Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 15:55:00 đến ngày 2022-04-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2215195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0443039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.709.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,3 m3, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Nhà văn hóa khu 2, phường Hà Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Hạ Long, số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Kỹ thuật của Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN XÂY LẮP) | |||
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 2,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 13,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,2953 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 34,434 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2844 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,9832 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,856 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,254 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 0,158 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung tường cổ móng và móng đường dốc KT 220x105x60, vữa XM 75# | Theo yêu cầu chương V | 28,125 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 19,6299 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,4038 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0895 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,2667 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 1,172 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,308 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 20,673 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,06 | 100m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 9,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu chương V | 1,308 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,409 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 41,33 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,024 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 1,481 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 59,357 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 3,453 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 5,0059 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,468 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 8,179 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 9,726 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,569 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,216 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu chương V | 0,045 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,157 | 100m2 |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 108,47 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, gạch không nung rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 7,789 | m3 |
| 3 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 4,679 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 669,8 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 427,4 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính) | Theo yêu cầu chương V | 482,39 | m2 |
| 7 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 178,59 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có xi măng bám dính) | Theo yêu cầu chương V | 462,36 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,8 | m2 |
| 10 | Làm trần nhôm 600 x 600 | Theo yêu cầu chương V | 131,72 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại ghi sáng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 1,84 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo yêu cầu chương V | 26,36 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 379,69 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 37,31 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc đi đá granite ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 12,58 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang đá granite ghi sáng dày 20mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 19,1 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 33 | m |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu chương V | 6,21 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 253,6 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,43 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 96,6 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 1,27 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão ( 2,5 cái/1m2) | Theo yêu cầu chương V | 317,5 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.661,01 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 559,52 | m2 |
| 28 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 29 | Phễu thu + mặt bích | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 30 | Ống nhựa PVC-D110 thoát nước mái | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 32 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu chương V | 32 | cái |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12 x12 | Theo yêu cầu chương V | 0,271 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa cửa sổ | Theo yêu cầu chương V | 24,48 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 11,489 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | tấn |
| 37 | Lắp dựng Lan can thang thép hộp | Theo yêu cầu chương V | 7,346 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 7,346 | m2 |
| F | Phần mái sảnh | |||
| 1 | Mái sảnh làm bằng kính cường lực 12mm | Theo yêu cầu chương V | 12,96 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,237 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,237 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 21,94 | m2 |
| 5 | Bu lông M20 X150 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 6 | Dây cáp thanh treo | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,06 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,657 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,447 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,227 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 0,297 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,438 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 19,84 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 19,84 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 17,784 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể XM M75 D30 Đ/M | Theo yêu cầu chương V | 3,277 | m2 |
| 18 | Láng đan nắp bể XM M75 D30 | Theo yêu cầu chương V | 5,538 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA ( PHẦN CỬA) | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay, kính 6,38mm, dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 15,84 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính 6,38mm, dày 2,0mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 8,88 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính mở quay 2 cánh, kính 6,38mm, dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 25,92 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định khung nhôm, kính 6,38, dày 1,6mm, | Theo yêu cầu chương V | 87,04 | m2 |
| 5 | SX cửa cuốn nhôm | Theo yêu cầu chương V | 22,55 | m2 |
| 6 | Mô tơ cửa cuốn điện | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hộp cửa cuôn nhôm | Theo yêu cầu chương V | 8,25 | m2 |
| 8 | Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ ( chân đế, nẹp, bản lề…) | Theo yêu cầu chương V | 15 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 4 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10)D20 x 20 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 6 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 14 | cái |
| 7 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 8 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 ren trong | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 2 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Rắc co D25 ( lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co D20 ( lắp ống PPR) | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 13 | Măng sông (PN 10) D25 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Crephin ( giọ lọc) D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 16 | Khớp chống rung D32 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 17 | Khớp chống rung D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 18 | Thiết bị báo cạn bể | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC-D42 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Theo yêu cầu chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Tê nhựa xiên 45 độ- D110x110 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 6 | Tê nhựa xiên 45 độ- D76x90 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 7 | Tê nhựa xiên 45 độ- D100x42 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa xiên 45 độ- D76x34 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC 135 độ - D110 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC 135 độ - D90 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút nhựa PVC 90 độ - D76 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút nhựa PVC 90 độ - D40 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa PVC 90 độ - D34 | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 14 | Côn nhựa D110x76 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 16 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 17 | Bịt đầu D110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| L | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa Lavabo sứ âm bàn | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Van ấn xả tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Xi phông | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Dây mềm | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 9 | Vòi nước inox | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Phễu thu D76 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Gương soi | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Kệ xà phòng | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Móc giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Van phao cầu D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn pha LED 100W+ Phụ kiện lắp đèn | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LED PANEL KT300 X 1200 - lắp nổi P=50W | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m chụp bán nguyệt công suất 36 W | Theo yêu cầu chương V | 37 | bộ |
| 4 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m liền máng công suất 18W | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ đèn LED ốp trần D260mm công suất 18W | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 6 | Bộ đèn LED gắn tường công suất 15W | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt LED lốp trần KT 300 x300P= 24W | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đèn DOWNLIGHT lắp nổi D90 P=12W | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Công tắc đèn bốn âm tường 5A-250V | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tắc đèn ba âm tường 5A-250V | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đèn đôi âm tường | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 12 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 13 | Côpng tắc cầu thang ngầm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm điện đôi 250V-5 A âm tường | Theo yêu cầu chương V | 28 | cái |
| 15 | Ổ cắm điện đơn 250V-5 A âm tường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Quạt trần L=1,4m; p=80W- ty treo quạt 1m | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường D400 - 55W | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300 x 300 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 19 | Mặt chứa aptomat 1 cực âm tường | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đế nhựa âm tường | Theo yêu cầu chương V | 53 | bộ |
| 21 | áp tô mát MCCB 3 Pha 63A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 22 | áp tô mát MCCB 3 Pha 50A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 23 | áp tô mát MCCB 3 Pha 40A | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat 1 pha 25A | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 25 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha 15A | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 27 | Aptomat 1 pha 10A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 28 | Hộp nhựa đấu nối âm tường có cầu đấu dây | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 29 | Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 4X10 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 30 | Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 4X6 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 31 | Dây điện đôi CU/PVC 1 x 10 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 32 | Dây điện đôi CU/PVC 1 x 6 | Theo yêu cầu chương V | 80 | m |
| 33 | Dây điện đôi CU/PVC 1 x 4 | Theo yêu cầu chương V | 1.028 | m |
| 34 | Dây điện đôi CU/PVC 1 x 2,5 | Theo yêu cầu chương V | 548 | m |
| 35 | Dây điện đôi CU/PVC 1 x 1,5 | Theo yêu cầu chương V | 1.178 | m |
| 36 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D40 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 37 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 38 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D25 | Theo yêu cầu chương V | 160 | m |
| 39 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu chương V | 620 | m |
| 40 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu chương V | 430 | m |
| 41 | Tủ điện ngầm tuòng KT 400 x300 x 150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 12-18MCB | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 43 | Tủ điện âm tường mặt nhựa chứa 3-5MCB | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét chủ động | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng bọc PVC 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 45 | m |
| 3 | Cáp đồng bện dẫn và thoát sét 70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 22 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 5 | Hoạc ốc siết | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 6 | Cáp lụa nèo trục | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Cọc tiếp địa cộc thép mạ đồng D16 L= 2400MM | Theo yêu cầu chương V | 5 | cọc |
| 8 | Ôsng nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| 10 | Kẹp giữ , định vị cáp | Theo yêu cầu chương V | 68 | cái |
| 11 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở đất | Theo yêu cầu chương V | 2 | bao |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 3 | m3 |
| 15 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Theo yêu cầu chương V | 2 | cọc |
| 16 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Theo yêu cầu chương V | 5 | m |
| 17 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 18 | Bản đồng tiếp đất | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu chương V | 17 | cái |
| O | HẠNG MỤC: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh + Nôi quy phòng chống cháy nổ | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:650x600x200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | hộp |
| P | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,2152 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy bể, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 1,0293 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,6491 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1168 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0879 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 7 | Xây bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 3,3267 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm giằng mặt bể SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,3665 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0378 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu chương V | 0,434 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,027 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Theo yêu cầu chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo yêu cầu chương V | 23,304 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,541 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 20,703 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V | 20,703 | m2 |
| 19 | Nắp bể bằng tôn có khóa | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,143 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN + BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V | 1,28 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 14,79 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu chương V | 10,15 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 13,935 | m3 |
| 7 | NILông lót sân | Theo yêu cầu chương V | 92,9 | m2 |
| 8 | Lát gạch đất nung KT 400 X 400 | Theo yêu cầu chương V | 185,8 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 22,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo yêu cầu chương V | 12,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 141,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Theo yêu cầu chương V | 104 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đổ thải bằng máy đào 1,6m3 | Theo yêu cầu chương V | 1,212 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 1,212 | 100m3 |
| S | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE (PN10) - D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE (PN10) - D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Cút HDPE-D25 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 4 | Côn HDPE-D32x25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 6 | Van 2 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 7 | Rắc co D32 (lắp ống HDPE) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 8 | Rắc co D25 (lắp ống HDPE) | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao cầu D25 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Crephin giọ lọc D40 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Dây điện đôi CU/XLPE/DSTA/PVC 4 x 16 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 2 | Dây điện đôi CU/XLPE/PVC 2 x 2,5 | Theo yêu cầu chương V | 30 | m |
| 3 | Dây điện đôi CU/PVC 1 x 4 | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 4 | Tủ điện ngầm tuòng KT 250 x300 x 150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | hộp |
| 5 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 10 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu chương V | 0,198 | 1000 viên |
| 9 | ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Ống nhựa đàn hồi luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu chương V | 38 | m |
| 11 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 12 | Phao điện tự động 1 pha | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 13 | Phao điện tự động lắp téc nuóc mái | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 14 | Viên báo cáo sứ | Theo yêu cầu chương V | 3 | viên |
| U | Chi phí dự phòng Khối lượng | |||
| 1 | dự phòng Khối lượng 3%*A | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| V | Chi phí dự phòng trượt giá | |||
| 1 | dự phòng trượt giá 1,556*A | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
| W | Chi phí vệ sinh môi trường | |||
| 1 | Phí vệ sinh môi trường | Theo yêu cầu chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2215195E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0443039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.436.709.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | Là kỹ sư dân dụng và công nghiệp. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, chứng chỉ, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,3 m3, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 8 | Máy toàn tạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi