Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405702-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220401897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 15:55:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2215195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0443039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.709.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,3 m3, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Nhà văn hóa khu 2, phường Hà Trung
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Quy hoạch thiết kế Xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long, số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN XÂY LẮP)
C Phần kết cấu
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V2,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V0,684100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu chương V13,016m3
4Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu chương V0,2953100m2
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V34,434m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương V0,612100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,2844tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,9832tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V0,856tấn
10Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V1,254m3
11Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V0,158100m2
12Xây gạch đặc không nung tường cổ móng và móng đường dốc KT 220x105x60, vữa XM 75#Theo yêu cầu chương V28,125m3
13Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V19,6299m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V0,4038tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0895tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V1,2667tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V1,172100m2
18Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu chương V0,308100m3
19Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu chương V20,673m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,06100m3
D Phần thân
1Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V9,84m3
2Ván khuôn cộtTheo yêu cầu chương V1,308100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,374tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V2,409tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V41,33m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,024m3
7Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V1,481m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V59,357m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V3,453100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,25100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V5,0059100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,468tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,386tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V8,179tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,024tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,18tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V9,726tấn
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,569m3
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,216tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu chương V0,045tấn
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,157100m2
E Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều caoTheo yêu cầu chương V108,47m3
2Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều caoTheo yêu cầu chương V7,789m3
3Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Theo yêu cầu chương V4,679m3
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V669,8m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V427,4m2
6Trát trần, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính)Theo yêu cầu chương V482,39m2
7Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V178,59m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính)Theo yêu cầu chương V462,36m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V35,8m2
10Làm trần nhôm 600 x 600Theo yêu cầu chương V131,72m2
11Lát đá mặt bệ các loại ghi sáng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V1,84m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mmTheo yêu cầu chương V26,36m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V379,69m2
14Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu chương V37,31m2
15Lát đá bậc đi đá granite ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V12,58m2
16Lát đá bậc cầu thang đá granite ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V19,1m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V33m
18Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu chương V6,21100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu chương V2,16100m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V253,6m2
21Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,43tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,43tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V96,6m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo yêu cầu chương V1,27100m2
25Ke chống bão ( 2,5 cái/1m2)Theo yêu cầu chương V317,5cái
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.661,01m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V559,52m2
28Rọ chắn rac Inox - D150Theo yêu cầu chương V4cái
29Phễu thu + mặt bíchTheo yêu cầu chương V4cái
30Ống nhựa PVC-D110 thoát nước máiTheo yêu cầu chương V0,44100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo yêu cầu chương V8cái
32Đai giữ ốngTheo yêu cầu chương V32cái
33Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12 x12Theo yêu cầu chương V0,271tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửa cửa sổTheo yêu cầu chương V24,48m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V11,489m2
36Sản xuất lan can cầu thang thép hộpTheo yêu cầu chương V0,171tấn
37Lắp dựng Lan can thang thép hộpTheo yêu cầu chương V7,346m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V7,346m2
F Phần mái sảnh
1Mái sảnh làm bằng kính cường lực 12mmTheo yêu cầu chương V12,96m2
2Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,237tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,237tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V21,94m2
5Bu lông M20 X150Theo yêu cầu chương V24cái
6Dây cáp thanh treoTheo yêu cầu chương V4bộ
G Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,171100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,06m3
3Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V0,657m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V3,447m3
5Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,227m3
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V0,297m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,072tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,094tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,096100m2
10Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,438m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,033tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,025100m2
13Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V71 cấu kiện
14Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V19,84m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V19,84m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu chương V17,784m2
17Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/MTheo yêu cầu chương V3,277m2
18Láng đan nắp bể XM M75 D30Theo yêu cầu chương V5,538m2
H HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN CỬA)
1Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V15,84m2
2Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V8,88m2
3Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V25,92m2
4Vách kính cố định khung nhôm, kính 6,38, dày 1,6mm,Theo yêu cầu chương V87,04m2
5SX cửa cuốn nhômTheo yêu cầu chương V22,55m2
6Mô tơ cửa cuốn điệnTheo yêu cầu chương V1bộ
7Hộp cửa cuôn nhômTheo yêu cầu chương V8,25m2
8Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ ( chân đế, nẹp, bản lề…)Theo yêu cầu chương V15m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
J Cấp nước
1Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V0,6100m
2Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V0,04100m
3Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20Theo yêu cầu chương V1cái
4Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20Theo yêu cầu chương V8cái
5Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D20 x 20Theo yêu cầu chương V4cái
6Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25Theo yêu cầu chương V14cái
7Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20Theo yêu cầu chương V3cái
8Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trongTheo yêu cầu chương V8cái
9Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20Theo yêu cầu chương V2cái
10Van 2 chiều D25Theo yêu cầu chương V3cái
11Rắc co D25 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V2cái
12Rắc co D20 ( lắp ống PPR)Theo yêu cầu chương V11cái
13Măng sông (PN 10) D25Theo yêu cầu chương V3cái
14Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạtTheo yêu cầu chương V1cái
15Crephin ( giọ lọc) D32Theo yêu cầu chương V1cái
16Khớp chống rung D32Theo yêu cầu chương V1cái
17Khớp chống rung D25Theo yêu cầu chương V1cái
18Thiết bị báo cạn bểTheo yêu cầu chương V1bộ
K Thoát nước
1Ống nhựa PVC-D110 (C2)Theo yêu cầu chương V0,35100m
2Ống nhựa PVC-D76 (C2)Theo yêu cầu chương V0,39100m
3Ống nhựa PVC-D42 (C2)Theo yêu cầu chương V0,04100m
4Ống nhựa PVC-D34 (C2)Theo yêu cầu chương V0,14100m
5Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110Theo yêu cầu chương V3cái
6Tê nhựa xiên 45 độ- D76x90Theo yêu cầu chương V5cái
7Tê nhựa xiên 45 độ- D100x42Theo yêu cầu chương V2cái
8Tê nhựa xiên 45 độ- D76x34Theo yêu cầu chương V3cái
9Cút nhựa PVC 135 độ - D110Theo yêu cầu chương V10cái
10Cút nhựa PVC 135 độ - D90Theo yêu cầu chương V9cái
11Cút nhựa PVC 90 độ - D76Theo yêu cầu chương V4cái
12Cút nhựa PVC 90 độ - D40Theo yêu cầu chương V6cái
13Cút nhựa PVC 90 độ - D34Theo yêu cầu chương V9cái
14Côn nhựa D110x76Theo yêu cầu chương V1cái
