Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220345212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:04:00 đến ngày 2022-04-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,438,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631658063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26331612E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.107.096 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời quay tay hoặc tời máy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tó 3 chân. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng được trụ BTLT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất bằng tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích căng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022 Sửa chữa đường dây trung hạ thế khu vực Điện lực Chợ Gạo năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tờ khai doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ theo Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018. - Bảo lãnh dự thầu (scan màu) - Bảng cân đối kế toán của năm 2020. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Biên bản kiểm tra thuế hoặc xác nhận số tiền thuế đã nộp năm 2018, 2019, 2020 (đính kèm tờ khai thuế GTGT) hoặc Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 đã được xác nhận của đơn vị kiểm toán độc lập. - Bản chụp được chứng thực hợp đồng thi công, hóa đơn và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng để chứng minh nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) _ bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Bản chụp hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tượng tự nêu tại mục 3 số 03 (webform trên hệ thống) _ bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tiền Giang.
Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT).
Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Đức – Giám đốc Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KT - Công ty Điện lực Tiền Giang. Địa chỉ: Số 07 đường Học Lạc, phường 8, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Số điện thoại: 0273 2210207, 0273 2210210 (Phòng KT). Số Fax: 0273 3876233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu: Điện thoại (024) 3768 6611. Ban Quản lý Đấu thầu EVN: Email [email protected]). Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam-Địa chỉ: Số 72, đường Hai Bà Trưng, Quận 1, TPHCM - Điện thoại: 028 3829 0980 – 3829 0866 -Fax: 028 3829 0388. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần trụ thu hồi HẠ THẾ | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,3m | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTV 9m và BTLT 10,5m | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 8 | Trụ |
| B | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Uclevis (khung đỡ 1 sứ) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 112 | Cái |
| 2 | Khung đỡ 2 sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 59 | Cái |
| 3 | Khung đỡ 3 sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 33 | Cái |
| 4 | Khung đỡ 4 sứ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 343 | Cái |
| 6 | Cáp nhôm bọc AV25mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 597 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm bọc AV50mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 5.282 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV70mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 4.728 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1.182 | Mét |
| 10 | Cáp nhôm trần AC70mm2 (274kg/1000m) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1.536 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm bọc AV.25, AV50, AV70 mm2 | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 10,607 | Km |
| C | Phần tháo gỡ lắp lại (sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ ≤ 2 CT 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ (trang 123 QĐ 203/QĐ-EVN) | 8 | Bộ | |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ ≤ 4 CT 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ (trang 123 QĐ 203/QĐ-EVN) | 3 | Bộ | |
| D | Móng trụ 8a (8 móng) | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 8 | Cái | |
| 2 | Bulông VR2Đ 22x500 | 8 | Cái | |
| 3 | Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (trang 21 thông tư 12) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 4 | Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 (trang 84 thông tư 12) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | M3 |
| 5 | Đặt neo bêtông 1,2m (trang 34 QĐ 203/QĐ-EVN) | 8 | Cái | |
| E | Trụ BTLT 8,5m - Không tiếp địa (8 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT dự ứng lực 8.5m - 200kgf | 8 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ BTLT 8.5m (đơn) TC+CG (trang 31 QĐ 203/QĐ-EVN) | 8 | Trụ | |
| F | Tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu S=(50-70)mm2 (23 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp điạ F16-2,4m | 23 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất 8M | 23 | Bộ | |
| 3 | Đai+ khóa đai Inox | 69 | Bộ | |
| 4 | Kẹp WR279(50-70mm2) | 23 | Cái | |
| G | Bộ đấu dây xuống MCCB trạm ABC3x50mm2 (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | PCTG cấp | 6 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm2 | 2 | Cái | |
| H | Bộ đấu dây xuống MCCB trạm ABC3x70mm2 (9 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | PCTG cấp | 54 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 18 | Cái | |
| I | Phần dây, sứ và phụ kiện (lắp đặt HA THẾ) | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | PCTG cấp | 991 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x70mm2 | PCTG cấp | 3.110 | Mét |
| 3 | Kẹp đở cáp ABC 4x70mm2 (góc 30 độ) | 73 | Cái | |
| 4 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50-70mm2 | 52 | Cái | |
| 5 | Móc giữ 2 kẹp treo cáp | 1 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 | 242 | Cái | |
| 7 | Tiếp địa di dộng dây bọc (phần cố định) | 18 | Cái | |
| 8 | Ống nối căng cáp LV-ABC 50mm2 | 15 | Ống | |
| 9 | Ống nối căng cáp LV-ABC 70mm2 | 21 | Ống | |
| 10 | Kẹp WR 419 | 90 | Cái | |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp ABC25-95 | 30 | Cái | |
| 12 | Bu lông móc 16x200 | 40 | Bộ | |
| 13 | Bu lông móc 16x250 | 15 | Bộ | |
| 14 | Bu lông móc 16x300 | 70 | Bộ | |
| 15 | Băng keo | 28 | Cuồn | |
| 16 | Kéo dây LV-ABC | 0,972 | km | |
| 17 | Kéo dây LV-ABC | 3,049 | km | |
| 18 | Lắp kẹp nối rẽ WR và kẹp IPC hạ thế (trang 21 QĐ 203/QĐ-EVN) | 351 | cái | |
| J | PHẦN THÁO GỠ THU HỒI (TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m (căt gốc) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 4 | Trụ |
| 2 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m TC (trang 31 QĐ 203/QĐ-EVN) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 4 | Trụ |
| 3 | Bộ dây chằng các loại | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 50 | Bộ |
| 4 | Tháo dây chằng (trang 21 QĐ 221/QĐ-SXD) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 50 | Bộ |
| 5 | Giá U80x600 lắp FCO, LA | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 3 | Cái |
| 6 | Tháo, lắp giá U80-600 đỡ FCO và LA | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 3 | Bộ |
| 7 | Sứ chuỗi thủy tinh 24kV (bộ 2 bát) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 16 | Bộ |
| 8 | Tháo sứ chuỗi thủy tinh 24kV | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 16 | Bộ |
| 9 | Sứ chuỗi thủy tinh 24kV (bộ 3 bát) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 28 | Cái |
| 10 | Tháo sứ chuỗi thủy tinh 24kV | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 28 | Bộ |
| 11 | Khóa néo 3 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 142 | Bộ |
| 12 | Tháo khóa néo dây 3bollon (trang 21 QĐ 203/QĐ-SXD) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 142 | Bộ |
| 13 | Khóa néo 5 boulon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 6 | Bộ |
| 14 | Tháo khóa néo dây 5bollon | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 6 | Bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc XLPE 24kV - 25mm2 (cắt vụn mỗi đoạn 1-2 mét) (trang 119 QĐ 203/QĐ-SXD) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 10 | Mét |
| 16 | Tháo gỡ dây đồng bọc 25kV xuống thiết bị | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 10 | Mét |
| 17 | Cáp nhôm bọc 24kV AX.70 (tạm tính 250kg/km) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 145,5 | Kg |
| 18 | Tháo gỡ dây nhôm bọc AX70 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 0,582 | Km |
| 19 | Cáp nhôm trần AC.50 (tạm tính 195kg/km) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2.246,01 | Kg |
| 20 | Tháo gỡ dây nhôm trần AC50 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 11,518 | Km |
| 21 | Cáp nhôm trần AC.70 (tạm tính 274kg/km) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 2.997,012 | Kg |
| 22 | Tháo gỡ dây nhôm trần AC70 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 10,938 | Km |
| 23 | Cáp nhôm trần AC.120 (tạm tính 471kg/km) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 779,7 | Kg |
| 24 | Tháo gỡ dây nhôm trần AC120 (dây pha) TC+CG trên trụ BTLT 12m (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN) | Tháo gỡ thu hồi về Kho PCTG | 1,695 | Km |
| K | PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại sứ chuỗi polymer trên cột | Sử dụng lại | 123 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV (trang 11 QĐ 203/QĐ-EVN) | Sử dụng lại | 2 | Bộ |
| L | Móng trụ 12ba (04 móng) | |||
| 1 | Đà cản bêtông 1,2m | 4 | Cái | |
| 2 | Đà cản bêtông 1,5m | 4 | Cái | |
| 3 | Bulông VR2Đ 22x600 | 8 | Cái | |
| 4 | Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (trang 21 thông tư 12) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 (trang 84 thông tư 12) | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Đặt neo bêtông 1,2m (trang 34 QĐ 203/QĐ-EVN) | 4 | Cái | |
| 7 | Đặt neo bêtông 1,5m (trang 34 QĐ 203/QĐ-EVN) | 4 | Cái | |
| M | Móng neo chằng xuống 200x1200 (23 móng) | |||
| 1 | Móng neo 200x1200 | 23 | Cái | |
| 2 | Ty chằng 16x2400 | 23 | Bộ | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 23 | Cái | |
| 4 | Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp neo chằng 1,2m | 23 | Cái | |
| N | Móng neo chằng lệch 200x1200 (01 móng) | |||
| 1 | Móng neo 200x1200 | 1 | Cái | |
| 2 | Ty chằng 16x2400 | 1 | Bộ | |
| 3 | Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo | 1 | Cái | |
| 4 | Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 5 | Đấp đất móng trụ bằng đầm cóc độ chặt K=0,85 | Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp neo chằng 1,2m | 1 | Cái | |
| O | Trụ BTLT 12m - Không tiếp địa (04 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT cốt thép 12 mét (lực kéo đầu trụ 540kg) - Không tiếp địa | 4 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m (đơn) TC+CG (trang 31 QĐ 203/QĐ-EVN) | 4 | Trụ | |
| P | Bộ dây chằng xuống, móng neo 1200x200 (49 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 49 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 392 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng lớn | 49 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng "5/8 | 735 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 98 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 49 | Cái | |
| 7 | Lắp dây chằng xuống | 49 | Bộ | |
| Q | Bộ dây chằng lệch, móng neo 1200x200 (01 bộ) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 1 | Cái | |
| 2 | Kẹp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng trung thế | 1 | Cái | |
| 4 | Cable thép chằng "5/8 | 12 | Mét | |
| 5 | Yếm cáp chằng | 2 | Cái | |
| 6 | Máng che dây chằng | 1 | Cái | |
| 7 | Thanh chống chằng lệch đk60 -1200mm | 1 | Bộ | |
| 8 | Boulon M.16x300 + rondell | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp dây chằng lệch | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| R | Bộ Toppin (2 bộ) | |||
| 1 | Toppin L63x6-500m | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon 16x250 | 4 | Bộ | |
| 3 | Lắp Toppin trọng lượng 7,5kg | 2 | Bộ | |
| S | Bổ sung tiếp địa lặp lại trụ hiện hữu (17 bộ) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa đk 16x2400 (ép dẹp 1 đầu cọc) nhúng kẽm. | 17 | Cọc | |
| 2 | Dây tiếp đất TK35 bọc cách điện dài 8m kèm 4 boulon 12x25 + 8LĐT | 17 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 51 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95mm2) | 17 | Cái | |
| 5 | Lắp kẹp các loại, công nhóm 2 bậc 4,0/7 | 17 | Bộ | |
| 6 | Bổ sung tiếp địa gốc đã mất | 0,816 | Bộ | |
| 7 | Bổ sung tiếp địa ngọn | 17 | 10m | |
| T | Dây ACXH 50mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (24 bộ) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8 | PCTG cấp | 72 | Mét |
| 2 | Boulon 10x30 | 48 | Bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm2 | 48 | Cái | |
| 4 | Thay dây lên xuống thiết bị | 72 | Mét | |
| U | Dây ACXH 70mm2 lên - xuống FCO đầu nhánh (15 bộ) | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11 | PCTG cấp | 45 | Mét |
| 2 | Boulon 10x30 | 30 | Bộ | |
| 3 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 30 | Cái | |
| 4 | Thay dây lên xuống thiết bị | 45 | Mét | |
| V | Phần dây, sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 50/8 | PCTG cấp | 11.748 | Mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 70/11 | PCTG cấp | 11.750 | Mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện chống thấm 24kV ACXH 120/19 | PCTG cấp | 1.729 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | 90 | Mét | |
| 5 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | 3 | Cái | |
| 6 | Khung đỡ 1 sứ | 4 | Cái | |
| 7 | Sứ ống chỉ | 4 | Cái | |
| 8 | Sứ treo 24kV polymer | 58 | Cái | |
| 9 | Khoen neo | 350 | Cái | |
| 10 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 50mm2 + yếm cáp + khung U | 97 | Bộ | |
| 11 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 70mm2 + yếm cáp + khung U | 71 | Bộ | |
| 12 | Giáp níu dây nhôm bọc ACXH 24kV 120mm2 + yếm cáp + khung U | 6 | Bộ | |
| 13 | Ống nối ép căng AC.50mm2 | 6 | Cái | |
| 14 | Ống nối ép căng AC.70mm2 | 11 | Cái | |
| 15 | Ống nối ép căng AC.120mm2 | 6 | Cái | |
| 16 | Ống co nhiệt 24kV ĐK60 | 11,5 | Mét | |
| 17 | Nối bọc IPC trung thế 70/95+2 boulon M10 | 179 | Cái | |
| 18 | Kẹp nối ép WR 279 | 12 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95mm2) | 46 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR 815 | 93 | Cái | |
| 21 | Kẹp (WR929) nối rẽ đồng nhôm 120-240/120-240mm2 | 4 | Cái | |
| 22 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | 45 | Cái | |
| 23 | Kẹp quai ép đồng nhôm 4/0 | 27 | Cái | |
| 24 | Kẹp quai ép đồng nhôm 120-240mm2 | 6 | Cái | |
| 25 | Kẹp đỡ góc dây ACXH70-95mm2 | 2 | Cái | |
| 26 | Nắp chụp kẹp quay | 122 | Cái | |
| 27 | Compound | 20 | Túp | |
| 28 | Boulon M16x300 | 7 | Bộ | |
| 29 | Bu lông mắt 16x300 | 70 | Bộ | |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 24kV 50mm2 | 130 | Cái | |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 24kV 50mm2 | 45 | Bộ | |
| 32 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 24kV 70mm2 | 130 | Cái | |
| 33 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 24kV 70mm2 | 32 | Bộ | |
| 34 | Giáp buộc đầu sứ đơn dây ACXH 24kV 120mm2 | 24 | Bộ | |
| 35 | Giáp buộc đầu sứ đôi dây ACXH 24kV 120mm2 | 3 | Bộ | |
| 36 | Giá U80x600 lắp FCO, LA | 3 | Cái | |
| 37 | Giá đỡ FCO, LA [I+L] | 3 | Bộ | |
| 38 | Chụp bảo vệ FCO silicon (dưới) | 37 | Cái | |
| 39 | Chụp bảo vệ FCO silicon (trên) | 37 | Cái | |
| 40 | Chụp bảo vệ LA silicon | 37 | Cái | |
| 41 | Nắp chụp đầu cực TT MBA 1 pha silicon | 37 | Cái | |
| 42 | Băng keo cách điện trung thế | 6 | Cuồn | |
| 43 | Thuốc xịt chống côn trùng | 10 | Hộp | |
| 44 | Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) | 5 | Hộp | |
| 45 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.50mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN) | 11,518 | Km | |
| 46 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.70mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN) | 11,52 | Km | |
| 47 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH.120mm2 - dây pha (TC+CG) trên trụ BTLT 12m bằng thủ công kết hợp cơ giới (trang 37,41 QĐ 203/QĐ-EVN) | 1,695 | Km | |
| 48 | Lắp giá U80-600 đỡ FCO và LA (trang 32 QĐ 203/QĐ-EVN) | 3 | Bộ | |
| 49 | Thay dây trung thế xuống trạm (trang 119 QĐ 203/QĐ-EVN) | 90 | Mét | |
| 50 | Lắp sứ đứng 24kV (trang 11 QĐ 203/QĐ-EVN) | 3 | Bộ | |
| 51 | Lắp sứ ống chỉ (trang 12 QĐ 203/QĐ-EVN) | 4 | Bộ | |
| 52 | Lắp sứ chuỗi polymer trên cột | 58 | Bộ | |
| 53 | Lắp kẹp nối rẽ WR và kẹp quai tiếp địa (trang 21 QĐ 203/QĐ-EVN) | 298 | Caí | |
| 54 | Lắp kẹp IPC trung thế (trang 124 QĐ 203/QĐ-EVN) | 179 | Cái | |
| 55 | Lắp nắp chụp silicon các loại (sứ đứng, FCO, LBFCO, LA, MBA) bằng thủ công, công nhóm 2 bậc 3,5/7 | 111 | Cái | |
| W | PHẦN THÁO GỠ VÀ LẮP LẠI (sử dụng lại) | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 1 pha 100kVA treo cột (trang 108 QĐ 203/QĐ-EVN) | Sử dụng lại | 1 | Cái |
| 2 | Tháo, lắp lại FCO (bộ 01 cái) (trang 133 QĐ 203/QĐ-EVN) | Sử dụng lại | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo, lắp lại LA (bộ 01 cái) (trang 108 QĐ 203/QĐ-EVN) | Sử dụng lại | 2 | Bộ |
| X | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm:- Chi phí an toàn lao động - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại.- Chi phí di chuyển- Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có)lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào | 1 | Khoán |
| 3 | - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.- Nhà thầu chào vật tư cho công trình tính luôn cả nhân công lắp đặt. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.631658063E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26331612E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Bản chụp hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có sao y công chứng). - Bản chụp hóa đơn tài chính đính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.228.107.096 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện/xây dựng.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình trong khoảng thời gian 05 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công). | 2 | Tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành điện/xây dựng.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình trong khoảng thời gian 03 năm tương ứng với công trình mà Nhà thầu kê khai. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công. | 2 | Hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng.Cung cấp bản sao được chứng thực các tài liệu sau:- Giấy chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo nghề điện/xây dựng có bậc thợ ≥ 3/7.- Thẻ an toàn điện có bậc an toàn 5/5 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu (vận chuyển VTTB, vận chuyển trụ BTLT, dựng trụ BTLT). | Trọng tải (khối lượng hàng chuyên chở) cho phép của xe tải ≥ 04 tấn, tải trọng cho phép của cẩu ≥ 03 tấn. | 1 |
| 2 | Tời quay tay hoặc tời máy. | Lực kéo tối đa ≥ 900 kgf. | 2 |
| 3 | Tó 3 chân. | Dựng được trụ BTLT | 2 |
| 4 | Máy đầm đất bằng tay. | Trọng lượng >=70 kg. | 1 |
| 5 | Kích căng dây. | Lực kéo cho phép ≥ 01 tấn. | 4 |
| 6 | Máy ép đầu cosse thủy lực hoặc kềm ép đầu cosse thủy lực. | Lực ép lớn nhất ≥ 10 tấn. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi