Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 16:01:00 đến ngày 2022-04-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,978,429,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ các ngành nghê· phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động và có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Miếu Thờ, xã Tiên Dược 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược
địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Số điện thoại: 0904182526 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược, địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược, địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0904182526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược, địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8599 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 172,136 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 47,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 107,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống bóng điện, quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | công |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 140,3584 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 629,7126 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102,2077 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 178,9982 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,5519 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200,106 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,8019 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,8019 | m3 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,8599 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc, úp viền khổ 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 32,2 | m |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 242,966 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180,7684 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 141,66 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,0105 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 71,4618 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 89,5952 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95,4132 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8519 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,7 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200,106 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200,106 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 341,3486 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 672,5938 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,84 | m2 |
| 32 | Thi công trần Panel PU cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 135,6784 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 19,04 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,94 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5395 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,94 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23,94 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6325 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,9822 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 46 | Qủa cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 350 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối kích thước 10x10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | hộp |
| 62 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điẹn 500x350x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| B | Nhà mái vòm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M20X600 đặt chôn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 40 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,644 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6436 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7821 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8901 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6436 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7821 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,8901 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (11 sóng dày 0,45m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp viền khổ 400mm, tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 23 | md |
| 18 | Máng nước khổ 600mm, tôn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | md |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 24 | Qủa cầu chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| C | Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 18,0866 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,029 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1206 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,748 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,2742 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1637 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0644 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0504 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5174 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1914 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20,3166 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 17,352 | m2 |
| 17 | Ống gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 38,8531 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,951 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,4946 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,7527 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,9126 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,2348 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1966 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0507 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,292 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,3464 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,0026 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1199 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4255 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0363 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2884 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0099 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6066 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,584 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1273 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,555 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 95,132 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 127,696 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,7536 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 24 | m |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,84 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,7536 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 129,62 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,277 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,77 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,77 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,44 | m2 |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48/25mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 72 | Rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 73 | Đai neo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | cái |
| 74 | Móc treo ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | cái |
| 75 | Kép D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,09 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,01 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Si phông của phễu thu sàn D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 20 | cái |
| 91 | Nút thông tắc PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Bộ van xả chậu tiểu nam inax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 104 | Cầu chắn rác mái D90 bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4 | cái |
| 105 | Máy bơm nước chân không | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cái |
| 106 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0113 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,72 | m2 |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,72 | m2 |
| 109 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm. PKKK đồng bộ Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,57 | m2 |
| 110 | Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm. PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,72 | m2 |
| 111 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,81 | m2 |
| 112 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,7106 | 100m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4277 | 100m3 |
| 114 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.289,6 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 113,96 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15 | m3 |
| 117 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5 | 10m |
| 118 | Đánh bóng mặt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 150 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.139,6 | m2 |
| 120 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.139,6 | m2 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0788 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1032 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,092 | m2 |
| 124 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 39,4 | m |
| 125 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,8145 | m3 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,0633 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3938 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7876 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7876 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,6378 | m3 |
| 131 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92,7564 | m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3343 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,9135 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,3441 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,4014 | m3 |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3637 | tấn |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5144 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,0776 | m3 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 97,5576 | m2 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1911 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4286 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,7184 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 93,4 | 1 cấu kiện |
| 144 | Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11 | bộ |
| 145 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,2 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,56 | m3 |
| 149 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,64 | m3 |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 22,28 | m3 |
| 151 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,114 | m3 |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,4 | m |
| 154 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2117 | m3 |
| 155 | Rải cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,114 | 100m |
| 156 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | đầu cáp |
| 157 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bảng |
| 158 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cửa |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 111,4 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,5 | m |
| 161 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cọc |
| 162 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đơn,chiều cao cột 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | cột |
| 164 | Lắp đặt đèn Led 70W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5 | bộ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | tủ |
| 166 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,4159 | m3 |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,7574 | 100m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,288 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,3315 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6629 | 100m3 |
| 172 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6629 | 100m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 5,6152 | m3 |
| 175 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 13,2199 | m3 |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 16,8956 | m3 |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0042 | tấn |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1374 | tấn |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,052 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 181 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1804 | m3 |
| 182 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0191 | tấn |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,0897 | tấn |
| 184 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,1267 | 100m2 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6969 | m3 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,266 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2928 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,8368 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9,1696 | m3 |
| 190 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,5321 | m3 |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 7,9256 | m3 |
| 192 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 215,502 | m2 |
| 193 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 92,916 | m2 |
| 194 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 91,96 | m |
| 195 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 30,8 | m |
| 196 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 308,418 | m2 |
| 197 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,4669 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 41,58 | m2 |
| 199 | Sơn tĩnh điện hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 466,9 | kg |
| 200 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,291 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,25 | m2 |
| 202 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,25 | m2 |
| 203 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 291 | kg |
| 204 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | bộ |
| 205 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8 | bộ |
| 206 | Khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 207 | Biển nhà văn hóa khung thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,75 | m3 |
| 209 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,3582 | m3 |
| 210 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,026 | m3 |
| 211 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,3842 | m3 |
| 212 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,3842 | m3 |
| 213 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,1258 | 100m2 |
| 214 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,6401 | tấn |
| 215 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 33,367 | m3 |
| 216 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1469 | m3 |
| 217 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 15,7436 | m3 |
| 218 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,1944 | m3 |
| 219 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,6136 | m3 |
| 220 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,0655 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 58,0655 | m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đại biểu: Chất liệu: Chân bàn cong kiểu chữ C - Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông - Yếm sát đất - Sản phẩm bàn sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị.... Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | chiếc |
| 2 | Ghế đại biểu: Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia, có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ êm ái.Kích thước: Rộng 405 – sâu 500 – cao 1050 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27 | chiếc |
| 3 | Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát)-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | chiếc |
| 5 | Tủ sách: Chất liệu: Gỗ MDF phủ Menamine cạnh dán nẹp nhựa PVC.Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 gồm 3 cục.Màu sắc: Cánh Gián | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tivi: Màn hình: 65 inchDynamic Crystal Color tái hiện chân thực sắc màuThiết kế AirSlim thanh mảnh, tinh tếBộ xử lý Crystal 4K | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Loa JBL KI 512Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz;Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz;Hoa văn Bảo hiểm 75 ° x 50 ° danh nghĩa;Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động, bên ngoài chuyển đổi;Crossover Tần số: 1,2 kHzCông suất Đánh giá (Continuous1 / chương trình / đỉnh):Thụ động: 800 W / 1600 W / 3200 W;SPL2 tối đa 131 dB SPL cao điểm;Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động);Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms;Bi-amp LF: 8 ohms;Bi-amp HF: 8 ohms;Cổng kết nối Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng 22 kg (48 lb)Phụ kiện tùy chọnSRX715-CVR Kéo giao bao gồm đệmSRX-FF3 3x phụ kiện bay có thể tháo rời 229-00009-01: 3 x 10 mm giả mạo eyebolts | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cặp |
| 8 | Loa Sub JBL STX 818S:Dải tần số ( -10 dB ): 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ): 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ): 96 dBCông suất:1000 W / 2000 W / 4000 W(Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL: 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh: 8ΩInput Connectors Hai NL4Chế độ hoạt động: SubwooferKích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm ( 22.0 ” x 22.4 ” x 28.3 ”Trọng lượng 45 kg (100 lbs) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Mixer EFX8: Kiểu trình bày của 8 + 2 kênhTích hợp 24 bit Lexicon xử lý hiệu ứng kỹ thuật số32 thiết lập hiệu ứng Tap Tempo và FX thiết lập chức năng kho lưu trữ1 FX trên mỗi kênh1 bus phụ trợ cấu hìnhKết nối kiểu XLR và giắc cắm 1/4" bằng kim loạiPhono RCA âm thanh nổi đầu vào và ghi âm đầu ra3-band EQ với một trung quét trên đầu vào mono3-band EQ trên đầu vào âm thanh stereoTRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào monoLED hiển thị đo 10 đoạnHệ thống solo của trực quan và toàn diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Vang số Bksound X5 plus:Công dụng của các nút trên vang số X5Mic 1,2,3: các đầu vào microphone cổng 1,2,3Núm Mic: dùng để điều chỉnh âm lượng, tích trái giảm, phải tăngNúm Music: điều khiển âm nhạc. Tích trái giảm, phải tăngNút Mic: thông số cài đặt MicrophoneMain: các thông số kênh chính thiết lậpEcho: đặt thông số EchoSub: cài đặt thông số Loa siêu trầmReverb: thiết lập thông số reverbS.C: Đăng , cài đặt lại các thiết lập thông sốMusic: thông số cài đặt âm nhạcSytems: cài đặt thông số hệ thốngRecall: lặp lại bài trước đóSave: lưu dữ liệuControl: (Chức năng nhô lên),Khi thiết lập các tham số , luân chuyển có thể được điều chỉnhUP/ Esc: hiển thị thiết lập các trình đơn, báo chí thời gian nhấp nháy đánh dấu trên đường lên / dài bấm phím thoát , trở về giao diện chínhDown: Các thiết lập hiển thị trình đơnKích thước: 483 (L) X 218,5 (W) X 47.5 (H) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh ALESIS Midiverb 4:Đáp tuyến tần số: 20Hz-20kHz ±1dBĐộ méo tiếng: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Micro không dây: BBS S-550Màn hình hiển thị LCDĐáp ứng được 32 tần số khác nhauThu phát sóng ổn địnhĐộ méo tiếng: ≤ 0.3%Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sángKhả năng chống hú cực caoMicro sử dụng tần sóng UHFSử dụng Pin AAABăng tần: UHF 800MhzKênh thu : 2RF / 2 kênhCông suất phát sóng: 30 mWPhạm vi phát sóng 100mĐáp tuyến tần số : 40 Hz - 20 KHzĐiện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | cặp |
| 13 | Cục đẩy công suất BIK VM 840A:Tính năng Công suất đầu ra (EIA: 1kHz @ 01.% THD)Âm thanh nổi 8Ohm 350WÂm thanh nổi 4Ohm 550WStereo 2Ohm 600WCầu Mono 8Ohm 1200WCầu Mono 4Ohm 1300WTính năng Tần số Repsonse 10-50kHzKích thước 483 (19 "(W) x 88 (H) (2 không gian rack) x 355 mm (D)Trọng lượng 18kg | 1 | chiếc | |
| 14 | Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủ | 1 | chiếc | |
| 15 | Thiết bị quản lý nguồn điện BKSound M8:Công tắc riêng cho từng ổ cắm.Tổng cộng 10 ổ nguồn 8 sau 2 cái mặt trướcĐồng hồ hiển thị điện áp rõ và đẹpThời gian delay: 1sNguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30A | 1 | chiếc | |
| 16 | Dây loa Sommer 2x1.5 | 100 | m | |
| 17 | Micro bàn gọi APU MF 1201- Micro cổ ngỗng tụ điện- Có tiếng Prime trước khi thông báo- Nguồn pin hoặc adapter- Tần số đáp ứng: 60-16KHz- Độ nhạy: -42 ± dB- Trở kháng đầu ra: 200Ω- Nguồn điện cấp: DC9V | 1 | chiếc | |
| 18 | Cầu bập bênh KZ 020A | 1 | bộ | |
| 19 | Xà đơn luyện tập 2 vị trí KZ -016 | 1 | bộ | |
| 20 | Máy đi bộ phối hợp chân tay KZ 048 | 1 | bộ | |
| 21 | Máy đi bộ trên không đơn KZ 002A | 1 | bộ | |
| 22 | Xe đạp tập ngoài trời DV-060A | 1 | bộ | |
| 23 | Máy tập đi bộ lắc tay DV 057 | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 6 | + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 5 | - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ các ngành nghê· phù hợp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 3 | Máy hàn > 1,5 kW | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,4 m3 | Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động và có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi