Gói thầu: Mua vật tư y tế thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201221050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Giao Thông Vận Tải Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201185552 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | BHYT, viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-08 10:41:00 đến ngày 2020-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,426,848 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông y tế thấm nước | 80 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bông y tế không thấm nước (bông mỡ) | 2 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng thun 3 inch | 100 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng thun 6 inch | 20 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Băng cuộn 7.5 x2 KVT | 750 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Gạc dẫn lưu 0,75x200x4 lớp VT | 100 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 15*60*6 lớp CQVT | 1.000 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp CQVT | 2.000 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 10*40*4 lớp CQVT | 2.000 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Gạc mét (khổ 0,8m) | 1.400 | Mét | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Gạc băng mắt | 500 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Gạc đắp bỏng kháng khuẩn (Gạc Vaselin) | 100 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Găng tay dài sản khoa vô trùng | 350 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Găng tay PT tiệt trùng số 6,5-7-7,5 | 5.000 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Chỉ không tan tự nhiên Silk 2/0 | 36 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ silk 3/0 có kim | 456 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ silk 4/0 có kim | 12 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ Nylon 10/0 (chỉ Ethylon) có kim | 12 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ Nylon 2/0 có kim | 12 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ Nylon 3/0 có kim | 1.180 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ Nylon 4/0 có kim | 24 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ Nyon 5/0 có kim | 420 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Chỉ polypropylen 2/0 có kim | 36 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Chỉ polypropylen 3/0 có kim | 84 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ catgut 2/0 có kim | 84 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ catgut 3/0 có kim | 360 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 1 | 408 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 có kim | 408 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 có kim | 408 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 4/0 có kim | 72 | Sợi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Vật liệu nút mạch tạm thời (Sponel cầm máu) 5x5x1cm | 24 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Mũ giấy phẫu thuật | 5.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bơm tiêm INSULIN nhựa liền kim 0.5 ml và 1 ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bơm tiêm nhựa 1ml | 3.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 5.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bơm tiêm nhựa 20ml | 5.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 90.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bơm tiêm nhựa 50ml | 100 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn | 100 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Kim bướm | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Kim chích máu các loại, các cỡ | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Kim nhựa rời | 24.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Kim luồn tĩnh mạch | 6.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Kim châm cứu các loại, các cỡ | 120.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ | 7.200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Dây truyền máu có kim | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Dây nối bơm tiêm điện | 50 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | 150 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Dây oxy 2 nhánh | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Sonde Foley 2 nhánh các số | 400 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Sonde Nelaton vô trùng các số 14, 16 (loại đỏ) | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Sonde hậu môn | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Dây hút nhớt | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dây garo | 100 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Bột bó 6inch | 150 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Bột bó 4 inch (10cm*2,7cm) | 150 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Ống nghiệm nhỏ có nắp, có nhãn 5ml | 20.000 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Ống nghiệm Heparin | 28.800 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Ống nghiệm Citrat | 1.200 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA có 2 vạch 1ml, 2ml; khay mốp nhỏ | 60.000 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Lọ nhựa đựng bệnh phẩm 50ml | 9.000 | Lọ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Túi nước tiểu 2000ml có quai treo | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme (Cidezyme) | 5 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Cidex OPA | 40 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Viên khử khuẩn (Germisep 2,5g) | 1.000 | Viên | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Khóa ba ngã (ba chạc) | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 67 | Bao cao su | 2.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 68 | Dao mổ điện dùng 1 lần | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 69 | Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ | 1.200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 70 | Túi camera vô trùng | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Đầu col vàng không khía 200µL | 8.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Đè lưỡi gỗ | 30.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Kẹp rốn | 1.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Mask thở oxy | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Mask khí dung | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Huyết áp kế người lớn không kèm tai nghe | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bao hơi huyết áp | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Ống nghe | 5 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Giấy thử nhiệt độ hấp (Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm x 55mm) | 2 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Gel siêu âm 5kg/can | 60 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Gel điện tim | 2 | Chai | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Giấy điện tim 1 cần | 200 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Giấy điện tim 3 cần 306 (63mm x30m) | 80 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Giấy in nhiệt 57 cm | 200 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Giấy in siêu âm Sony | 80 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Gel bôi trơn K-Y | 10 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Lamen | 15 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Lam kính thường | 50 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Lam kính mài | 20 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Nhiệt kế 42 độ | 200 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Túi chườm nóng cao su | 3 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 92 | H Pylori Test ( Clotes ) *20 Test/Hộp | 700 | Test | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Vòng đeo tay bệnh nhân mổ các màu | 1.000 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Điện cực tim | 100 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Bàn chải ngoại khoa | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Que tăm bông vô trùng | 12.000 | Que | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Ống nghiệm Chimigly | 10.000 | Tube | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Băng dán sườn 8cm x4,5cm | 30 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Băng keo giấy | 3.000 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ (Raiucocel) | 10 | Miếng | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Găng tay kiểm tra | 40.000 | Đôi | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Kim gây tê tủy sống | 300 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Sonde dạ dày các số | 10 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Nẹp bản hẹp (xương cánh tay, cẳng chân) 5->8 lỗ | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Nẹp bản nhỏ( xương cẳng tay) 5-> 8 lỗ dùng vít 3.5mm/ 4.0mm | 7 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Vít xương cứng 3.5 | 42 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Vít xương cứng 4.5 | 42 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ 250ml | 400 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại (Microshel 2%) | 2 | Can | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Phim X- quang 30*40cm | 1.000 | Tấm | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Thuốc rửa phim | 10 | Mẻ | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Giấy điện tim 3 kênh 80*30cm | 80 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Giấy in sản khoa BT-300 | 20 | Xấp | Chi tiết tại mục 2.2, chương V, E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi