Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201224666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Hội Đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Quận 8 |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201193503 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 09:08:00 đến ngày 2020-12-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,960,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống thép mạ kẽm Ø90x 3,2mm | 12 | m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 2 | Ống thép mạ kẽm Ø60x 3,2mm | 12 | m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 3 | Co hàn Ø90 | 4 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 4 | Co ren Ø76 | 8 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 5 | Co ren Ø60 | 4 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 6 | Tê giảm hàn Ø 76/60 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 7 | Bầu giảm hàn Ø76/60 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 8 | Bầu giảm hàn Ø90/76 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 9 | Mặt bích Ø90 10K | 8 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 10 | Mặt bích Ø76 | 8 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 11 | Luppe Ø90 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 12 | Giảm chấn Ø90 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 13 | Giảm chấn Ø76 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 14 | Van khóa Ø60 | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 15 | Van bi đồng DN27 | 4 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 16 | Đế cao su | 12 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 17 | Bơm Diesel dùng cho PCCC: - Đầu bơm Q = 27-78m3/h; H = 70.8-50. - Động cơ: Công suất: P=20KW/ 3000rpm | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 18 | Nhà che máy bơm (khung sắt hộp, lưới B40, mái tôn) | 2 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 19 | Vòi chữa cháy Loại vòi Ø52mm x 20m, 17 bar (có tem chống hàng giả) | 20 | cuộn | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 20 | Quần áo chữa cháy theo thông tư 48/2015/TT-BCA (bao gồm: Quần áo, mũ, ủng, khẩu trang, găng tay) | 10 | bộ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 21 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | 15 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt bơm + chi phí vận chuyển | 2 | lô | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 23 | Nhân công lắp đặt | 1 | Gói | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Thay thế các thiết bị phòng cháy chữa cháy | |
| 24 | - Dây điện CV 1,5mm2 | 240 | m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Di dời bàn phím trung tâm báo cháy ra Vọng gác Cổng C | |
| 25 | - Ống PVC Ø25 | 80 | m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Di dời bàn phím trung tâm báo cháy ra Vọng gác Cổng C | |
| 26 | - Dây điện CV 1,5mm2 | 750 | m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lắp bổ sung bàn phím tại Vọng gác Cổng B | |
| 27 | - Ống PVC Ø25 | 250 | m | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lắp bổ sung bàn phím tại Vọng gác Cổng B | |
| 28 | - Bàn phím điều khiển | 1 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Lắp bổ sung bàn phím tại Vọng gác Cổng B | |
| 29 | Chi phí cắt đường ngầm, cắt gạch, đào đất đặt ống, đi dây ra vọng gác cổng B và C | 1 | lần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Di dời hệ thống báo cháy trung tâm ở các phòng họp và hội trường ra 2 cổng bảo vệ | |
| 30 | Thay mới đầu báo khói | 10 | cái | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Di dời hệ thống báo cháy trung tâm ở các phòng họp và hội trường ra 2 cổng bảo vệ | |
| 31 | Kiểm tra, bảo trì hệ thống báo cháy tự động | 1 | lần | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Di dời hệ thống báo cháy trung tâm ở các phòng họp và hội trường ra 2 cổng bảo vệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi