Gói thầu: Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm của Bệnh viện quận Tân Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406858-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận Tân Phú
Tên gói thầu Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm của Bệnh viện quận Tân Phú
Số hiệu KHLCNT 20220406340
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 17:12:00 đến ngày 2022-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 921,903,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):“Số lượng hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.715.000.000 VND. Trong đó 2.715.000.000 VND = 3 x 905.000.000 VND”.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.715.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu sau bán hàng theo các yêu cầu của chủ đầu tư. (Kèm tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Quận Tân Phú
E-CDNT 1.2 Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm của Bệnh viện quận Tân Phú
Mua sắm Văn phòng phẩm, tạp phẩm của Bệnh viện quận Tân Phú năm 2022.
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Quận Tân Phú, Số 609-611 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Q.Tân Phú, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Toàn Tâm D.T.D – Số 9/1 Đường 503, Ấp Đức Hiệp, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, TP. HCM. Điện thoại: 0938.318.519; + Tư vấn Thầm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tư vấn Xây dựng Phúc Linh - Số 265 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Quận Tân Phú , địa chỉ: 609-611 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh Viện Quận Tân Phú, Số 609-611 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Q.Tân Phú, TP.HCM


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải đính kèm Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương. - Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng của các thiết bị chào thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 05 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại Tp. Hồ Chí Minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh Viện Quận Tân Phú, Số 609-611 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Q.Tân Phú, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh Viện Quận Tân Phú, Số 609-611 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Q.Tân Phú, TP.HCM. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh –59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh Viện Quận Tân Phú, Số 609-611 Âu Cơ, Phường Phú Trung, Q.Tân Phú, TP.HCM.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Arcord70hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
2Bấm kim 10 Plus120cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
3Bấm lỗ20cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
4Bàn chải100cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
5Băng keo 2 mặt 2,4cm90cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
6Băng keo 2 mặt mouse20cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
7Băng keo đục 5cm50cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
8Băng keo trong 2cm100cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
9Băng keo trong 5cm100cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
10Bao rác vàng100kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
11Bao rác vàng20kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
12Bao rác xanh20kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
13Bao kín khí 8*1030kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
14Bao Nylon đựng thuốc 4*750kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
15Bao xốp 0,5kg loại 1600kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
16Bao xốp 2kg loại 1750kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
17Bao xốp 5 kg70kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
18Bao xốp 1 kg75kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
19Bìa arco100cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
20Bìa còng 5cm60cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
21Bìa còng 7cm120cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
22Bìa hồ sơ 3 dây láng40cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
23Bìa kiếng40xấpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
24Bìa lá500cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
25Bìa lỗ60xấpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
26Bìa nhẫn60cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
27Bìa nút1.000cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
28Bìa thơm dày30reamĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
29Bìa thơm mỏng10reamĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
30Bìa trình ký50cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
31Bìa phân trang30xấpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
32Bao kín khí 5*880kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
33Bao ni lông 18x2850kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
34Bao ni lông 10*1550kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
35Bao ni lông 18x1450kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
36Bột giặt Omo 1.2kg750bịchĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
37Bút bi Thiên Long đen60câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
38Bút bi Thiên Long đỏ800câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
39Bút bi Thiên Long xanh2.800câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
40Bút cắm bàn600bộĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
41Bút chì Thiên Long120câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
42Bút dạ quang200câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
43Bút lông bảng Thiên Long250câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
44Bút lông dầu Thiên Long220câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
45Bút lông kim Thiên Long960câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
46Cước nhôm50miếngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
47Cước xanh50miếngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
48Dao rọc giấy50cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
49Dây nylon30cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
50Đèn pin sạc40cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
51Đĩa DVD có hộp10cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
52Đồ chuốt viết chì50cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
53Găng tay cao su size L loại dài80đôiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
54Giấy A312reamĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
55Giấy A4 802.400reamĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
56Giấy A56.800reamĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
57Giấy A5 xanh dương500reamĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
58Giấy A5 màu vàng50reamĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
59Giấy in nhiệt7.000cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
60Giấy than20xấpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
61Giấy vệ sinh600cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
62Giấy Y tế1.450kgĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
63Giấy in ảnh220xấpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
64Gỡ kim20cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
65Gôm Thiên Long80cụcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
66Hồ khô Thiên Long80câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
67Hồ nước Thiên Long5.400chaiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
68Hộp cắm bút20cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
69Kệ rổ đựng hồ sơ 1 ngăn đứng20cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
70Kệ rổ đựng hồ sơ 3 ngăn đứng30cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
71Kéo cắt giấy65câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
72Keo simily 3,6cm đỏ20cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
73Keo simily 3,6cm xanh dương20cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
74Keo simily 4,8cm đỏ20cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
75Keo simily 4,8cm vàng30cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
76Keo simily 4,8cm xanh dương30cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
77Keo simily 4,8cm xanh lá30cuộnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
78Kẹp bướm 15mm160hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
79Kẹp bướm 19mm70hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
80Kẹp bướm 25mm140hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
81Kẹp bướm 32mm60hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
82Kẹp bướm 51mm40hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
83Kẹp giấy C62210hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
84Kẹp giấy C82410hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
85Khăn tay trắng1.000cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
86Kim bấm số 103.700hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
87Máy tính15cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
88Mực dấu đỏ160hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
89Mực dấu xanh50hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
90Nước lau sàn20chaiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
91Nước tẩy con vịt20chaiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
92Pin tiểu AA3.000cụcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
93Pin tiểu AAA800cụcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
94Pin trung120cụcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
95Pin cmos test đường huyết140cụcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
96Rổ 25*3025cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
97Sáp đếm tiền35lọĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
98Sổ caro 25cm*35cm loại tốt40cuốnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
99Sọt Oval10cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
100Tập 100 trang60quyểnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
101Tập 200 trang80quyểnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
102Thun lớn tốt85bịchĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
103Thước 30cm Kim Nguyên40câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
104Xà bông Lifebouy250cụcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
105Xịt muỗi Falcon50chaiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
106Xóa kéo200câyĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
107Ổ cắm điện50cáiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.Hồ sơ dự thầu phải thể hiện: Xuất xứ, ký mã hiệu và nhãn mác (thương hiệu hoặc đơn vị sản xuất) của hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):“Số lượng hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng mua sắm văn phòng phẩm, tạp phẩm có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.715.000.000 VND. Trong đó 2.715.000.000 VND = 3 x 905.000.000 VND”.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh:Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp, hóa đơn giá trị gia tăng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 905.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.715.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu sau bán hàng theo các yêu cầu của chủ đầu tư. (Kèm tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.(Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->