Gói thầu: Xây dựng công trình: Công trình thoát nước xã Hưng Khánh đi xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220400313-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Công trình thoát nước xã Hưng Khánh đi xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220311508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-04 17:04:00 đến ngày 2022-04-18 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,911,699,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ≤ 2, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,88 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤23KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 8T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình: Công trình thoát nước xã Hưng Khánh đi xã Hưng Thịnh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Công trình thoát nước xã Hưng Khánh đi xã Hưng Thịnh, huyện Trấn yên, tỉnh Yên Bái
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên , địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp, trong đó có chức năng: Thi công/Công trình xây dựng giao thông/Hạng IV trở lên;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên, địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Trấn Yên; địa chỉ: Tổ dân phố số 6, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoai: 02163.825.119
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên. Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Cổ Phúc, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.825.655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống hộp
1Bê tông thân cống M300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT172,21m3
2Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT440,7m2
3Thép tròn ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT149,38kg
4Thép tròn 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4.849,41kg
5Thép tròn ĐK > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT29.298,75kg
6Bê tông lớp phủ M300Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT20,66m3
7Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,06m2
8Thép tròn 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.249,43kg
9Bê tông móng cống M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT32,32m3
10Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,45m2
11Bê tông tường đầu M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT22,05m3
12Bê tông móng tường đầu M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT67,01m3
13Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT51,16m2
14Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT77,16m2
15Bê tông tường cánh M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT43,66m3
16Bê tông móng tường cánh M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT29,02m3
17Ván khuôn thân tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT114,28m2
18Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT39,86m2
19Bê tông M200 gia cố lòng cầu, chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT86,01m3
20Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT109,62m2
21Bê tông lót móng M100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT36,13m3
22Bê tông ốp mái M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT14,59m3
23Ván khuôn ốp máiTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT24,21m2
24Đào móng chân khay đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT9,22m3
25Đắp trả móng K95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,8m3
26Bê tông bản quá độ M250Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT10,2m3
27Ván khuônTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT18,64m2
28Thép tròn ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT53,12kg
29Thép tròn 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.782,36kg
30Thép tròn ĐK => 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT34,6kg
31Ống thép D 27,2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT3,64m
32Đệm cao su dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,52m2
33Đá dăm tiêu chuẩnTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12,6m3
34Ống thoát nước gang đúc D150Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4bộ
35Ống nhựa PVC D160Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2,4m
36Cút nhựa R110Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4cái
37Bê tông lan can fc =25MpaTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT7,46m3
38Ván khuôn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT41,63m2
39Thép tròn ĐK Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT196,4kg
40Thép tròn 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT738,22kg
41Thép hình thép bản (mạ kẽm)Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT840,24kg
42Bu lông neo M20Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT32cái
43Sơn phản quang vàng đen 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT26,78m2
B Tổ chức thi công cống
1Đào mương dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT408m3
2Đắp đất bờ vây ngằn nước, đường tạm K90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT208,48m3
3Đắp trả mương dẫn dòng K90Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT408m3
4Phá bỏ đường tạm, bao tải, bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT231,21m3
5Vận chuyển đất đổ thải L = 0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT718,056m3
6Vận chuyển đổ đi đất C3 bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi <=500mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT408m3
7Bao tải đắp bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT4,8m3
8Lắp đặt ống cống D100 phục vụ TCTCTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12ống
9Tháo dỡ ống cống D100Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT12ống
10Đào hố móng đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT357,84m3
11Đào lòng khe đất cấp3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.336,64m3
12Đào lòng khe, hố móng đá cấp 4Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT188,28m3
13Phá bỏ ngầm bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT57m3
14Đắp trả hố móng độ chặt K95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT223,86m3
15Vận chuyển đá cấp C4, phế thải đổ đi L = 0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT245,28m3
16Sản xuất hệ đà giáo thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT473,8kg
17Lắp dựng đà giáo thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT710,7kg
18Tháo dỡ đà giáo thépTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT710,7kg
C ĐƯỜNG HAI ĐẦU CỐNG
1Đào nền đường, đào cấp, đào khuôn đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT41,16m3
2Vét hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,84m3
3Đào rãnh đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT119,82m3
4Đắp trả rãnh K95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT42,34m3
5Đắp nền K95Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.190,26m3
6Phá bỏ mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT55,22m3
7Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT5,84m3
8Đào xúc đất bằng máy đào đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.227,92m3
9Vận chuyển đất về đắp ô tô 10T, phạm vi <= 500mTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT1.227,92m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi 0,5 KmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT55,22m3
11Láng nhựa mặt đường 3 lớp 4,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT975,04m2
12Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên H = 12cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT975,04m2
13Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên H = 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT975,04m2
14Rãnh dọc bê tông M200Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT228,27m
15Hộ lan mềmTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT40m
16Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật của chương V E-HSMT2Biển
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,94 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ≤ 2, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,88 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV;Lưu ý:- Kê khai kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai các thông tin sau: i) Đến thời điểm tham dự thầu, nhân sự đang công tác tại gói thầu/công trình nào; ii./Thời gian thực hiện hợp đồng của gói thầu/công trình; iii/Thời gian còn lại của gói thầu/công trình; iv) trường hợp nhân sự đang huy động cho gói thầu khác, đến thời điểm nhà thầu được mời đến thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải nộp xác nhận của Chủ đầu tư về việc thay đổi nhân sự, đảm bảo nhân sự đang đề xuất cho gói thầu này sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu (trường hợp nhà thầu không đáp ứng, nhân sự này sẽ tính là không đáp ứng yêu cầu), Nhà thầu phải kê khai bổ sung các thông tin về nhân sự chủ chốt theo mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV- Tài liệu kèm theo: Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu Đã làm chỉ huy trưởng công trình giao thông của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV53
2 Phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng giao thông; Đã thực hiện tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;Lưu ý:- Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật của phần việc nhà thầu liên danh đảm nhận, phù hợp với khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh và tổng số nhân sự không nhỏ hơn yêu cầu).- Kê khai kinh nghiệm: Kê khai các mục giống vị trí chỉ huy trưởng công trường ở trên.- Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học; tài liệu chứng minh (Hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tương đương) đã tham gia thi công tối thiểu 02 công trình với vị trí là cán bộ kỹ thuật công trình giao thông cấp IV trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp III;31
3 Giám sát kỹ thuật 1 + Phải tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng cùng loại.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. Có xác nhận theo ghi chú chương III-Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
2 Máy hàn Công suất ≤23KW1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250L2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW2
5 Máy ủi ≤110CV đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký1
6 Máy cắt uốn thép Công suất 5KW2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm (theo mẫu của cục đăng kiểm Việt Nam)3
8 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy lu Tải trọng từ 8T-16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy kiểm định chất lượng2
10 Máy lu Tải trọng từ ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký1
11 Máy đào (0,8÷1,6)m3 đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký1
12 Máy san Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
16 Máy phun nhựa đường 190CV Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->