Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220404741-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220345212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:04:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,754,438,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631658063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26331612E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.107.096 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công).
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT).
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời quay tay hoặc tời máy.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tó 3 chân.
- Đặc điểm thiết bị Dựng được trụ BTLT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất bằng tay.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 kg.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích căng dây.
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực.
- Đặc điểm thiết bị Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022
Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn đánh giá E-HSDT: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Tiền Giang, số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tiền Giang , địa chỉ: Số 7 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Bảo lãnh dự thầu (scan màu) - Bảng cân đối kế toán của năm 2020. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) _ bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tượng tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) _ bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần trụ thu hồi HẠ THẾ
1Trụ BTLT 7,3mTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG2Trụ
2Trụ BTV 9m và BTLT 10,5mTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG8Trụ
B Phần dây, sứ và phụ kiện
1Uclevis (khung đỡ 1 sứ)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG112Cái
2Khung đỡ 2 sứTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG59Cái
3Khung đỡ 3 sứTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG33Cái
4Khung đỡ 4 sứTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG2Cái
5Sứ ống chỉTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG343Cái
6Cáp nhôm bọc AV25mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG597Mét
7Cáp nhôm bọc AV50mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG5.282Mét
8Cáp nhôm bọc AV70mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG4.728Mét
9Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG1.182Mét
10Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG1.536Mét
11Cáp nhôm bọc AV.25, AV50, AV70 mm2Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG10,607Km
C Phần tháo gỡ lắp lại (sử dụng lại)
1Tháo, lắp hộp công tơ ≤ 2 CT 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ (trang 123 QĐ 203/QĐ-EVN)8Bộ
2Tháo, lắp hộp công tơ ≤ 4 CT 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ (trang 123 QĐ 203/QĐ-EVN)3Bộ
D Móng trụ 8a (8 móng)
1Đà cản bêtông 1,2m8Cái
2Bulông VR2Đ 22x5008Cái
3Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (trang 21 thông tư 12)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
4Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 (trang 84 thông tư 12)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1M3
5Đặt neo bêtông 1,2m (trang 34 QĐ 203/QĐ-EVN)8Cái
E Trụ BTLT 8,5m - Không tiếp địa (8 trụ)
1Trụ BTLT dự ứng lực 8.5m - 200kgf8Trụ
2Dựng trụ BTLT 8.5m (đơn) TC+CG (trang 31 QĐ 203/QĐ-EVN)8Trụ
F Tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu S=(50-70)mm2 (23 bộ)
1Cọc tiếp điạ F16-2,4m23Cọc
2Dây tiếp đất 8M23Bộ
3Đai+ khóa đai Inox69Bộ
4Kẹp WR279(50-70mm2)23Cái
G Bộ đấu dây xuống MCCB trạm ABC3x50mm2 (01 bộ)
1Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2PCTG cấp6Mét
2Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm22Cái
H Bộ đấu dây xuống MCCB trạm ABC3x70mm2 (9 bộ)
1Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2PCTG cấp54Mét
2Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm218Cái
I Phần dây, sứ và phụ kiện (lắp đặt HA THẾ)
1Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2PCTG cấp991Mét
2Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2PCTG cấp3.110Mét
3Kẹp đở cáp ABC 4x70mm2 (góc 30 độ)73Cái
4Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-70mm252Cái
5Móc giữ 2 kẹp treo cáp1Cái
6Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35242Cái
7Tiếp địa di dộng dây bọc (phần cố định)18Cái
8Ống nối căng cáp LV-ABC 50mm215Ống
9Ống nối căng cáp LV-ABC 70mm221Ống
10Kẹp WR 41990Cái
11Nắp bịt đầu cáp ABC25-9530Cái
12Bu lông móc 16x20040Bộ
13Bu lông móc 16x25015Bộ
14Bu lông móc 16x30070Bộ
15Băng keo28Cuồn
16Kéo dây LV-ABC 0,972km
17Kéo dây LV-ABC 3,049km
18Lắp kẹp nối rẽ WR và kẹp IPC hạ thế (trang 21 QĐ 203/QĐ-EVN)351cái
J PHẦN THÁO GỠ THU HỒI (TRUNG THẾ)
1Trụ BTLT 12m (căt gốc)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG4Trụ
2Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m TC (trang 31 QĐ 203/QĐ-EVN)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG4Trụ
3Bộ dây chằng các loạiTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG50Bộ
4Tháo dây chằng (trang 21 QĐ 221/QĐ-SXD)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG50Bộ
5Giá U80x600 lắp FCO, LATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG3Cái
6Tháo, lắp giá U80-600 đỡ FCO và LATháo gỡ thu hồi về Kho PCTG3Bộ
7Sứ chuỗi thủy tinh 24kV (bộ 2 bát)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG16Bộ
8Tháo sứ chuỗi thủy tinh 24kV Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG16Bộ
9Sứ chuỗi thủy tinh 24kV (bộ 3 bát)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG28Cái
10Tháo sứ chuỗi thủy tinh 24kV Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG28Bộ
11Khóa néo 3 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG142Bộ
12Tháo khóa néo dây 3bollon (trang 21 QĐ 203/QĐ-SXD)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG142Bộ
13Khóa néo 5 boulonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG6Bộ
14Tháo khóa néo dây 5bollonTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG6Bộ
15Cáp đồng bọc XLPE 24kV - 25mm2 (cắt vụn mỗi đoạn 1-2 mét) (trang 119 QĐ 203/QĐ-SXD)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG10Mét
16Tháo gỡ dây đồng bọc 25kV xuống thiết bịTháo gỡ thu hồi về Kho PCTG10Mét
17Cáp nhôm bọc 24kV AX.70 (tạm tính 250kg/km)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG145,5Kg
18Tháo gỡ dây nhôm bọc AX70 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG0,582Km
19Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG2.246,01Kg
20Tháo gỡ dây nhôm trần AC50 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG11,518Km
21Cáp nhôm trần AC.70 (tạm tính 274kg/km)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG2.997,012Kg
22Tháo gỡ dây nhôm trần AC70 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG10,938Km
23Cáp nhôm trần AC.120 (tạm tính 471kg/km)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG779,7Kg
24Tháo gỡ dây nhôm trần AC120 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN)Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG1,695Km
K PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại)
1Tháo, lắp lại sứ chuỗi polymer trên cột Sử dụng lại123Bộ
2Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV (trang 11 QĐ 203/QĐ-EVN)Sử dụng lại2Bộ
L Móng trụ 12ba (04 móng)
1Đà cản bêtông 1,2m4Cái
2Đà cản bêtông 1,5m4Cái
3Bulông VR2Đ 22x6008Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (trang 21 thông tư 12)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 (trang 84 thông tư 12)Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Đặt neo bêtông 1,2m (trang 34 QĐ 203/QĐ-EVN)4Cái
7Đặt neo bêtông 1,5m (trang 34 QĐ 203/QĐ-EVN)4Cái
M Móng neo chằng xuống 200x1200 (23 móng)
1Móng neo 200x120023Cái
2Ty chằng 16x240023Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo23Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,2m23Cái
N Móng neo chằng lệch 200x1200 (01 móng)
1Móng neo 200x12001Cái
2Ty chằng 16x24001Bộ
3Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo1Cái
4Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1mNhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
5Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này).1Khoán
6Lắp neo chằng 1,2m1Cái
O Trụ BTLT 12m - Không tiếp địa (04 trụ)
1Trụ BTLT cốt thép 12 mét (lực kéo đầu trụ 540kg) - Không tiếp địa4Trụ
2Dựng trụ BTLT 12m (đơn) TC+CG (trang 31 QĐ 203/QĐ-EVN)4Trụ
P Bộ dây chằng xuống, móng neo 1200x200 (49 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + LĐV49Cái
2Kẹp chằng 3 boulon392Cái
3Sứ chằng lớn49Cái
4Cable thép chằng "5/8735Mét
5Yếm cáp chằng98Cái
6Máng che dây chằng49Cái
7Lắp dây chằng xuống49Bộ
Q Bộ dây chằng lệch, móng neo 1200x200 (01 bộ)
1Boulon mắt 16x250 + LĐV1Cái
2Kẹp chằng 3 boulon4Cái
3Sứ chằng trung thế1Cái
4Cable thép chằng "5/812Mét
5Yếm cáp chằng2Cái
6Máng che dây chằng1Cái
7Thanh chống chằng lệch đk60 -1200mm1Bộ
8Boulon M.16x300 + rondell1Bộ
9Lắp dây chằng lệch1Bộ
10Lắp thanh chống chằng lệch1Bộ
R Bộ Toppin (2 bộ)
1Toppin L63x6-500m2Cái
2Boulon 16x2504Bộ
3Lắp Toppin trọng lượng 7,5kg2Bộ
S Bổ sung tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (17 bộ)
1Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm.17Cọc
2Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT17Bộ
3Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm51Bộ
4Kẹp nối ép WR 419 (70-95mm2)17Cái
5Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/717Bộ
6Bổ sung tiếp địa gốc đã mất0,816Bộ
7Bổ sung tiếp địa ngọn 1710m
T Dây ACXH 50mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (24 bộ)
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8PCTG cấp72Mét
2Boulon 10x3048Bộ
3Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm248Cái
4Thay dây lên xuống thiết bị72Mét
U Dây ACXH 70mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (15 bộ)
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11PCTG cấp45Mét
2Boulon 10x3030Bộ
3Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm230Cái
4Thay dây lên xuống thiết bị45Mét
V Phần dây, sứ và phụ kiện trung thế
1Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8PCTG cấp11.748Mét
2Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11PCTG cấp11.750Mét
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 120/19PCTG cấp1.729Mét
4Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm290Mét
5Sứ đứng 24kV +ty sứ3Cái
6Khung đỡ 1 sứ4Cái
7Sứ ống chỉ4Cái
8Sứ treo 24kV polymer58Cái
9Khoen neo350Cái
10Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 50mm2 + yếm cáp + khung U97Bộ
11Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 70mm2 + yếm cáp + khung U71Bộ
12Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 120mm2 + yếm cáp + khung U6Bộ
13Ống nối ép căng AC.50mm26Cái
14Ống nối ép căng AC.70mm211Cái
15Ống nối ép căng AC.120mm26Cái
16Ống co nhiệt 24kV ĐK6011,5Mét
17Nối bọc IPC trung thế 70/95+2 boulon M10179Cái
18Kẹp nối ép WR 27912Cái
19Kẹp nối ép WR 419 (70-95mm2)46Cái
20Kẹp nối ép WR 81593Cái
21Kẹp (WR929) nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240mm24Cái
22Kẹp quai ép đồng nhôm 2/045Cái
23Kẹp quai ép đồng nhôm 4/027Cái
24Kẹp quai ép đồng nhôm 120-240mm26Cái
25Kẹp đỡ góc dây ACXH70-95mm22Cái
26Nắp chụp kẹp quay122Cái
27Compound20Túp
28Boulon M16x3007Bộ
29Bu lông mắt 16x30070Bộ
30Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 24kV 50mm2130Cái
31Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 24kV 50mm245Bộ
32Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 24kV 70mm2130Cái
33Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 24kV 70mm232Bộ
34Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 24kV 120mm224Bộ
35Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 24kV 120mm23Bộ
36Giá U80x600 lắp FCO, LA3Cái
37Giá đỡ FCO, LA [I+L]3Bộ
38Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới)37Cái
39Chụp bảo vệ FCO silicon (trên)37Cái
40Chụp bảo vệ LA silicon37Cái
41Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha silicon37Cái
42Băng keo cách điện trung thế6Cuồn
43Thuốc xịt chống côn trùng10Hộp
44Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7)5Hộp
45Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.50mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN)11,518Km
46Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.70mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN)11,52Km
47Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.120mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN)1,695Km
48Lắp giá U80-600 đỡ FCO và LA (trang 32 QĐ 203/QĐ-EVN)3Bộ
49Thay dây trung thế xuống trạm (trang 119 QĐ 203/QĐ-EVN)90Mét
50Lắp sứ đứng 24kV (trang 11 QĐ 203/QĐ-EVN)3Bộ
51Lắp sứ ống chỉ (trang 12 QĐ 203/QĐ-EVN)4Bộ
52Lắp sứ chuỗi polymer trên cột 58Bộ
53Lắp kẹp nối rẽ WR và kẹp quai tiếp địa (trang 21 QĐ 203/QĐ-EVN)298Caí
54Lắp kẹp IPC trung thế (trang 124 QĐ 203/QĐ-EVN)179Cái
55Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7111Cái
W PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại)
1Tháo, lắp MBA 1 pha 100kVA treo cột (trang 108 QĐ 203/QĐ-EVN)Sử dụng lại1Cái
2Tháo, lắp lại FCO (bộ 01 cái) (trang 133 QĐ 203/QĐ-EVN)Sử dụng lại3Bộ
3Tháo, lắp lại LA (bộ 01 cái) (trang 108 QĐ 203/QĐ-EVN)Sử dụng lại2Bộ
X CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngNhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
2Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v..Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào1Khoán
3- Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt.Nhà thầu chào trọn gói cho mục này1Khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631658063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26331612E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.107.096 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.55
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). 2 Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai.33
3 Đội trưởng thi công. 2 Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn.1
2 Tời quay tay hoặc tời máy. Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf.2
3 Tó 3 chân. Dựng được trụ BTLT 2
4 Máy đầm đất bằng tay. Trọng lượng >=70 kg.1
5 Kích căng dây. Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn.4
6 Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->