Gói thầu: gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220405599-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-04 15:44:00 đến ngày 2022-04-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,193,298,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): - (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 17.250.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 5.750.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.750.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1) và từng thành viên liên danh phải đạt hợp đồng tương tự (phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1)) tương ứng theo tỉ lệ liên danh trong thoả thuận liên danh. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc, thi công bằng phương pháp ép cọc.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị. Xây dựng 06 phòng học, cổng tường rào, nhà xe, sân bê tông Trường THCS Châu Kim Huệ, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: XÂY LẮP 06 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,201 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,571 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,585 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,231 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,628 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 39,954 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,964 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 5,146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,445 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 4,08 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 69,144 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 4,875 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 7,348 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,023 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,439 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,021 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 0,278 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,064 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,471 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,529 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,831 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 92,172 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,01 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,84 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,546 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,86 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,922 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thông gió 30x30 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,36 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chương V (E-HSMT) | 74,123 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) | 124,347 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 149,873 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 64,8 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 51,84 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5ly | Theo chương V (E-HSMT) | 22,6 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) | 8,64 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V (E-HSMT) | 98,66 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,313 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 11,752 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 2,402 | tấn |
| 43 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,353 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 276,436 | m2 |
| 45 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 126,36 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V (E-HSMT) | 27,9 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 618,666 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 48,309 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 172,884 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,038 | m2 |
| 51 | Láng tam cấp, cầu thang không đánh màu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitô | Theo chương V (E-HSMT) | 29,905 | m2 |
| 52 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) | 29,905 | m2 |
| 53 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,548 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 105,468 | m2 |
| 55 | Trát ô văng lam M75 dày 2cm | Theo chương V (E-HSMT) | 82,623 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, giằng vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 105,453 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 288,78 | m2 |
| 58 | Trát trần vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 749,722 | m2 |
| 59 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,756 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 285,84 | m |
| 61 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 98,55 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 126,555 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 606,47 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 609,912 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.485,965 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1.283,588 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo chương V (E-HSMT) | 7,714 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,585 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,065 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa D27 - ống chống tràn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,052 | 100m |
| 71 | Lắp cút nhựa D90 thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 72 | Lắp cầu chắn rác D100 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ông tôn có hàn mặt bích, ông thoát nước mái | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 74 | Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m2 |
| 75 | Lắp thang lên mái | Theo chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 76 | Đắp biểu tượng sảnh chính | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| B | II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V (E-HSMT) | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì 5A | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện 300x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp hộp nối dây, phân dây KT 50x100 | Theo chương V (E-HSMT) | 50 | hộp |
| 11 | Lắp hộp nối dây, phân dây, hộp công tắc cầu chì, aptomat KT 120x120 | Theo chương V (E-HSMT) | 38 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 307 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 381 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.317 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) | 703 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V (E-HSMT) | 122 | m |
| 18 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa đồng d16 dài 2,4m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| C | III.CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,552 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán ke | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van nhựa đk 21mm | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| D | IV.THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,222 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,465 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,444 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,096 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt xí xổm | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 19 | Lắp Lavabo | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| E | V.HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 16,252 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,402 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,019 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 0,655 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,203 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | c.kiện |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 19,091 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m |
| F | VI.HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT KẾ MỚI KHỐI 06 PHÒNG | |||
| G | 1.CỌC THỬ TẢI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,214 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,005 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,239 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,06 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,169 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,729 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,28 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | m.nối |
| H | 2.CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 8,1 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 9,609 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,243 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,228 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,308 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 66,542 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 11,835 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 3,094 | m3 |
| I | 3.THI CÔNG ĐÀI CỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( đào mở rộng mỗi bên 0.2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 148,588 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 1,652 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 3,935 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,119 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,116 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 59,341 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột ( Cổ móng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,83 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,129 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,976 | 100m3 |
| J | 4.MÓNG ĐÁ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,339 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,13 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,824 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,359 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,253 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,248 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,143 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,336 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,012 | m3 |
| K | 5.Phần cầu nối , bậc cấp làm mới | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,022 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,007 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,051 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,033 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,308 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,023 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,636 | m3 |
| 12 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) | 0,027 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,26 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 1,12 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - KT 600x600 , vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,16 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,28 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,669 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 10,16 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,598 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,46 | m2 |
| 22 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo chương V (E-HSMT) | 34,46 | m2 |
| 23 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,85 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,78 | m2 |
| 25 | Lắp nẹp nhôm che khe lún: | Theo chương V (E-HSMT) | 11,7 | m |
| 26 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 302,2 | m2 |
| L | VII.NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,043 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 20,713 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong neo | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,171 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,087 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,078 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,892 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,173 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 1,017 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,985 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,165 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,165 | tấn |
| 17 | Gia công khung kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,249 | tấn |
| 18 | Gia công giằng kèo bằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,334 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,334 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,525 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 1,215 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 89,512 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 1,118 | 100m2 |
| M | VIII.NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 48,185 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,439 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bulong neo | Theo chương V (E-HSMT) | 96 | cái |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,199 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,399 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,684 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng đà kiềng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,203 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,171 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,082 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,472 | 100m3 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 2,768 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,682 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,399 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,399 | tấn |
| 17 | Gia công khung kèo thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,598 | tấn |
| 18 | Gia công giằng kèo bằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,735 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,598 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,735 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 1,409 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) | 3,262 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 226,478 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 2,63 | 100m2 |
| N | IX.CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| O | 1.Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 1,789 | 100m3 |
| 2 | Đắp đêm cát bằng máy đầm cóc | Theo chương V (E-HSMT) | 0,577 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,029 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,915 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,076 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,149 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,196 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,109 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,028 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,512 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm mái cổng, giằng tường rào | Theo chương V (E-HSMT) | 0,143 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,194 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,088 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo chương V (E-HSMT) | 0,331 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,175 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,271 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản tên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,118 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,029 | tấn |
| 23 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,32 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,606 | m3 |
| 25 | Đắp cát mái cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,78 | m3 |
| 26 | đắp vữa dày 3cm (thay thế ván khuôn mái cổng, vữa XM M25, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 18,5 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,691 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,26 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 49,89 | m2 |
| 30 | Trát bản tên vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 37,6 | m |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 24,591 | m2 |
| 34 | Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,25 | 100m2 |
| 35 | Ốp alu bảng tên cổng: | Theo chương V (E-HSMT) | 2,477 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 95,641 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,648 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,216 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V (E-HSMT) | 0,062 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) | 0,131 | tấn |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,006 | 100m3 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Theo chương V (E-HSMT) | 0,375 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 22,257 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cổng | Theo chương V (E-HSMT) | 17 | m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,97 | 100m2 |
| P | 2.Tường rào xây gạch | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( đào mở rộng mỗi bên 0.2m) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,866 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 33,541 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,408 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,971 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,421 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,226 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,256 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng: | Theo chương V (E-HSMT) | 1,199 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,195 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,278 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,988 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,802 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,085 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,173 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,376 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường: | Theo chương V (E-HSMT) | 1,789 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng tường | Theo chương V (E-HSMT) | 1,156 | tấn |
| 20 | Bê tông Giằng tường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,67 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,358 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,044 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,56 | m2 |
| 24 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,385 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 277,261 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 124,77 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 212,267 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 668,8 | m |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 770,608 | m2 |
| Q | 3.Hàng rào lưới B40 đoạn 1-2; 2-3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,215 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,312 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,108 | 100m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,457 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,415 | tấn |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,583 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 92 | c.kiện |
| 10 | Lắp dựng lưới B40 khổ 1,5m dày 3.ly | Theo chương V (E-HSMT) | 232,842 | m |
| R | 4.Bó nền | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,078 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 80,329 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,354 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 115,858 | m2 |
| S | 5.Bồn Hoa: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 12,927 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,829 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,429 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 63,196 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V (E-HSMT) | 63,196 | m2 |
| 6 | Đắp cát bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) | 22,951 | m3 |
| T | 6.Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đệm cát dày 3cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,844 | m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 28,14 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) | 281,4 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông 3x3 | Theo chương V (E-HSMT) | 178,6 | 10m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,02 | 100m |
| U | X.HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| V | 1.Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 179 | m |
| 2 | Lắp móc treo cáp J | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| W | 2.Cấp nước: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 10,17 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,565 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 4 | Xếp gạch cảnh báo | Theo chương V (E-HSMT) | 565 | viên |
| 5 | Đắp cát mương chôn ống | Theo chương V (E-HSMT) | 2,825 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 6,861 | m3 |
| X | XI. PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh | Theo chương V (E-HSMT) | 138 | bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 3 | Bảng treo tường | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 4 | Bình CO2 MT5 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 5 | Bình bột MFZ8 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 6 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | bản |
| 7 | Kệ treo bình | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | kệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): - (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 17.250.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 5.750.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.750.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1) và từng thành viên liên danh phải đạt hợp đồng tương tự (phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1)) tương ứng theo tỉ lệ liên danh trong thoả thuận liên danh. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc, thi công bằng phương pháp ép cọc.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | . | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi