Gói thầu: gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220405599-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
Tên gói thầu gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20220404526
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 15:44:00 đến ngày 2022-04-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,193,298,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): - (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 17.250.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 5.750.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.750.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1) và từng thành viên liên danh phải đạt hợp đồng tương tự (phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1)) tương ứng theo tỉ lệ liên danh trong thoả thuận liên danh. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc, thi công bằng phương pháp ép cọc.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An
E-CDNT 1.2 gói thầu số 01XL: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị.
Xây dựng 06 phòng học, cổng tường rào, nhà xe, sân bê tông Trường THCS Châu Kim Huệ, xã An Ninh Đông, huyện Tuy An.
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An , địa chỉ: 314 Quốc lộ 1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy An. Địa chỉ: Số 314 QL1, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên. Điện thoại số: 0257.3767268
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: XÂY LẮP 06 PHÒNG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)16,201m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,571tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,585tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,231tấn
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)2,628100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)39,954m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,964tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)5,146tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,445tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)4,08100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)69,144m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)4,875tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,28tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)7,348100m2
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)3,023m3
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,083tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,439tấn
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,021tấn
19Ván khuôn thép cầu thangTheo chương V (E-HSMT)0,278100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)10,064m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,471tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,529tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)1,831100m2
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)92,172m3
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,01m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)8,84m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)11,546m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)15,86m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,922m3
30Xây tường gạch thông gió 30x30 M50Theo chương V (E-HSMT)27,36m2
31Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chương V (E-HSMT)74,123m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V (E-HSMT)124,347m2
33Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)149,873m2
34Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V (E-HSMT)64,8m2
35Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V (E-HSMT)51,84m2
36Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 5lyTheo chương V (E-HSMT)22,6m2
37Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V (E-HSMT)2,88m2
38Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V (E-HSMT)8,64m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)98,66m2
40Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,313tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)11,752m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT)2,402tấn
43Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)4,353100m2
44Sơn sắt thép 3 nướcTheo chương V (E-HSMT)276,436m2
45Sơn cửa kính 3 nướcTheo chương V (E-HSMT)126,36m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT)27,9m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)618,666m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)48,309m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)172,884m2
50Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Theo chương V (E-HSMT)33,038m2
51Láng tam cấp, cầu thang không đánh màu dày 2cm vữa M75, trước khi láng granitôTheo chương V (E-HSMT)29,905m2
52Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo chương V (E-HSMT)29,905m2
53Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo chương V (E-HSMT)2,548m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)105,468m2
55Trát ô văng lam M75 dày 2cmTheo chương V (E-HSMT)82,623m2
56Trát lanh tô, giằng vữa M75Theo chương V (E-HSMT)105,453m2
57Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)288,78m2
58Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)749,722m2
59Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)27,756m2
60Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)285,84m
61Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V (E-HSMT)98,55m2
62Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)126,555m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)606,47m2
64Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)609,912m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.485,965m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1.283,588m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)7,714100m2
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT)0,585100m
69Lắp đặt ống nhựa thông dầmTheo chương V (E-HSMT)0,065100m
70Lắp đặt ống nhựa D27 - ống chống trànTheo chương V (E-HSMT)0,052100m
71Lắp cút nhựa D90 thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)7cái
72Lắp cầu chắn rác D100Theo chương V (E-HSMT)7cái
73Lắp đặt ông tôn có hàn mặt bích, ông thoát nước máiTheo chương V (E-HSMT)7cái
74Lắp dựng cửa lên mái bằng tônTheo chương V (E-HSMT)2m2
75Lắp thang lên máiTheo chương V (E-HSMT)25cái
76Đắp biểu tượng sảnh chínhTheo chương V (E-HSMT)1cái
B II. HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)72bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT)26bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)38cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT)24cái
5Lắp đặt cầu chì 5ATheo chương V (E-HSMT)50cái
6Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)12cái
7Lắp tủ điện 300x400Theo chương V (E-HSMT)2hộp
8Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo chương V (E-HSMT)1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp hộp nối dây, phân dây KT 50x100Theo chương V (E-HSMT)50hộp
11Lắp hộp nối dây, phân dây, hộp công tắc cầu chì, aptomat KT 120x120Theo chương V (E-HSMT)38hộp
12Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo chương V (E-HSMT)120m
13Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo chương V (E-HSMT)307m
14Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)381m
15Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)1.317m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT)703m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo chương V (E-HSMT)122m
18Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1bộ
19Đóng cọc tiếp địa đồng d16 dài 2,4mTheo chương V (E-HSMT)1cọc
C III.CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,552100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,23100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)3cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)15cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)24cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)21cái
9Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm bằng phương pháp dán keTheo chương V (E-HSMT)2cái
10Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)24cái
11Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)24cái
12Lắp đặt van nhựa đk 34mmTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt van nhựa đk 27mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
14Lắp đặt van nhựa đk 21mmTheo chương V (E-HSMT)6cái
15Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V (E-HSMT)1bể
D IV.THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo chương V (E-HSMT)0,222100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,465100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,444100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,096100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)12cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
8Lắp đặt Y nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)7cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
10Lắp đặt tê nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)15cái
11Lắp đặt chữ thập nhựa đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
12Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)10cái
13Lắp đặt lơi nhựa đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
14Lắp đặt lơi nhựa đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)1cái
15Lắp đặt khâu rút đk 90-60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
16Lắp đặt xí xổmTheo chương V (E-HSMT)8bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT)4bộ
18Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V (E-HSMT)6bộ
19Lắp LavaboTheo chương V (E-HSMT)6bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT)4cái
E V.HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)16,252m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,402m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)4,019m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)0,03tấn
6Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)3,203m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)0,61m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)3c.kiện
9Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)19,091m2
10Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V (E-HSMT)0,012100m3
11Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 220mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)0,03100m
F VI.HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT KẾ MỚI KHỐI 06 PHÒNG
G 1.CỌC THỬ TẢI
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT)0,214100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,005tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)0,239tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,06tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,169tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)1,729m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,28100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V (E-HSMT)2m.nối
H 2.CỌC ĐẠI TRÀ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT)8,1100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)9,609tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)2,243tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)0,228tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,308tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)66,542m3
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)11,835100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chương V (E-HSMT)3,094m3
I 3.THI CÔNG ĐÀI CỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( đào mở rộng mỗi bên 0.2m)Theo chương V (E-HSMT)2,222100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)148,588m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)9,134m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)1,652100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)3,935tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,119tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT)1,116tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)59,341m3
9Ván khuôn móng cột ( Cổ móng)Theo chương V (E-HSMT)0,83100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)16,129m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,976100m3
J 4.MÓNG ĐÁ:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,339100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)8,13m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo chương V (E-HSMT)63,824m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,035100m3
5Ván khuôn đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)1,359100m2
6Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,253tấn
7Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,248tấn
8Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)13,143m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)4,336100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)33,012m3
K 5.Phần cầu nối , bậc cấp làm mới
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,022100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,007tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,051tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,196m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,031100m2
6Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,033tấn
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,308m3
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,368m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,064100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,023tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,636m3
12Gia công lan canTheo chương V (E-HSMT)0,027tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)1,26m2
14Lắp dựng lan can sắtTheo chương V (E-HSMT)1,12m2
15Lát nền, sàn - KT 600x600 , vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)6,16m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)8,28m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,8m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)6,669m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)10,16m2
20Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,598m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)34,46m2
22Láng granitô bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT)34,46m2
23Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)4,85m2
24Miết mạch tường đá loại lồi chân móngTheo chương V (E-HSMT)3,78m2
25Lắp nẹp nhôm che khe lún:Theo chương V (E-HSMT)11,7m
26Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo chương V (E-HSMT)302,2m2
L VII.NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,043100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)20,713m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,18m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,135100m2
5Lắp đặt bulong neoTheo chương V (E-HSMT)40cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,75m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,171100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)5,208m3
9Ván khuôn đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)0,087100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,078tấn
11Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,892m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,173100m3
13Lót bạt nhựaTheo chương V (E-HSMT)1,017100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)9,985m3
15Gia công cột bằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,165tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT)0,165tấn
17Gia công khung kèo thépTheo chương V (E-HSMT)0,249tấn
18Gia công giằng kèo bằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,334tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT)0,249tấn
20Lắp dựng giằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,334tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT)0,525tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)1,215100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)89,512m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)1,118100m2
M VIII.NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)48,185m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)5,26m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,439100m2
5Lắp đặt bulong neoTheo chương V (E-HSMT)96cái
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)4,199m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,399100m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)12,684m3
9Ván khuôn móng đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)0,203100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,171tấn
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,082m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,472100m3
13Lót bạt nhựaTheo chương V (E-HSMT)2,768100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)26,682m3
15Gia công cột bằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,399tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo chương V (E-HSMT)0,399tấn
17Gia công khung kèo thépTheo chương V (E-HSMT)0,598tấn
18Gia công giằng kèo bằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,735tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT)0,598tấn
20Lắp dựng giằng thépTheo chương V (E-HSMT)0,735tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT)1,409tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)3,262100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)226,478m2
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)2,63100m2
N IX.CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
O 1.Cổng chính
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)1,789100m3
2Đắp đêm cát bằng máy đầm cócTheo chương V (E-HSMT)0,577100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,216m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,144100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,029tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)2,915tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)5,076m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,149100m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,196100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,109tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,028tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,512m3
13Ván khuôn dầm mái cổng, giằng tường ràoTheo chương V (E-HSMT)0,143100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,048tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,194tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,088m3
17Ván khuôn sàn máiTheo chương V (E-HSMT)0,331100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,175tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)4,271m3
20Ván khuôn bản tênTheo chương V (E-HSMT)0,118100m2
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,009tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,029tấn
23Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,32m3
24Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)6,606m3
25Đắp cát mái cổngTheo chương V (E-HSMT)1,78m3
26đắp vữa dày 3cm (thay thế ván khuôn mái cổng, vữa XM M25, PCB40Theo chương V (E-HSMT)18,5m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,691m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)7,26m2
29Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)49,89m2
30Trát bản tên vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)11,8m2
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,1m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)37,6m
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)24,591m2
34Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)0,25100m2
35Ốp alu bảng tên cổng:Theo chương V (E-HSMT)2,477m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)95,641m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)3,648m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,216m3
39Ván khuôn móng dàiTheo chương V (E-HSMT)0,062100m2
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT)0,131tấn
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)1,8m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,006100m3
43Gia công cổng sắtTheo chương V (E-HSMT)0,375tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)22,257m2
45Lắp dựng cổngTheo chương V (E-HSMT)17m2
46Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT)0,97100m2
P 2.Tường rào xây gạch
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( đào mở rộng mỗi bên 0.2m)Theo chương V (E-HSMT)1,866100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)33,541m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)17,408m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,971100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,082tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,421tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)17,226m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)17,256m3
9Ván khuôn giằng móng:Theo chương V (E-HSMT)1,199100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,195tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT)1,278tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)11,988m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)1,802100m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT)0,085100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,173tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT)0,376tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)4,24m3
18Ván khuôn giằng tường:Theo chương V (E-HSMT)1,789100m2
19Cốt thép giằng tườngTheo chương V (E-HSMT)1,156tấn
20Bê tông Giằng tường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)11,67m3
21Xây tường thẳng bằng gạch block 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)9,358m3
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)8,044m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)70,56m2
24Xây ốp cột, trụ bằng gạch thẻ 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)2,385m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)277,261m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V (E-HSMT)124,77m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)212,267m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)668,8m
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)770,608m2
Q 3.Hàng rào lưới B40 đoạn 1-2; 2-3
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,215100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)3,312m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,294100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)6,83m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,108100m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT)0,457100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT)0,415tấn
8Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT)2,583m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)92c.kiện
10Lắp dựng lưới B40 khổ 1,5m dày 3.lyTheo chương V (E-HSMT)232,842m
R 4.Bó nền
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)0,681100m3
2Bê tông lót đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)13,078m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)80,329m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,354100m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V (E-HSMT)115,858m2
S 5.Bồn Hoa:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)12,927m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)3,829m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)6,429m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V (E-HSMT)63,196m2
5Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT)63,196m2
6Đắp cát bồn hoaTheo chương V (E-HSMT)22,951m3
T 6.Sân bê tông
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)2,409100m3
2Đắp đệm cát dày 3cmTheo chương V (E-HSMT)0,844m3
3Lót bạt nhựaTheo chương V (E-HSMT)28,14100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT)281,4m3
5Cắt khe sân bê tông 3x3Theo chương V (E-HSMT)178,610m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V (E-HSMT)1,02100m
U X.HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
V 1.Cấp điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo chương V (E-HSMT)179m
2Lắp móc treo cáp JTheo chương V (E-HSMT)5cái
W 2.Cấp nước:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT)10,17m3
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)0,565100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT)1cái
4Xếp gạch cảnh báoTheo chương V (E-HSMT)565viên
5Đắp cát mương chôn ốngTheo chương V (E-HSMT)2,825m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT)6,861m3
X XI. PHẦN THIẾT BỊ
1Bàn ghế học sinhTheo chương V (E-HSMT)138bộ
2Bàn giáo viênTheo chương V (E-HSMT)6bộ
3Bảng treo tườngTheo chương V (E-HSMT)6cái
4Bình CO2 MT5Theo chương V (E-HSMT)4bình
5Bình bột MFZ8Theo chương V (E-HSMT)4bình
6Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V (E-HSMT)4bản
7Kệ treo bìnhTheo chương V (E-HSMT)4kệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0789E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(2) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): - (i) Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: ≥ 5.750.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng: ≥ 17.250.000.000 đồng. */ Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) ≥ 5.750.000.000 đồng. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc/01 hợp đồng, thi công bằng phương pháp ép cọc (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 5.750.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Đối với nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1) và từng thành viên liên danh phải đạt hợp đồng tương tự (phải thoả mãn yêu cầu theo quy định tại (i), (1)) tương ứng theo tỉ lệ liên danh trong thoả thuận liên danh. (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dựng hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Có kết cấu khung bê tông cốt thép, cao ≥ 02 tầng, diện tích sàn: ≥ 590m2, xây dựng trên móng cọc bê tông cốt thép, khối lượng cọc BTCT tối thiểu 970m cọc, thi công bằng phương pháp ép cọc.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành Điện. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Hợp đồng lao động;22
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu ≥ 02 năm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động. Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,4m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy ép cọc Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 150T.Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
4 Ô tô tải tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 5TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.3
5 Máy đầm bê tông các loại .2
6 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Đặc điểm thiết bị: Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
7 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250lít2
8 Máy đầm cóc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->