Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406276-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220376216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 16:01:00 đến ngày 2022-04-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,978,429,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ các ngành nghê· phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động và có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa thôn Miếu Thờ, xã Tiên Dược
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược , địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0904182526
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Long Sơn. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Minh Đức. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Sóc Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư sản xuất Hà Thành + Tư vấn thẩm tra HSMT, HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng thương mại 89


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược , địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0904182526


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội Số điện thoại: 0904182526
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược, địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược, địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0904182526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Dược, địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà văn hóa
1Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8599100m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT172,136m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT70,83m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT47,3m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT107,6m
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11bộ
7Tháo dỡ hệ thống bóng điện, quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3công
8Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT140,3584m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT629,7126m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT102,2077m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT178,9982m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT25,5519m2
13Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200,106m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,8019m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,8019m3
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,8599100m2
17Tôn úp nóc, úp viền khổ 400mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT32,2m
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT242,966m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT180,7684m2
20Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT141,66m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,0105m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT71,4618m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT89,5952m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT95,4132m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,8519m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,7m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200,106m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200,106m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT341,3486m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT672,5938m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,84m2
32Thi công trần Panel PU cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT135,6784m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ KinlongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT19,04m2
34Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ KinlongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,32m2
35Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa dầy 1,4mm, kính an toàn 6.38mm phụ kiện đồng bộ KinlongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,94m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5395tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,94m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23,94m2
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,6325100m2
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,9822100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16cái
43Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
44Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
46Qủa cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13bộ
50Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT350m
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT300m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT250m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT200m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24cái
61Lắp đặt hộp nối kích thước 10x10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5hộp
62Lắp đặt tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điẹn 500x350x180mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1hộp
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
B Nhà mái vòm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,12m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,52m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,168100m2
5Bu lông M20X600 đặt chôn trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT40cái
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,644m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0348100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0348100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6436tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7821tấn
11Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8901tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6436tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7821tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,8901tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (11 sóng dày 0,45m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,38100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,36100m2
17Tôn úp viền khổ 400mm, tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT23md
18Máng nước khổ 600mm, tôn dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24md
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,24100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
21Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
24Qủa cầu chắn rác D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
C Công trình phụ trợ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT18,0866m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,029m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1206100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1206100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,748m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0442100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,2742m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1637tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0644tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0504tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,027100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5174m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT61 cấu kiện
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1914m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20,3166m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT17,352m2
17Ống gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT38,8531m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,951m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,4946m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,7527m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,9126m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,2348m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1966100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0507tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,292tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,3464m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,0026m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1199m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,013100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4255100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0805100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0363tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2884tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0099tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6066tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,584m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1273m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,555m3
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT95,132m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT127,696m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,7536m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT24m
44Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35,84m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50,24m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,7536m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT129,62m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,277m3
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,77m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,77m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,44m2
52Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6bộ
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT75m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT35m
56Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2hộp
57Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,25100m
63Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
64Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT10cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
69Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
70Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 48/25mm, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
71Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
72Rắc co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
73Đai neo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12cái
74Móc treo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15cái
75Kép D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,09100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,01100m
80Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
82Lắp đặt tê thu nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
83Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
89Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
90Si phông của phễu thu sàn D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT20cái
91Nút thông tắc PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
92Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
94Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
95Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
96Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
97Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
98Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
99Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2cái
100Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
101Bộ van xả chậu tiểu nam inaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3bộ
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bể
103Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
104Cầu chắn rác mái D90 bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4cái
105Máy bơm nước chân khôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cái
106Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0113tấn
107Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m2
108Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m2
109Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn 6,38mm. PKKK đồng bộ KinlongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,57m2
110Cửa sổ mở hất cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm. PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,72m2
111Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, bao gồm cả phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,81m2
112Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,7106100m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4277100m3
114Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.289,6m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT113,96m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15m3
117Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,510m
118Đánh bóng mặt nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT150m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.139,6m2
120Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1.139,6m2
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0788100m2
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1032m3
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,092m2
124Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT39,4m
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,8145m3
126Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,0633100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3938100m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7876100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7876100m3
130Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,6378m3
131Lót nilong chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92,7564m2
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3343100m2
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,9135m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,3441m3
135Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,4014m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3637tấn
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5144100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,0776m3
139Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT97,5576m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1911tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4286100m2
142Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,7184m3
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT93,41 cấu kiện
144Bộ ga chắn rác bằng composite, nắp 680x380, khung 800x500 tải trọng 125KN đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11bộ
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,2m3
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,128100m2
147Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,56m3
149Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,64m3
150Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT22,28m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2228100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,114m3
153Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,4m
154Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2117m3
155Rải cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,114100m
156Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5đầu cáp
157Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bảng
158Lắp cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cửa
159Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT111,4m
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT12,5m
161Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cọc
162Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,5100m
163Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đơn,chiều cao cột 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5cột
164Lắp đặt đèn Led 70WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5bộ
165Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1tủ
166Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8,4159m3
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,7574100m3
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,288m3
170Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,3315100m3
171Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6629100m3
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6629100m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1688100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT5,6152m3
175Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT13,2199m3
176Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT16,8956m3
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0042tấn
178Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1374tấn
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,052m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,048100m2
181Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1804m3
182Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0191tấn
183Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,0897tấn
184Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,1267100m2
185Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6969m3
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,266tấn
187Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,2928100m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,8368m3
189Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9,1696m3
190Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,5321m3
191Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT7,9256m3
192Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT215,502m2
193Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT92,916m2
194Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT91,96m
195Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT30,8m
196Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT308,418m2
197Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,4669tấn
198Lắp dựng hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT41,58m2
199Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT466,9kg
200Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,291tấn
201Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,25m2
202Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT11,25m2
203Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT291kg
204Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2bộ
205Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT8bộ
206Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
207Biển nhà văn hóa khung thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1bộ
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,75m3
209Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT4,3582m3
210Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,026m3
211Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,3842m3
212Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT6,3842m3
213Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1,1258100m2
214Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT0,6401tấn
215Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT33,367m3
216Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1469m3
217Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT15,7436m3
218Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT3,1944m3
219Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2,6136m3
220Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,0655m3
221Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT58,0655m3
D THIẾT BỊ
1Bàn đại biểu: Chất liệu: Chân bàn cong kiểu chữ C
- Yếm bàn soi rãnh trang trí hình vuông
- Yếm sát đất
- Sản phẩm bàn sử dụng cho phòng hội trường, hội nghị....
Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm
Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT9chiếc
2Ghế đại biểu: Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia, có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ, Tựa liền khung có 1 nan bản rộng bọc vải nỉ, Đệm bọc vải nỉ êm ái.Kích thước: Rộng 405 – sâu 500 – cao 1050Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT27chiếc
3Băng và nội quy hoạt động-KT:600x800mm-Mặt mica,khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
4Tủ sắt tài liệu (tương đương Hòa Phát)-KT:1000x450x1830-Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 4 khoang đều nhau-Mỗi khoang có 1 đợt di động, 1 cánh sắt mở, 1 tay nắm nhựa liền khóa.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT2chiếc
5Tủ sách: Chất liệu: Gỗ MDF phủ Menamine cạnh dán nẹp nhựa PVC.Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 gồm 3 cục.Màu sắc: Cánh GiánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1Chiếc
6Tivi: Màn hình: 65 inchDynamic Crystal Color tái hiện chân thực sắc màuThiết kế AirSlim thanh mảnh, tinh tếBộ xử lý Crystal 4KTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
7Loa JBL KI 512Dải tần số (-10 dB): 43 Hz 20 kHz;Đáp ứng tần số (± 3 dB): 53 Hz 20 kHz;Hoa văn Bảo hiểm 75 ° x 50 ° danh nghĩa;Crossover chế độ: Bi-amp / thụ động, bên ngoài chuyển đổi;Crossover Tần số: 1,2 kHzCông suất Đánh giá (Continuous1 / chương trình / đỉnh):Thụ động: 800 W / 1600 W / 3200 W;SPL2 tối đa 131 dB SPL cao điểm;Hệ thống Độ nhạy (1w @ 1m): 96 dB SPL (chế độ thụ động);Trở kháng danh định: thụ động: 8 ohms;Bi-amp LF: 8 ohms;Bi-amp HF: 8 ohms;Cổng kết nối Neutrik ® Speakon ® NL-4 (x2)Kích thước (H x W x D): 711 mm x 439 mm x 406 mm (28 x 17.3 x 16)Trọng lượng 22 kg (48 lb)Phụ kiện tùy chọnSRX715-CVR Kéo giao bao gồm đệmSRX-FF3 3x phụ kiện bay có thể tháo rời 229-00009-01: 3 x 10 mm giả mạo eyeboltsTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cặp
8Loa Sub JBL STX 818S:Dải tần số ( -10 dB ): 35 Hz – 250 HzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ): 40 Hz – 120 HzĐộ nhạy ( 1W / 1m ): 96 dBCông suất:1000 W / 2000 W / 4000 W(Liên tục / chương trình / đỉnh )Xếp hạng Maximum SPL: 132 dB SPL ĐỉnhTrở kháng danh: 8ΩInput Connectors Hai NL4Chế độ hoạt động: SubwooferKích thước ( H x W x D ): 558 mm x 568 mm x 718 mm ( 22.0 ” x 22.4 ” x 28.3 ”Trọng lượng 45 kg (100 lbs)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
9Mixer EFX8: Kiểu trình bày của 8 + 2 kênhTích hợp 24 bit Lexicon xử lý hiệu ứng kỹ thuật số32 thiết lập hiệu ứng Tap Tempo và FX thiết lập chức năng kho lưu trữ1 FX trên mỗi kênh1 bus phụ trợ cấu hìnhKết nối kiểu XLR và giắc cắm 1/4" bằng kim loạiPhono RCA âm thanh nổi đầu vào và ghi âm đầu ra3-band EQ với một trung quét trên đầu vào mono3-band EQ trên đầu vào âm thanh stereoTRS chèn ổ cắm và chèn vào tất cả các yếu tố đầu vào monoLED hiển thị đo 10 đoạnHệ thống solo của trực quan và toàn diệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
10Vang số Bksound X5 plus:Công dụng của các nút trên vang số X5Mic 1,2,3: các đầu vào microphone cổng 1,2,3Núm Mic: dùng để điều chỉnh âm lượng, tích trái giảm, phải tăngNúm Music: điều khiển âm nhạc. Tích trái giảm, phải tăngNút Mic: thông số cài đặt MicrophoneMain: các thông số kênh chính thiết lậpEcho: đặt thông số EchoSub: cài đặt thông số Loa siêu trầmReverb: thiết lập thông số reverbS.C: Đăng , cài đặt lại các thiết lập thông sốMusic: thông số cài đặt âm nhạcSytems: cài đặt thông số hệ thốngRecall: lặp lại bài trước đóSave: lưu dữ liệuControl: (Chức năng nhô lên),Khi thiết lập các tham số , luân chuyển có thể được điều chỉnhUP/ Esc: hiển thị thiết lập các trình đơn, báo chí thời gian nhấp nháy đánh dấu trên đường lên / dài bấm phím thoát , trở về giao diện chínhDown: Các thiết lập hiển thị trình đơnKích thước: 483 (L) X 218,5 (W) X 47.5 (H)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
11Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh ALESIS Midiverb 4:Đáp tuyến tần số: 20Hz-20kHz ±1dBĐộ méo tiếng: Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1chiếc
12Micro không dây: BBS S-550Màn hình hiển thị LCDĐáp ứng được 32 tần số khác nhauThu phát sóng ổn địnhĐộ méo tiếng: ≤ 0.3%Micro cho tiếng ca nhẹ nhàng trong sángKhả năng chống hú cực caoMicro sử dụng tần sóng UHFSử dụng Pin AAABăng tần: UHF 800MhzKênh thu : 2RF / 2 kênhCông suất phát sóng: 30 mWPhạm vi phát sóng 100mĐáp tuyến tần số : 40 Hz - 20 KHzĐiện áp sử dụng: 110V - 220V, 50Hz – 60HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT1cặp
13Cục đẩy công suất BIK VM 840A:Tính năng Công suất đầu ra (EIA: 1kHz @ 01.% THD)Âm thanh nổi 8Ohm 350WÂm thanh nổi 4Ohm 550WStereo 2Ohm 600WCầu Mono 8Ohm 1200WCầu Mono 4Ohm 1300WTính năng Tần số Repsonse 10-50kHzKích thước 483 (19 "(W) x 88 (H) (2 không gian rack) x 355 mm (D)Trọng lượng 18kg1chiếc
14Tủ rack đựng âm thanh 12U có ngăn Mixer:Kích thước: 680x520x570 mmTrọng tải: 800kgGỗ ép cao cấp nhập khẩu đài loan4 bánh xe chịu lựcQuạt gió siêu mátdễ dàng tháo dỡ cánh tủ1chiếc
15Thiết bị quản lý nguồn điện BKSound M8:Công tắc riêng cho từng ổ cắm.Tổng cộng 10 ổ nguồn 8 sau 2 cái mặt trướcĐồng hồ hiển thị điện áp rõ và đẹpThời gian delay: 1sNguồn điện: 50 VAC/ 60hz~ 30A1chiếc
16Dây loa Sommer 2x1.5100m
17Micro bàn gọi APU MF 1201- Micro cổ ngỗng tụ điện- Có tiếng Prime trước khi thông báo- Nguồn pin hoặc adapter- Tần số đáp ứng: 60-16KHz- Độ nhạy: -42 ± dB- Trở kháng đầu ra: 200Ω- Nguồn điện cấp: DC9V1chiếc
18Cầu bập bênh KZ 020A1bộ
19Xà đơn luyện tập 2 vị trí KZ -0161bộ
20Máy đi bộ phối hợp chân tay KZ 0481bộ
21Máy đi bộ trên không đơn KZ 002A1bộ
22Xe đạp tập ngoài trời DV-060A1bộ
23Máy tập đi bộ lắc tay DV 0571bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, từ cấp III trở lên. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp 3-công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu53
2 Các cán bộ kỹ thuật 6 + Kiến trúc sư: 01 người+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng (kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá): 01 người- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp 3 có tính chất tương tự với gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí cho phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm33
3 Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội 5 - Chuyên ngành: Nề, cốp pha, cốt thép, điện, nước.- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ các ngành nghê· phù hợp33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
2 Đầm cóc Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
3 Máy hàn > 1,5 kW Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
4 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
6 Máy đào ≥0,4 m3 Còn sử dụng tốt, có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động và có đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->