15Măng sông nhựa PVC-D110Theo yêu cầu chương V3cái
16Măng sông nhựa PVC-D76Theo yêu cầu chương V5cái
17Bịt đầu D110Theo yêu cầu chương V1cái
L Thiết bị vệ sinh
1Chậu rửa Lavabo sứ âm bànTheo yêu cầu chương V3bộ
2Vòi lavaboTheo yêu cầu chương V3bộ
3Xí bệtTheo yêu cầu chương V3bộ
4Vòi xịtTheo yêu cầu chương V3cái
5Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
6Van ấn xả tiểu namTheo yêu cầu chương V2bộ
7Xi phôngTheo yêu cầu chương V3bộ
8Dây mềmTheo yêu cầu chương V6bộ
9Vòi nước inoxTheo yêu cầu chương V2bộ
10Phễu thu D76Theo yêu cầu chương V4cái
11Gương soiTheo yêu cầu chương V2cái
12Kệ xà phòngTheo yêu cầu chương V2cái
13Móc giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V2cái
14Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo yêu cầu chương V1bể
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn pha LED 100W+ Phụ kiện lắp đènTheo yêu cầu chương V2bộ
2Lắp đặt LED PANEL KT300 X 1200 - lắp nổi P=50WTheo yêu cầu chương V3bộ
3Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m chụp bán nguyệt công suất 36 WTheo yêu cầu chương V37bộ
4Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m liền máng công suất 18WTheo yêu cầu chương V1bộ
5Bộ đèn LED ốp trần D260mm công suất 18WTheo yêu cầu chương V9bộ
6Bộ đèn LED gắn tường công suất 15WTheo yêu cầu chương V2bộ
7Lắp đặt LED lốp trần KT 300 x300P= 24WTheo yêu cầu chương V4bộ
8Đèn DOWNLIGHT lắp nổi D90 P=12WTheo yêu cầu chương V3bộ
9Công tắc đèn bốn âm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V2cái
10Công tắc đèn ba âm tường 5A-250VTheo yêu cầu chương V4cái
11Công tắc đèn đôi âm tườngTheo yêu cầu chương V10cái
12Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tườngTheo yêu cầu chương V4cái
13Côpng tắc cầu thang ngầm tườngTheo yêu cầu chương V2cái
14Ổ cắm điện đôi 250V-5 A âm tườngTheo yêu cầu chương V28cái
15Ổ cắm điện đơn 250V-5 A âm tườngTheo yêu cầu chương V2cái
16Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1mTheo yêu cầu chương V17cái
17Lắp đặt quạt treo tường D400 - 55WTheo yêu cầu chương V2cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300 x 300Theo yêu cầu chương V7cái
19Mặt chứa aptomat 1 cực âm tườngTheo yêu cầu chương V1bộ
20Đế nhựa âm tườngTheo yêu cầu chương V53bộ
21áp tô mát MCCB 3 Pha 63ATheo yêu cầu chương V1cái
22áp tô mát MCCB 3 Pha 50ATheo yêu cầu chương V2cái
23áp tô mát MCCB 3 Pha 40ATheo yêu cầu chương V2cái
24Aptomat 1 pha 25ATheo yêu cầu chương V12cái
25Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V5cái
26Aptomat 1 pha 15ATheo yêu cầu chương V5cái
27Aptomat 1 pha 10ATheo yêu cầu chương V3cái
28Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dâyTheo yêu cầu chương V5hộp
29Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 4X10Theo yêu cầu chương V30m
30Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 4X6Theo yêu cầu chương V20m
31Dây điện đôi CU/PVC 1 x 10Theo yêu cầu chương V30m
32Dây điện đôi CU/PVC 1 x 6Theo yêu cầu chương V80m
33Dây điện đôi CU/PVC 1 x 4Theo yêu cầu chương V1.028m
34Dây điện đôi CU/PVC 1 x 2,5Theo yêu cầu chương V548m
35Dây điện đôi CU/PVC 1 x 1,5Theo yêu cầu chương V1.178m
36Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D40Theo yêu cầu chương V30m
37Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D32Theo yêu cầu chương V70m
38Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D25Theo yêu cầu chương V160m
39Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20Theo yêu cầu chương V620m
40Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16Theo yêu cầu chương V430m
41Tủ điện ngầm tuòng KT 400 x300 x 150Theo yêu cầu chương V1hộp
42Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 12-18MCBTheo yêu cầu chương V2hộp
43Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 3-5MCBTheo yêu cầu chương V1hộp
N CHỐNG SÉT
1Kim thu sét chủ độngTheo yêu cầu chương V1cái
2Cáp đồng bọc PVC 70mm2Theo yêu cầu chương V45m
3Cáp đồng bện dẫn và thoát sét 70mm2Theo yêu cầu chương V22m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu chương V5cái
5Hoạc ốc siếtTheo yêu cầu chương V5cái
6Cáp lụa nèo trụcTheo yêu cầu chương V1cái
7Cọc tiếp địa cộc thép mạ đồng D16 L= 2400MMTheo yêu cầu chương V5cọc
8Ôsng nhựa PVC D32Theo yêu cầu chương V0,2100m
9Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu chương V2hộp
10Kẹp giữ , định vị cápTheo yêu cầu chương V68cái
11Bộ đếm sétTheo yêu cầu chương V1cái
12Hóa chất giảm điện trở đấtTheo yêu cầu chương V2bao
13Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V3m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V3m3
15Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5mTheo yêu cầu chương V2cọc
16Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọcTheo yêu cầu chương V5m
17Băng đồng tiếp đất 25x3Theo yêu cầu chương V4m
18Bản đồng tiếp đấtTheo yêu cầu chương V4m
19Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu chương V8cái
20Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu chương V17cái
O HẠNG MỤC: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy bộtTheo yêu cầu chương V4bình
2Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2Theo yêu cầu chương V4bình
3Bảng tiêu lệnh + Nôi quy phòng chống cháy nổTheo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:650x600x200Theo yêu cầu chương V2hộp
P HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,2152100m3
2Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V1,0293m3
3Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,6491m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1168tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,0879tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu chương V0,0663100m2
7Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V3,3267m3
8Bê tông dầm giằng mặt bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,3665m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0378tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,0378100m2
11Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200Theo yêu cầu chương V0,434m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,033tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,027100m2
14Lắp dựng tấm đan nắp bểTheo yêu cầu chương V51 cấu kiện
15Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75Theo yêu cầu chương V23,304m2
16Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V11,541m2
17Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu chương V20,703m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V20,703m2
19Nắp bể bằng tôn có khóaTheo yêu cầu chương V1cái
20Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V0,0722100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,143100m3
Q HẠNG MỤC: SÂN + BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V0,0174100m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu chương V1,28m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V14,79m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu chương V10,15m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,0929100m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V13,935m3
7NILông lót sânTheo yêu cầu chương V92,9m2
8Lát gạch đất nung KT 400 X 400Theo yêu cầu chương V185,8m2
R HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V22,96m2
2Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạpTheo yêu cầu chương V12,96m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V141,54m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V1,1tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đàoTheo yêu cầu chương V104m3
6Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu chương V1,212100m3
7Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V1,212100m3
S HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa HDPE (PN10) - D32Theo yêu cầu chương V0,11100m
2Ống nhựa HDPE (PN10) - D25Theo yêu cầu chương V0,07100m
3Cút HDPE-D25Theo yêu cầu chương V4cái
4Côn HDPE-D32x25Theo yêu cầu chương V1cái
5Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
6Van 2 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
7Rắc co D32 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
8Rắc co D25 (lắp ống HDPE)Theo yêu cầu chương V1cái
9Van phao cầu D25Theo yêu cầu chương V1cái
10Crephin giọ lọc D40Theo yêu cầu chương V1cái
T HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Dây điện đôi CU/XLPE/DSTA/PVC 4 x 16Theo yêu cầu chương V30m
2Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2 x 2,5Theo yêu cầu chương V30m
3Dây điện đôi CU/PVC 1 x 4Theo yêu cầu chương V24m
4Tủ điện ngầm tuòng KT 250 x300 x 150Theo yêu cầu chương V1hộp
5Đào đất móng băng, đất cấp IITheo yêu cầu chương V10m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,1100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V0,03100m3
8Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo yêu cầu chương V0,1981000 viên
9ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu chương V0,3100m
10Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20Theo yêu cầu chương V38m
11Aptomat 1 pha 20ATheo yêu cầu chương V1cái
12Phao điện tự động 1 phaTheo yêu cầu chương V1cái
13Phao điện tự động lắp téc nuóc máiTheo yêu cầu chương V1cái
14Viên báo cáo sứTheo yêu cầu chương V3viên
U Chi phí dự phòng Khối lượng
1dự phòng Khối lượng 3%*ATheo yêu cầu chương V1Khoản
V Chi phí dự phòng trượt giá
1dự phòng trượt giá 1,556*ATheo yêu cầu chương V1Khoản
W Chi phí vệ sinh môi trường
1Phí vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2215195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0443039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.709.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 1 Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
4 Cán bộ Kỹ thuật trắc địa 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
2 Máy đào ≥ 0,3 m3, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy cắt uốn thép Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
4 Máy đầm cóc Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy trộn Bê tông ≥ 250L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
9 Máy phát điện Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy hàn nhiệt Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->