Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn I, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào đèn led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn I, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào đèn led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:04:00 đến ngày 2022-04-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,358,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹthuật cấp IV (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:01 người chuyên ngành điện.01 người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn I, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào đèn led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) - Và các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung hoa treo cột cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cột thép bằng máy, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 4 | Vận chuyển vật tư tháo dỡ, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cột |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7222 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | 100m3 |
| 9 | Tháo khung kích thước 1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tháo khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | Trang trí đảo giao thông | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1188 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1983 | 100m3 |
| 5 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ bảo vệ cáp KT (22x10,5x6,5) cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1000v |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm DSTA 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1377 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | m3 |
| 14 | Bu long liên kết M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Khung móng bulong M24x850+ 8ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m3/1km |
| 18 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4737 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7391 | tấn |
| 21 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2128 | tấn |
| 22 | Đèn led F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.961 | bóng |
| 23 | Đèn led S30 fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | bóng |
| 24 | Lắp đèn S30 fullcolor viền công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H>3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 100 bóng |
| 25 | Led thanh cụm 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.300 | bóng |
| 26 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,37 | m2 |
| 27 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m2 |
| 28 | Mica xuyên sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,04 | m2 |
| 29 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 30 | Lạt nhựa 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 31 | Bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Lắp bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Bộ nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Bộ nguồn 12V/33A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 35 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu nhụy hoa mica, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 47 | Khung móng bulong M18x650+ 4ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m3/1km |
| 50 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 51 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình vuông, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2745 | tấn |
| 52 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 53 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2816 | tấn |
| 54 | Đèn led F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.086 | bóng |
| 55 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.086 | lỗ |
| 56 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,75 | m2 |
| 57 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,22 | m2 |
| 58 | Bộ nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt khung bộ chữ, điều kiện làm việc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 71 | Khung móng bulong M24x650+ 4ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m3/1km |
| 74 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 75 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 76 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0968 | tấn |
| 77 | Sơn tĩnh điện cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8 | kg |
| 78 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8 | m |
| C | Trang trí cổng chào vào huyện | |||
| 1 | Kéo cáp treo CXV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9236 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m3 |
| 5 | Khung móng bulong M22x1200+16ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Khung móng bulong M22x1600+16ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Khung móng bulong M22x1600+18ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m3/1km |
| 10 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 11 | Gia công kết cấu dạng hình cong bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9884 | tấn |
| 12 | Gia công các kết cấu thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5161 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5045 | tấn |
| 14 | Đèn led F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114.092 | bóng |
| 15 | Đèn led D20 fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.200 | bóng |
| 16 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46.570 | lỗ |
| 17 | Đèn led dây flex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,2 | m |
| 18 | Lắp đèn dây flex viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,72 | 10 m |
| 19 | Máng gen nhựa PVC 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,2 | m |
| 20 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 342,24 | m2 |
| 21 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m2 |
| 22 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,38 | m2 |
| 23 | Lạt nhựa 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 24 | Bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 25 | Lắp bộ điều khiển fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 26 | Bộ nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | bộ |
| 27 | Bộ nguồn 12V/33A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | bộ |
| 29 | Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung dải led, khung bộ chữ, khung hoa sen) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| D | Trang trí cổng vòm | |||
| 1 | Kéo cáp treo CXV 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,44 | m3 |
| 5 | Khung móng bulong M22x800+ 16ecu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | 100m3/1km |
| 8 | Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 9 | Gia công kết thép mạ kẽm cấu dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6896 | tấn |
| 10 | Gia công các kết cấu thép bãn mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1397 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8293 | tấn |
| 12 | Đèn led F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124.932 | bóng |
| 13 | Đèn led D20 fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.684 | bóng |
| 14 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49.536 | lỗ |
| 15 | Đèn led dây flex | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,98 | m |
| 16 | Lắp đèn dây flex viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,898 | 10 m |
| 17 | Máng gen nhựa PVC 14x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618,98 | m |
| 18 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,33 | m2 |
| 19 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,13 | m2 |
| 20 | Lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,2 | m2 |
| 21 | Lạt nhựa 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | kg |
| 22 | Bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 bộ |
| 23 | Lắp bộ điều khiển led fullcolor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Bộ nguồn 5V/60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 25 | Bộ nguồn 12V/33A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | bộ |
| 27 | Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung dải led, khung họa tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 34 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| E | Trang trí hoa treo cột | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình vuông, hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4008 | tấn |
| 2 | Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,7 | m2 |
| 3 | Decan in cao cấp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,5 | m2 |
| 4 | Đèn led F5 đế F8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74.650 | bóng |
| 5 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74.650 | lỗ |
| 6 | Bộ nguồn 5V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 7 | Lắp bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | bộ |
| 8 | Bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 9 | Lắp bộ điều khiển led đơn sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 10 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 11 | Keo Tibon chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | hộp |
| 12 | Khoan lỗ vào cột đèn để lắp dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | lỗ |
| 13 | Lắp khung hoa treo cột, điều kiện làm việc H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹthuật cấp IV (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư thi công trực tiếp | 2 | Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:01 người chuyên ngành điện.01 người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giám sát chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) | Có đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 9T | Có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 10 | Máy đào ≥0,4m3 | Có đăng ký, đăng kiểm | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi