Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn I, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào đèn led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406057-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn I, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào đèn led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220405960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:04:00 đến ngày 2022-04-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,358,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹthuật cấp IV (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:01 người chuyên ngành điện.01 người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m)
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị giai đoạn I, công trình: Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào đèn led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông
Đầu tư xây dựng, lắp đặt cổng chào led trang trí một số khu vực trên địa bàn huyện Tam Nông
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng hạ tầng Hưng Phát


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực (theo quy định tại Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018) - Và các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1Tháo dỡ khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung hoa treo cột cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
2Tháo dỡ khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
3Tháo dỡ cột thép bằng máy, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
4Vận chuyển vật tư tháo dỡ, cột thép, cột gang, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cột
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (phá dỡ móng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
6Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7222m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872100m3
9Tháo khung kích thước 1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
10Tháo khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
B Trang trí đảo giao thông
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III (80% đào máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1188m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1983100m3
5Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V130m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
7Gạch chỉ bảo vệ cáp KT (22x10,5x6,5) cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171000v
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
10Rải cáp ngầm DSTA 2x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4100m
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1377100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078m3
14Bu long liên kết M18x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Khung móng bulong M24x850+ 8ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1078100m3/1km
18Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
19Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4737tấn
20Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7391tấn
21Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2128tấn
22Đèn led F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15.961bóng
23Đèn led S30 fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V1.800bóng
24Lắp đèn S30 fullcolor viền công trình kiến trúc, điều kiện làm việc H>3mMô tả kỹ thuật theo Chương V18100 bóng
25Led thanh cụm 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.300bóng
26Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,37m2
27Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,87m2
28Mica xuyên sángMô tả kỹ thuật theo Chương V10,04m2
29Lưới thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
30Lạt nhựa 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
31Bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
32Lắp bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Bộ nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
34Bộ nguồn 12V/33AMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
35Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
36Lắp đặt phễu nhụy hoa mica, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
37Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
41Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
43Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
47Khung móng bulong M18x650+ 4ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m3/1km
50Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
51Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình vuông, hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2745tấn
52Gia công các kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0071tấn
53Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2816tấn
54Đèn led F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10.086bóng
55Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V10.086lỗ
56Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,75m2
57Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,22m2
58Bộ nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
59Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
60Lắp đặt khung bộ chữ, điều kiện làm việc HMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
61Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
65Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
66Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
67Lắp đặt vỏ tủ điện 600x800x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
69Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
71Khung móng bulong M24x650+ 4ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0512100m3/1km
74Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
75Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
76Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0968tấn
77Sơn tĩnh điện cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V96,8kg
78Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V232bộ
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,8m
C Trang trí cổng chào vào huyện
1Kéo cáp treo CXV 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9236100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m3
5Khung móng bulong M22x1200+16ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Khung móng bulong M22x1600+16ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Khung móng bulong M22x1600+18ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2592100m3/1km
10Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
11Gia công kết cấu dạng hình cong bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9884tấn
12Gia công các kết cấu thép bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5161tấn
13Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5045tấn
14Đèn led F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114.092bóng
15Đèn led D20 fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V12.200bóng
16Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V46.570lỗ
17Đèn led dây flexMô tả kỹ thuật theo Chương V577,2m
18Lắp đèn dây flex viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V57,7210 m
19Máng gen nhựa PVC 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V577,2m
20Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V342,24m2
21Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V130,68m2
22Lưới thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V199,38m2
23Lạt nhựa 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
24Bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V91 bộ
25Lắp bộ điều khiển fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
26Bộ nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật theo Chương V82bộ
27Bộ nguồn 12V/33AMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
28Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V96bộ
29Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung dải led, khung bộ chữ, khung hoa sen)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
34Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
36Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
D Trang trí cổng vòm
1Kéo cáp treo CXV 2x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,44m3
5Khung móng bulong M22x800+ 16ecuMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844100m3/1km
8Làm tiếp địa mạ kẽm V63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
9Gia công kết thép mạ kẽm cấu dạng hình congMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6896tấn
10Gia công các kết cấu thép bãn mãMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1397tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8293tấn
12Đèn led F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V124.932bóng
13Đèn led D20 fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V5.684bóng
14Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V49.536lỗ
15Đèn led dây flexMô tả kỹ thuật theo Chương V618,98m
16Lắp đèn dây flex viền khẩu hiệu, biểu tượng, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V61,89810 m
17Máng gen nhựa PVC 14x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V618,98m
18Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V454,33m2
19Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V217,13m2
20Lưới thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V203,2m2
21Lạt nhựa 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20kg
22Bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V41 bộ
23Lắp bộ điều khiển led fullcolorMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Bộ nguồn 5V/60AMô tả kỹ thuật theo Chương V89bộ
25Bộ nguồn 12V/33AMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
26Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V95bộ
27Lắp khung kích thước>1m x 2m, điều kiện làm việc H>=3m (khung dải led, khung họa tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
28Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Lắp đặt khởi động từMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Lắp đặt đồng hồ Rơ leMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
32Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
33Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
34Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
E Trang trí hoa treo cột
1Gia công kết cấu thép mạ kẽm dạng hình vuông, hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4008tấn
2Tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150,7m2
3Decan in cao cấp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V140,5m2
4Đèn led F5 đế F8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74.650bóng
5Khoan lỗ bằng công nghệ CNC, lắp bóng ledMô tả kỹ thuật theo Chương V74.650lỗ
6Bộ nguồn 5V-60AMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
7Lắp bộ nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V50bộ
8Bộ điều khiển led đơn sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
9Lắp bộ điều khiển led đơn sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
10Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V100bộ
11Keo Tibon chống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V100hộp
12Khoan lỗ vào cột đèn để lắp dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V25lỗ
13Lắp khung hoa treo cột, điều kiện làm việc H>=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
18Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹthuật cấp IV (trang trí đô thị bằng đèn Led) trở lên có quy mô tương tự công trình. Nhà thầu phải đính kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên.Chuyên ngành: Điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật ở vị trí tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 2 Trình độ: Đại học trở lên, bao gồm:01 người chuyên ngành điện.01 người chuyên ngành xây dựng dân dụngĐã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ quản lý giám sát chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)32
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên; có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như:Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 9T Có đăng ký, đăng kiểm1
2 Xe nâng (chiều cao nâng ≥ 12m) Có đăng kiểm1
3 Máy cắt uốn thép 5kW Có hóa đơn mua bán2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn mua bán2
5 Máy hàn điện 23kW Có hóa đơn mua bán2
6 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn mua bán2
7 Máy mài 2,7kW Có hóa đơn mua bán2
8 Máy trộn bê tông 250 lít Có hóa đơn mua bán2
9 Ô tô tự đổ ≥ 9T Có đăng ký, đăng kiểm2
10 Máy đào ≥0,4m3 Có đăng ký, đăng kiểm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->