Gói thầu: Cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406959-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220406926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn KHCB+TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 17:41:00 đến ngày 2022-04-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,637,701,846 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị
Các công trình: Cải tạo lưới điện Huyện Thủy nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện; Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên; Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, lưới điện huyện Thủy Nguyên; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn huyện An Dương, Hải Phòng; Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng; Xây dựng mới các trạm biến áp phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022; Xây dựng mới 07TBA …, thôn Đông Nham, xã Quốc Tuấn, huyện An Lão; Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB+TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng , địa chỉ: Số 9 Trần Hưng Đạo, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
- Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá (Giá CIF/EXW) như: Giá hàng hoá, thuế giá trị gia tăng, các loại phí bảo hiểm, và các chi phí khác theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm, lắp đặt, chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng hàng hoá (nếu có) cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu - Gói thầu trên dự toán gói thầu phê duyệt đã bao gồm VAT là 8%. Đơn giá nhà thầu chào đã bao gồm thuế VAT 8 ./. , và các thuế, chi phí khác liên quan. trong quá trình thanh quyết toán hai bên sẽ điều chỉnh thuế VAT nếu có sự thay đổi sẽ theo quy định nhà nước, …)
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng, Địa chỉ: Số 9 đường Trần Hưng Đạo – phường Hoàng Văn Thụ - quận Hồng Bàng - thành phố Hải Phòng, Việt Nam, Điện thoại: 0225.3515180 - 0225.3515405, Email: [email protected]
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra2TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
2Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
3Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra6TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
5Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
7Cảnh báo sự cố đường dây 35kV2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
8Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
9Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
10Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện Thủy Nguyên
11Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
12Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
13Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra1TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
14Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra8TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
15Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)9BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
16Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
17Chống sét van cho đường dây 35kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
18Cảnh báo sự cố đường dây 35kV6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
19Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
20Chống sét van cho đường dây 22kV chưa gồm đếm sét (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
21Cảnh báo sự cố đường dây 24kV1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng các TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng lưới điện huyện Thủy Nguyên
22Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV (bộ 3 quả)1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
23Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
24Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
25Recloser 35kV/630A (không kèm TU, kèm tủ điều khiển có modem kết nối điều khiển xa)1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
26Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
27Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (bộ 3 quả)14BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
28Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang)-630A1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
29Tủ RMU 4 ngăn cầu dao phụ tải 24kV 630A 20kA/s, tủ dạng compact, không mở rộng kèm vỏ tủ RMU1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện huyện Thủy Nguyên, tạo mạch vòng nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
30Tủ RMU 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A mở rộng (ghép nối với RMU ngã 4 Long Thành)1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
31Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
32Chống sét van 24kV1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
33Cảnh báo sự cố đường dây 24V1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
34Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
35Chống sét van 35kV5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
36Cảnh báo sự cố đường dây 35kV5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
37Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV)2trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
38Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 35kV)2TrụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
39Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)4bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
40Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
41Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra2tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
42Tủ PP hạ thế - 600A, 2 lộ ra1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực thị trấn An Dương và các xã Nam Sơn, Bắc Sơn, huyện An Dương, Hải Phòng
43Chống sét van 24kV (1 bộ/ 3 quả)3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
44Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra3tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
45Chống sét van 35kV (1 bộ/ 3 quả)5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
46Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra5tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
47Cầu dao phụ tải 35kV 630A2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
48Cảnh báo sự cố đường dây 35V2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
49Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
50Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
51Cảnh báo sự cố đường dây 24kV3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
52Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
53Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
54Cảnh báo sự cố đường dây 35kV3bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Bổ sung các TBA chống quá tải khu vực xã Lê Thiện, Đặng Cương và Lê Lợi, huyện An Dương, Hải Phòng
55Tủ RMU 2 ngăn-24kV, gồm 1 ngăn CDPT 630A-20kA/s + 1 ngăn CDPT 200A-20kA/s kèm cầu chì bảo vệ MBA, loại module2TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
56Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra2TrụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
57Tủ điện hạ thế 600A, 4 lộ ra5tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
58Chống sét van 22KV1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
59Cảnh báo sự cố đường dây 22kV6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
60Cầu dao cách ly 24kV - 630A5bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
61Chống sét van cho đường dây ( chưa gồm đếm sét) 22 kV6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới 07 TBA phân phối cung cấp điện trên địa bàn thôn Tứ Trung và Sơn Hải xã Thái Sơn, Tiên Hội xã An Tiến, thôn Đông Nham xã Quốc Tuấn, huyện An Lão.
62Tủ PP hạ thế - 600A, 3 lộ ra9tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
63Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV9bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
64Trụ đỡ MBA hợp bộ 2 khoang kiêm tủ trung thế, hạ thế (dùng cho lưới 22kV)1TrụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
65Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
66Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV8bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
67Cảnh báo sự cố đường dây6bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
68Cầu dao phụ tải có điều khiển 22kV - 630A1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
69Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 22/0,22kv - 100VA1bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
70Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV2bộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Xây dựng mới các TBA phân phối, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực huyện Kiến Thụy năm 2022
71Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời19BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
72Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
73Chống sét van (chưa gồm đếm sét) 35kV9BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
74Cảnh báo sự cố đường dây6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
75Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra2TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
76Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra3TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
77Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra (không AB nhánh)5TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
78Tủ PP hạ thế - 1600A - 6 lộ ra (không AB nhánh)1tủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
79Chống sét van 35kV14BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
80Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra ( không AB nhánh)4TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
81Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra5TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
82Tủ PP hạ thế - 1000A - 4 lộ ra (không AB nhánh)10TủĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
83Chống sét van 35kV26BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
84Cầu dao liên động 3 pha 35kV 630A ngoài trời4BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
85Tủ PP hạ thế - 600A- 3 lộ ra6MáyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
86Chống sét van 35kV6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật qui định tại Chương V của E.HSMTCông trình: Cải tạo lưới điện 10kV huyện Vĩnh Bảo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (9) Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị trung hạ thế tương tự gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đối với nhà sản xuất thiết bị chính chào thầu, nhà thầu phải có cơ sở (nhà xưởng, …) và nhân lực trên lãnh thổ miền Bắc Việt Nam đủ năng lực để sửa chữa, bảo trì và bảo hành (nếu được chọn trúng thầu). Trong trường hợp cơ sở này không phải của Nhà thầu, Nhà thầu phải cung cấp Hợp đồng nguyên tắc/giấy cam kết của đơn vị có cơ sở này để sửa chửa, bảo trì, bảo hành. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ tiến hành thực hiện công tác sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->