 3 | Kg | Độ nhỏ giọt: 130oC - 160oC. | ||
| 92 | Bột bả matit | 4 | Kg | Khả năng chịu nhiệt: 120oC. | ||
| 93 | Dung môi butyl | 58 | Lít | TCVN 7892 : 2008. | ||
| 94 | Băng dính giấy | 180 | Cuộn | Kích thước 2 x 10 m. | ||
| 95 | Băng tan | 160 | Cuộn | Độ dài 10m. | ||
| 96 | Chổi đánh bóng | 22 | Chiếc | Kích thước 5cm. Chất liệu: hợp kim, mút nỉ, sợi pony. | ||
| 97 | Mũi vạch dấu | 12 | Chiếc | Vật liệu thép cứng: S45C mạ Crôm độ cứng HV520~590. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.752E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.751.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.502.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hoá được bảo hành trong vòng 12 tháng kể từ khi hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 1 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi